Definition Of Teeth - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: English - English (Wordnet) teeth ▶ /tu:θ/ AcademicFriendly

Từ "teeth" trong tiếng Anh danh từ, số nhiều của từ "tooth", có nghĩa "răng". Dưới đây một số giải thích dụ để giúp bạn hiểu hơn về từ này.

Định nghĩa:
  • Teeth (danh từ số nhiều): phần cứng trong miệng của con người động vật, dùng để nhai thức ăn.
  • Tooth (danh từ số ít): dạng số ít của "teeth".
  • Các biến thể:
    • First tooth: Răng sữa, thường những chiếc răng đầu tiên mọc lêntrẻ em.
    • Artificial tooth / False tooth: Răng giả, thường được làm từ vật liệu nhân tạo để thay thế cho răng thật đã mất.
dụ sử dụng:
  1. Câu đơn giản:

    • "I brush my teeth every morning." (Tôi đánh răng mỗi sáng.)
    • "She has a cavity in one of her teeth." ( ấy một cái lỗ sâu trong một chiếc răng.)
  2. Cách sử dụng nâng cao:

    • "He was armed to the teeth for the battle." (Anh ấy được trang bị khí đến tận răng cho trận chiến.) – diễn tả sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
    • "After the accident, she escaped by the skin of her teeth." (Sau vụ tai nạn, ấy thoát nạn trong gang tấc.) – nghĩa rất suýt thì gặp nguy hiểm.
Các thành ngữ cụm từ liên quan:
  • To cut one's teeth: Có nghĩa bắt đầu học hỏi hoặc kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó. dụ: "He cut his teeth in the finance industry." (Anh ấy bắt đầu học hỏi trong ngành tài chính.)
  • To fight tooth and nail: Nghĩa chiến đấu ác liệt, quyết tâm. dụ: "They fought tooth and nail to win the championship." (Họ đã chiến đấu ác liệt để giành chứcđịch.)
  • To have a sweet tooth: Có nghĩa thích ăn đồ ngọt. dụ: "She has a sweet tooth and loves chocolate." ( ấy thích ăn đồ ngọt yêu chocolate.)
  • To set someone's teeth on edge: Nghĩa làm ai đó cảm thấy khó chịu. dụ: "The sound of nails on a chalkboard sets my teeth on edge." (Âm thanh của móng tay trên bảng đen làm tôi cảm thấy khó chịu.)
  • To show one's teeth: Nghĩa tỏ vẻ hăm doạ hoặc thể hiện sự quyết tâm. dụ: "The dog showed its teeth when it felt threatened." (Con chó đã nhe răng khi cảm thấy bị đe dọa.)
Cách sử dụng khác:
  • Ngoại động từ: "To teeth" có thể được sử dụng trong một số ngữ cảnh như "lắp răng vào" hoặc "giũa cho răng."
  • Nội động từ: "To teeth" cũng có thể diễn tả hành động khi các bánh xe răng ăn khớp với nhau.
Từ gần giống từ đồng nghĩa:
  • Gums: Nướu, phần mềm trong miệng xung quanh răng.
  • Molar: Răng hàm, loại răng lớn dùng để nhai thức ăn.
  • Incisor: Răng cửa, loại răng sắc nhọn dùng để cắn.
danh từ, số nhiều teeth
  1. răng
    • first tooth răng sữa
    • artificial tooth; false tooth răng giả
    • to cut one's teeth mọc răng
  2. răng (của các đồ vật)
    • the teeth of a saw răng cưa
Idioms
  • armed to the teeth(xem) arm
  • to cast something in someone's teeth(xem) cast
  • to escape by (with) the skin of one's teethmay mà thoát, suýt nữa thì nguy
  • to fight tooth and nailchiến đấu ác liệt, đánh nhau ác liệt
  • to have a sweet tooth(xem) sweet
  • in the teeth ofđối lập với, chống lại; bất chấp, bất cần
  • to set someone's teeth on edge(xem) edge
  • to show one's teethnhe răng; tỏ vẻ hăm doạ
ngoại động từ
  1. lắp răng vào
  2. giũa cho răng
nội động từ
  1. ăn khớp nhau (bánh xe răng)

Synonyms

  • dentition

Similar Spellings

  • teethe
  • death
  • tooth
  • teat
  • tweet

Words Containing "teeth"

  • calf's teeth
  • dragon's teeth
  • eighteeth
  • foreteeth
  • teethe
  • teething

Words Mentioning "teeth"

  • cải mả
  • cắn răng
  • cầm cập
  • chân chấu
  • đánh bò cạp
  • ê răng
  • ghê răng
  • giả
  • Hà Nội
  • more...

Comments and discussion on the word "teeth"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » Nhe Răng In English