Definition Of đếm - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "đếm" trong tiếng Việt có nghĩa là hành động kể ra từng số theo thứ tự của dãy số tự nhiên hoặc tính toán để biết số lượng của một thứ gì đó. Dưới đây là giải thích chi tiết về từ này cùng với các ví dụ và lưu ý.
Định nghĩa:- Đếm (động từ): Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên.
- Đếm: Tính toán để biết số lượng của một vật hoặc người nào đó.
Khi đếm số:
- "Trẻ em học đếm từ 1 đến 10." (Ở đây, "đếm" có nghĩa là kể ra các số từ 1 đến 10.)
Khi đếm số lượng:
- "Hôm nay tôi đã đếm được 20 cái bánh." (Ở đây, "đếm" có nghĩa là tính toán để biết số lượng bánh.)
- "Tôi cần đếm số người có mặt trong buổi họp." (Ở đây, "đếm" được sử dụng để tính số lượng người tham dự.)
- "Chúng ta hãy đếm từng đồng tiền trong túi." (Ngữ cảnh này cho thấy việc kiểm tra và tính toán số lượng tiền.)
- Đếm ngược: Nghĩa là đếm từ một số lớn về số nhỏ, ví dụ: "Chúng ta sẽ đếm ngược từ 10 đến 1."
- Đếm từng: Nghĩa là đếm mỗi cái một cách chi tiết, ví dụ: "Chúng ta sẽ đếm từng chiếc ghế trong phòng."
- Tính: Có thể mang nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong ngữ cảnh toán học như: "Tính tổng số người có mặt."
- Kê: Cũng có thể dùng để chỉ sự liệt kê nhưng thường không chỉ số mà chỉ danh sách, ví dụ: "Kê danh sách học sinh."
- Liệt kê: Có nghĩa là sắp xếp các đối tượng theo một thứ tự nào đó, nhưng không nhất thiết phải là số.
- Thống kê: Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính xác và khoa học, ví dụ: "Thống kê số liệu trong báo cáo."
- Từ "đếm" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ đơn giản đến phức tạp.
- Khi sử dụng từ "đếm", bạn cần lưu ý đến đối tượng mà bạn đang đếm, ví dụ: đếm người, đếm đồ vật, hoặc đếm thời gian.
- đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 Trẻ học đếm. 2. Tính để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền đếm số người có mặt.
Similar Spellings
- dom
- dám
- dám
- dìm
- dòm
- dám
- dám
- dầm
- dậm
- dằm
- more...
Words Containing "đếm"
- An Tiêm
- anh em
- áo quần như nêm
- âu yếm
- Bà Điểm
- ban đêm
- bảo hiểm
- băng điểm
- bẻ quế cung thiềm
- bẻm
- more...
Words Mentioning "đếm"
- ạ
- ác mộng
- anh
- anh em
- ẵm
- ấu trĩ
- Ba Na
- bà
- Bà Triệu
- Bá Đạo
- more...
Comments and discussion on the word "đếm"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » đếm Tiền In English
-
ĐẾM TIỀN In English Translation - Tr-ex
-
THÍCH ĐẾM TIỀN In English Translation - Tr-ex
-
Máy đếm Tiền In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
đếm Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐẾM TIỀN In English Translation - Tr-ex - MarvelVietnam
-
đếm Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky - MarvelVietnam
-
Results For Sáp đếm Tiền Translation From Vietnamese To English
-
What Is The Meaning Of "đếm Tiền"? - Question About Vietnamese
-
Máy đếm Tiền: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
"Máy đếm Tiền" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Máy đếm Tiền Tiếng Anh Là Gì
-
点钞机 - Diǎn Chāo Jī - Máy đếm Tiền - Currency Counting Machine
-
'đếm Tiền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh (Cho Người Mới) - KISS English
-
[Bí Quyết] Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh Cực đơn Giản
-
Máy đếm Tiền | Lê Gia