Definition Of Phệ - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "phệ" trong tiếng Việt thường được dùng để miêu tả trạng thái cơ thể, đặc biệt là khi nói về những người có vóc dáng béo, đặc biệt là vùng bụng. Từ này có nghĩa là "béo chảy xệ xuống" và thường đi kèm với các đặc điểm như không còn săn chắc, có phần tròn trịa, giống như bụng phệ.
Định nghĩa:- Phệ (tính từ): Miêu tả người hoặc vật có hình dáng béo, đặc biệt là bụng, thường chỉ sự thừa cân hoặc không còn săn chắc.
Câu đơn giản:
- "Anh ấy bụng phệ quá." (Người này có bụng to và béo.)
- "Cô ấy nhìn phệ hơn sau kỳ nghỉ." (Người phụ nữ này có vẻ béo hơn sau kỳ nghỉ.)
Cách sử dụng nâng cao:
- "Sau khi sinh con, nhiều bà mẹ thường có bụng phệ vì sự thay đổi cơ thể." (Điều này nhấn mạnh rằng bụng phệ có thể là một phần bình thường của quá trình sinh nở.)
- "Trong văn hóa hiện đại, có nhiều cách để giảm bụng phệ, từ tập thể dục đến chế độ ăn uống." (Câu này không chỉ miêu tả mà còn đưa ra giải pháp cho việc có bụng phệ.)
- Từ "phệ" có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành danh từ hoặc tính từ khác, ví dụ:
- "bụng phệ": chỉ cụ thể phần bụng.
- "béo phệ": miêu tả một người hoặc vật có thân hình béo và không săn chắc.
- Béo: Từ này cũng dùng để chỉ sự thừa cân, nhưng không chỉ rõ về trạng thái "chảy xệ" như từ "phệ".
- Mập: Gần nghĩa với "béo", nhưng từ này có thể được sử dụng rộng rãi hơn cho cả cơ thể, không chỉ tập trung vào bụng.
- Tròn trịa: Có nghĩa là có hình dáng đầy đặn, cũng có thể dùng để chỉ người có thân hình béo, nhưng mang sắc thái tích cực hơn.
- Khi sử dụng từ "phệ", cần chú ý đến ngữ cảnh và cách diễn đạt vì từ này có thể mang tính miệt thị nếu nói về người khác một cách không tế nhị.
- t. ph. Nói béo chảy xệ xuống : Bụng phệ ; Béo phệ.
Similar Spellings
- pha
- phe
- phi
- pho
- phu
- pha
- pha
- phe
- phe
- phì
- more...
Words Containing "phệ"
- cà phê
- chẳng phen
- chẳng phen
- cho phép
- Cun Pheo
- đòi phen
- ghe phen
- Giản nước Tề - 3 phen đề thí vua
- giấy phèn
- giấy phép
- more...
Words Mentioning "phệ"
- ăn cánh
- bất bạo động
- cánh
- đứng
- khuynh đảo
- lò
- Nguyễn Phúc Ưng Ky
- nội bộ
- phe
- phe phái
- more...
Comments and discussion on the word "phệ"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Phệ Phệt
-
'phệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'phệt' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Trung "phệ Nệ" - Là Gì?
-
Profil Quân Phệ Phệt | Facebook
-
Từ Điển Anh Việt Anh Tra Từ - English Vietnamese English Dictionary
-
Phệ Là Gì, Nghĩa Của Từ Phệ | Từ điển Việt
-
Phàm Nhân Tu Tiên - Chương 2337: Bát Quỷ Phệ Phật Đồ
-
Definition Of Phệ? - Vietnamese - English Dictionary
-
Phàm Nhân Tu Tiên - Quyển 11 - Chương 2337: Bát Quỷ Phệ Phật Đồ
-
Dashboard - My Profile - About Me - MyOLYMPUS
-
Thôn Phệ Cổ Đế - Chương 1042: Lấy Thập Tuyệt Tên, Trừng Phạt ...