Definition Of Phệ - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: Vietnamese - English Vietnamese - French phệ ▶AcademicFriendly

Từ "phệ" trong tiếng Việt thường được dùng để miêu tả trạng thái cơ thể, đặc biệt khi nói về những người vóc dáng béo, đặc biệt vùng bụng. Từ này có nghĩa là "béo chảy xệ xuống" thường đi kèm với các đặc điểm như không còn săn chắc, phần tròn trịa, giống như bụng phệ.

Định nghĩa:
  • Phệ (tính từ): Miêu tả người hoặc vật hình dáng béo, đặc biệt bụng, thường chỉ sự thừa cân hoặc không còn săn chắc.
dụ sử dụng:
  1. Câu đơn giản:

    • "Anh ấy bụng phệ quá." (Người này bụng to béo.)
    • " ấy nhìn phệ hơn sau kỳ nghỉ." (Người phụ nữ này có vẻ béo hơn sau kỳ nghỉ.)
  2. Cách sử dụng nâng cao:

    • "Sau khi sinh con, nhiều mẹ thường bụng phệ sự thay đổi cơ thể." (Điều này nhấn mạnh rằng bụng phệ có thể một phần bình thường của quá trình sinh nở.)
    • "Trong văn hóa hiện đại, nhiều cách để giảm bụng phệ, từ tập thể dục đến chế độ ăn uống." (Câu này không chỉ miêu tả còn đưa ra giải pháp cho việc bụng phệ.)
Biến thể của từ:
  • Từ "phệ" có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành danh từ hoặc tính từ khác, dụ:
    • "bụng phệ": chỉ cụ thể phần bụng.
    • "béo phệ": miêu tả một người hoặc vật thân hình béo không săn chắc.
Từ gần giống đồng nghĩa:
  • Béo: Từ này cũng dùng để chỉ sự thừa cân, nhưng không chỉ về trạng thái "chảy xệ" như từ "phệ".
  • Mập: Gần nghĩa với "béo", nhưng từ này có thể được sử dụng rộng rãi hơn cho cả cơ thể, không chỉ tập trung vào bụng.
  • Tròn trịa: Có nghĩa hình dáng đầy đặn, cũng có thể dùng để chỉ người thân hình béo, nhưng mang sắc thái tích cực hơn.
Lưu ý:
  • Khi sử dụng từ "phệ", cần chú ý đến ngữ cảnh cách diễn đạt từ này có thể mang tính miệt thị nếu nói về người khác một cách không tế nhị.
  1. t. ph. Nói béo chảy xệ xuống : Bụng phệ ; Béo phệ.

Similar Spellings

  • pha
  • phe
  • phi
  • pho
  • phu
  • pha
  • pha
  • phe
  • phe
  • phì
  • more...

Words Containing "phệ"

  • cà phê
  • chẳng phen
  • chẳng phen
  • cho phép
  • Cun Pheo
  • đòi phen
  • ghe phen
  • Giản nước Tề - 3 phen đề thí vua
  • giấy phèn
  • giấy phép
  • more...

Words Mentioning "phệ"

  • ăn cánh
  • bất bạo động
  • cánh
  • đứng
  • khuynh đảo
  • Nguyễn Phúc Ưng Ky
  • nội bộ
  • phe
  • phe phái
  • more...

Comments and discussion on the word "phệ"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » Phệ Phệt