Definition Of Bạ - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "bạ" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau, thường được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau. Dưới đây là giải thích chi tiết về từ "bạ" cùng với các ví dụ minh họa.
1. Danh từ (dt)Nghĩa 1: "Bạ" có thể chỉ đến "sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú", tức là những tài liệu ghi lại thông tin liên quan đến đất đai và các vấn đề pháp lý.
- Ví dụ: "Chúng ta cần kiểm tra bạ ruộng đất để biết rõ quyền sở hữu."
Nghĩa 2: "Bạ" cũng có thể được hiểu là "thủ bạ", tức là một cách nói tắt hoặc ngắn gọn.
- Ví dụ: "Ông ấy được mọi người gọi là ông bạ giữ ấn vì làm việc rất có trách nhiệm."
Nghĩa 1: "Bạ" có thể mang nghĩa là "đắp thêm vào", ví dụ như khi nói đến việc xây dựng hoặc củng cố các công trình.
- Ví dụ: "Chúng ta cần bạ tường để giữ nước trong mùa mưa."
Nghĩa 2: "Bạ" cũng có thể chỉ hành động "tuỳ tiện", tức là làm hay nói mà không suy nghĩ kỹ lưỡng.
- Ví dụ: "Cô ấy bạ ai cũng bắt chuyện, không phân biệt người quen hay người lạ."
- Khi sử dụng từ "bạ" để nói về việc không cân nhắc, bạn có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ, như "bạ đâu ngồi đấy" có nghĩa là ngồi ở đâu cũng được mà không cần suy nghĩ.
- Ví dụ: "Trong lớp học, có nhiều bạn bạ đâu ngồi đấy, không quan tâm đến vị trí ngồi của mình."
- Từ "bạ" có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành nhiều cụm từ khác nhau, mang ý nghĩa cụ thể hơn trong từng ngữ cảnh.
- Ví dụ: "bạ bờ" (đắp bờ) hoặc "bạ đất" (ghi chép đất đai).
- "Bạ" có thể được coi là gần giống với từ "tùy" trong một số ngữ cảnh khi nó nói đến sự tự do trong hành động.
- Từ đồng nghĩa có thể bao gồm "tuỳ tiện" khi dùng để chỉ sự không tính toán hay cân nhắc trước khi hành động.
- Các từ liên quan có thể bao gồm "thủ bạ", "ruộng đất", và "sổ sách", vì chúng đều liên quan đến ghi chép và quản lý thông tin.
- 1 dt. 1. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú: bạ ruộng đất bạ giá thú. 2. Thủ bạ, nói tắt: bo bo như ông bạ giữ ấn (tng.).
- 2 đgt. Đắp thêm vào: bạ tường bạ bờ giữ nước.
- 3 đgt. Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không: bạ ai cũng bắt chuyện bạ đâu ngồi đấy.
Similar Spellings
- ba
- ba
- ba
- ba
- ba
- ba
- be
- bi
- bi
- Bo
- more...
Words Containing "bạ"
- An Bá
- an bài
- An Bài
- An Hải Bắc
- An Minh Bắc
- ăn bám
- ăn bận
- âm ba
- ba
- Ba
- more...
Words Mentioning "bạ"
- a
- A Di Đà Tam Tôn
- ai
- Am Váp
- An Bình Tây
- An Đức
- An Hiệp
- An Hoà Tây
- An Khê
- An Lão
- more...
Comments and discussion on the word "bạ"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Bạ Meaning
-
BẠ - Translation In English
-
Bạ (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation - WordSense Dictionary
-
'bạ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
VDict - Definition Of Học Bạ - Vietnamese Dictionary
-
DANH BẠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nói Bậy Bạ: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Khu Vực 1,2,3 Là Gì? Phân Chia Khu Vực Tuyển Sinh đại Học Các Thí ...
-
Xét Học Ba Là Gì? Xét Học Bạ Có Những ưu điểm Gì?
-
Giảm Thuế Trước Bạ Là Gì 2022 - Luật ACC
-
Hướng Dẫn đăng Ký Xét Tuyển Bằng Học Bạ Chi Tiết Nhất 2022
-
Từ Bậy Bạ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Xét Tuyển Học Bạ Là Gì? Cần Những Loại Giấy Tờ Và Lưu ý Nào?