Definition Of Khứa - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "khứa" trong tiếng Việt có nghĩa là "cắt" hoặc "cứa" một cách nhẹ nhàng, không hoàn toàn cắt đứt. Đây là một động từ thường được sử dụng để miêu tả hành động khi một vật nào đó bị cắt hoặc bị cứa ra một phần, nhưng không hoàn toàn.
Định nghĩa:- Động từ "khứa": Cắt nhẹ, tạo ra một vết cắt hoặc vết thương nhỏ. Ví dụ: "bị mảnh chai khứa vào chân" có nghĩa là chân bị cắt hoặc xước bởi mảnh chai, nhưng không bị đứt hẳn.
- Khúc được cứa ra, cắt ra: Có thể hiểu là một phần nào đó của vật bị cắt ra.
- Cắt nhẹ: "Tôi đã khứa một miếng bánh để thử vị." (Ở đây, "khứa" có nghĩa là cắt một phần nhỏ của bánh mà không cắt đứt hoàn toàn.)
- Vết thương: "Khi chơi đùa, em bé bị khứa vào tay bởi một cái bàn nhọn." (Thể hiện rằng em bé bị xước tay, không nghiêm trọng.)
- Khúc cây: "Người thợ đã khứa những khúc gỗ để làm đồ chơi cho trẻ." (Ở đây, "khứa" có nghĩa là cắt ra từng phần từ khúc gỗ lớn.)
- "Khứa" có thể được dùng trong văn viết hoặc nói, đặc biệt khi mô tả những vết cắt nhẹ nhàng hoặc không nghiêm trọng.
- Trong một số ngữ cảnh, "khứa" có thể mang nghĩa bóng, ví dụ: "cuộc đời khứa đi những khó khăn" (có thể hiểu là cuộc sống có những khó khăn nhưng không đến mức nghiêm trọng).
- Cắt: Là hành động làm đôi hoặc chia tách vật gì đó, nhưng thường mang nghĩa mạnh hơn so với "khứa".
- Cứa: Có thể coi là từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa là cắt nhưng không mạnh mẽ như "cắt".
- Xước: Thường được dùng để nói về những vết thương nhỏ, có thể liên quan đến "khứa".
- "Khứa" thường không được dùng để chỉ những vết cắt lớn hoặc nguy hiểm, mà thường dùng cho những vết cắt nhẹ, xước hoặc cắt làm thử.
- Khi sử dụng từ "khứa", bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để đảm bảo rằng ý nghĩa bạn muốn truyền đạt là rõ ràng.
- I đg. (ph.). Cứa. Bị mảnh chai khứa vào chân.
- II d. (ph.). Khúc được cứa ra, cắt ra. Một cá.
Similar Spellings
- khà
- khà
- khoa
- khua
- khía
- khóa
- Khùa
- khỏa
Words Containing "khứa"
- bâng khuâng
- bất khuất
- Chiềng Khừa
- giải khuây
- khách khứa
- khấn khứa
- khất khứa
- khua
- Khùa
- khuân
- more...
Words Mentioning "khứa"
- ầm ĩ
- khoắng
- khua
- lòi tói
- Ngư phủ đình
- sườn
Comments and discussion on the word "khứa"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Khứa Meaning
-
Khứa (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
'khứa' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"khách Khứa" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Khứa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"khứa" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khứa Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "khứa" - Là Gì?
-
Khứa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khứa Mang Nghĩa Là Gì? | VN-Zoom
-
[CHUẨN NHẤT] Khứa Là Gì? - TopLoigiai
-
Từ Khứa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Khứa Là Gì, Nghĩa Của Từ Khứa | Từ điển Việt
-
QUÁ KHỨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thằng Khứa Là Gì ? Từ Điển Tiếng Việt Khứa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Company Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary