Definition Of Ghen - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "ghen" trong tiếng Việt có nghĩa chính là cảm giác tức tối, bực bội do nghi ngờ người khác, thường là người yêu hoặc vợ/chồng, có mối quan hệ tình cảm với người khác. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tình yêu và tình cảm, nhưng cũng có thể mang nghĩa rộng hơn khi nói về sự ghen tị.
Định nghĩaGhen (1): Tức tối, bực bội vì nghi ngờ người yêu hoặc vợ/chồng có tình cảm với người khác. Ví dụ: "Cô ấy ghen khi thấy chồng trò chuyện vui vẻ với một người phụ nữ khác."
Ghen (2): Tức tối khi thấy người khác nổi bật hơn mình, thường là trong các lĩnh vực như tài năng, sắc đẹp. Ví dụ: "Tôi ghen với bạn ấy vì bạn ấy học giỏi quá."
- Ghen trong tình yêu: "Anh ta thường xuyên ghen mỗi khi thấy bạn gái mình cười với người khác."
- Ghen tị: "Cô ấy ghen với thành công của bạn mình, cảm thấy mình chưa đủ giỏi."
- Ghen tị: Nghĩa là cảm giác bực bội khi thấy người khác có điều mà mình mong muốn hoặc không đạt được. Ví dụ: "Tôi ghen tị với sự nổi tiếng của cô ấy."
- Ghen ghét: Tương tự như ghen tị, nhưng có phần mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "Có người ghen ghét thành công của người khác đến mức tìm cách làm hại họ."
- Cảm giác ghen: Có thể diễn tả một cách sâu sắc hơn bằng cách sử dụng các cụm từ như "tràn ngập cảm giác ghen" hoặc "không thể kiềm chế được sự ghen tuông."
- Ghen với chính mình: Đôi khi, người ta cũng có thể cảm thấy "ghen" với chính bản thân mình khi không hài lòng với sự tiến bộ của mình. Ví dụ: "Tôi ghen với những gì tôi có thể làm nhưng chưa làm được."
- Ghen tuông: Từ này có nghĩa tương tự nhưng thường ám chỉ đến những người trong mối quan hệ tình cảm, mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
- Tị nạnh: Cũng mang nghĩa ghen tị, thường được sử dụng trong bối cảnh bạn bè hoặc đồng nghiệp.
Khi sử dụng từ "ghen," bạn cần chú ý đến ngữ cảnh. Trong tình yêu, từ này thường mang nghĩa tiêu cực, nhưng trong một số bối cảnh khác, nó có thể chỉ đơn thuần là sự so sánh và cạnh tranh.
- đgt 1. Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình: Bây giờ mới rõ tăm hơi, máu ghen đâu có lạ đời nhà ghen (K) 2. Tức tối khi thấy người khác hơn mình: Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen (K); Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (K).
Similar Spellings
- ghèn
- khen
- khen
Words Containing "ghen"
- gập gà gập ghềnh
- gập ghềnh
- ghẻ nước
- ghen ăn
- ghen ghét
- ghen ngược
- ghen tị
- ghen tuông
- ghèn
- ghế ngựa
- more...
Words Mentioning "ghen"
- Bỉ sắc tư phong
- bóng gió
- cả
- Cát lũy
- Chung tư trập trập
- Đào Thị
- ghẻ
- ghen
- ghen ghét
- ghen ngược
- more...
Comments and discussion on the word "ghen"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » đất Ghen
-
“Tài Tình Chi Lắm Cho Trời đất Ghen…” | Báo Dân Trí
-
Top 14 đất Ghen
-
“Tài Tình Chi Lắm Cho Trời đất Ghen” - Báo Người Lao động
-
Truyện Kiều: Ngẫm Hay Muôn Sự Tại Trời, Trời Kia đã Bắt Làm Người ...
-
“Tài Tình Chi Lắm Cho Trời đất Ghen” - Amvc
-
Tìm Bài Thơ "Tài Tình Chi Lắm Cho Trời đất Ghen" (kiếm được 3 Bài)
-
Truyện Kiều Chú Giải, 1953 — Page 507
-
Tài Hoa Chi Lắm Cho Trời đất Ghen! | Plaiboi's Blog
-
Thuý Kiều Tài Sắc Nhưng Bạc Mệnh, Có Phải Là Do Trời Đất 'ghen'?
-
LẠC HỒNG - "TÀI TÌNH CHI LẮM CHO TRỜI ĐẤT GHEN". Trời Còn ...
-
Ghen Cả Trời Xanh Trong Mắt Nhau - Công An Nhân Dân
-
Mật Mã Ghen Tuông