đệm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • hèn mạt Tiếng Việt là gì?
  • nhân mãn Tiếng Việt là gì?
  • truy vấn Tiếng Việt là gì?
  • Bình Ba Tiếng Việt là gì?
  • tiểu chú Tiếng Việt là gì?
  • Tân Nhựt Tiếng Việt là gì?
  • con đỡ đầu Tiếng Việt là gì?
  • quân ca Tiếng Việt là gì?
  • tinh Tiếng Việt là gì?
  • mặt hàng Tiếng Việt là gì?
  • Thói nước Trịnh Tiếng Việt là gì?
  • tán chuyện Tiếng Việt là gì?
  • hộp Tiếng Việt là gì?
  • sao thủy Tiếng Việt là gì?
  • thú vật Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đệm trong Tiếng Việt

đệm có nghĩa là: - dt. (cn. nệm) 1. Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm: Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm 2. Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát: Dùng miếng cao-su làm đệm. // đgt. . . Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát: Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh 2. Cho thêm một chất khác vào: Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai (cd) 3. Đặt chen vào giữa: Họ Nguyễn đệm tiếng Văn; Họ bố là Đặng lấy họ mẹ là Trần đệm vào giữa 4. Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác: Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca.

Đây là cách dùng đệm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đệm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ đệm