Definition Of Thrust - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: English - English (Wordnet) thrust ▶ /θrʌst/ AcademicFriendly

Từ "thrust" trong tiếng Anh nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau. Dưới đây giải thích chi tiết về từ này cùng với dụ cụ thể để người học tiếng Anh có thể hiểu hơn.

Giải thích từ "thrust"

Danh từ (noun): 1. Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy: Thrust được sử dụng để chỉ hành động đẩy mạnh một vật đó. - dụ: "The thrust of the rocket pushed it into space." (Sự đẩy mạnh của tên lửa đã đưa vào không gian.)

Các biến thể cách sử dụng khác
  • Thrust at: Đâm một nhát vào ai đó hoặc cái đó.

    • dụ: "He thrust at the target with his sword." (Anh ấy đã đâm vào mục tiêu bằng thanh kiếm của mình.)
  • Thrust back: Đẩy lùi, phản công lại.

    • dụ: "They managed to thrust back the attackers." (Họ đã thành công trong việc đẩy lùi những kẻ tấn công.)
  • Thrust forward: Đẩy tới trước, tiến về phía trước.

    • dụ: "The team thrust forward to take the lead." (Đội bóng đã tiến lên để giành vị trí dẫn đầu.)
  • Thrust through: Đâm xuyên qua.

    • dụ: "The knife thrust through the cardboard." (Con dao đã đâm xuyên qua bìa các tông.)
Từ gần giống đồng nghĩa
  • Push: Cũng có nghĩa đẩy nhưng không mạnh mẽ bằng thrust.
  • Lunge: Tấn công hoặc tiến về phía trước một cách đột ngột.
  • Slam: Đẩy mạnh một cách bạo lực.
Idioms Phrasal Verbs
  • Thrust one's way through: Len lỏi qua đám đông.

    • dụ: "She thrust her way through the crowd to get to the front." ( ấy đã len lỏi qua đám đông để đến phía trước.)
  • Thrust oneself forward: Cố gắng để trở nên nổi bật hoặc được chú ý.

    • dụ: "He thrust himself forward in the meeting to share his ideas." (Anh ấy đã cố gắng nổi bật trong cuộc họp để chia sẻ ý tưởng của mình.)
danh từ
  1. sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
    • to give a thrust đẩy mạnh
  2. nhát đâm (dao găm, mũi kiếm)
  3. (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu
  4. sự công kích (trong cuộc tranh luận)
  5. (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình
  6. sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cấu)
  7. sự đè gãy (cột chống trong mỏ than)
ngoại động từ thrust
  1. đẩy, ấn mạnh, tống, thọc
    • to thrust the hands into the pockets thọc tay vào túi
    • to thrust the needle of the syringe into the arm thọc kim tiêm vào cánh tay
  2. nhét, giúi cái vào tay ai
  3. bắt phải theo, bắt nhận
    • to thrust one's opinion upon someone bắt ai theo ý kiến mình
    • to thrust something upon someone bắt ai phải nhận một cái
nội động từ
  1. xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh
  2. (+ into, through...) chui, len
  3. (thể dục,thể thao) đâm một nhát
Idioms
  • to thrust atđâm một nhát, đâm một mũi
  • to thrust backđẩy lùi
  • to thrust downđẩy xuống
  • to thrust forwardđẩy tới trước, ra trước
  • to thrust inthọc vào, giúi vào, nhét
  • to thrust onlao, xông tới
  • to thrust outduỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực)
  • to thrust past ra để đi
  • to thrust throughđâm qua, chọc qua
  • to thrust and parryđấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo
  • to thrust oneself forwardlen vào, chen để đi

Synonyms

  • jab
  • poke
  • drive
  • driving force
  • stab
  • push
  • throw
  • pierce
  • force
  • lunge
  • hurl
  • hurtle
  • stuff
  • shove
  • squeeze

Similar Spellings

  • trust
  • thirst
  • tryst
  • trusty

Words Containing "thrust"

  • home thrust
  • out-thrust
  • rapier-thrust
  • upthrust
  • cut-and-thrust

Words Mentioning "thrust"

  • ẩn
  • ẩy
  • chọc
  • đâm
  • đẩy
  • thọc

Comments and discussion on the word "thrust"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » đâm Chọc In English