Definition Of Nỡm - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "nỡm" trong tiếng Việt là một từ lóng, thường được sử dụng để chỉ những người có tính cách nghịch ngợm, tinh nghịch hoặc có hành vi không đúng mực. "Nỡm" thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chỉ trích nhẹ nhàng.
Định nghĩa- Nỡm: Từ lóng dùng để chỉ những người có tính cách nghịch ngợm, không nghiêm túc, thậm chí có thể sử dụng để rủa mắng một cách vui vẻ.
- Gọi tên: Khi bạn muốn nói về một người nào đó mà bạn thấy họ nghịch ngợm, bạn có thể nói: "Thằng bé đó thật là nỡm!"
- Chỉ trích hành vi: Khi ai đó làm điều gì đó không nghiêm túc, bạn có thể nói: "Mày nỡm quá, không lo học hành gì cả!"
- Trong một bối cảnh hài hước, bạn có thể nói: "Cái thằng nỡm này lúc nào cũng gây rối, nhưng mà mình cũng thích nó vì nó làm mình cười."
- Khi nói về một tình huống cụ thể: "Nỡm chửa! Mày lại làm ra chuyện gì nữa rồi?" (Ở đây, "chửa" thể hiện sự ngạc nhiên).
- Nghịch: Có nghĩa là làm những điều không đúng mực, thường mang tính chất trẻ con.
- Tinh nghịch: Tương tự như nỡm, chỉ những người có tính cách vui vẻ, không nghiêm túc.
- Lém lỉnh: Thể hiện sự thông minh, nhưng cũng có thể mang nghĩa nghịch ngợm.
- "Nỡm" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, giữa bạn bè hoặc trong gia đình. Nếu sử dụng với người lạ hoặc trong môi trường trang trọng, có thể gây hiểu lầm về ý nghĩa.
- Tránh sử dụng từ này để chỉ trích một cách nghiêm túc, vì nó có thể gây cảm giác không thoải mái cho người khác.
"Nỡm" là một từ thú vị trong tiếng Việt, thể hiện sự nghịch ngợm và vui vẻ.
- th. Nh. Khỉ. Từ dùng để rủa mắng: Nỡm chửa! Chỉ nghịch tinh.
Similar Spellings
- nam
- nem
- nom
- nam
- nem
- nem
- nòm
- nom
- núm
- nam
- more...
Words Containing "nỡm"
- chăm nom
- gió nồm
- nắc nỏm
- nỏ mồm
- nom
- nòm
- nôm
- nồm
- nộm
- nợ máu
- more...
Words Mentioning "nỡm"
- bảo quản
- bỏ bê
- cai quản
- chăm
- chăm nom
- chân chỉ hạt trai
- Chín chữ
- chụp
- coi
- coi chừng
- more...
Comments and discussion on the word "nỡm"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Nom Nỡm
-
Nỡm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nỡm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Nỡm - Từ điển Việt
-
Nỡm Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nỡm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nỡm Là Gì, Nỡm Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Nỡm Là Gì? | Diễn Đàn Phụ Nữ - Phunuvn.Net
-
Từ điển Tiếng Việt "nỡm" - Là Gì?
-
Nỡm Là Gì, Nghĩa Của Từ Nỡm | Từ điển Việt
-
More Content - Facebook
-
VDict - Definition Of Nỡm - Vietnamese Dictionary
-
Blazer Nỡm Boutique | Shopee Việt Nam
-
Song Thư,Song Thảo - Núi Đôi
-
Hải Triệu GIF - Hải Triệu Nỡm - Discover & Share GIFs - Tenor