ĐẾM LÊN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐẾM LÊN " in English? SVerbđếm lên
count
đếmsốbá tướctínhđược tínhlượngcounting
đếmsốbá tướctínhđược tínhlượngcounts
đếmsốbá tướctínhđược tínhlượng
{-}
Style/topic:
I can now count.Đếm lên hay đếm xuống là.
Counts up or counts down.Bây giờ tôi có thể đếm lên.
At least I can count now.Đếm lên hay đếm xuống là?
Counting Up or Counting Down?Bộ hẹn giờ có thể đếm lên hoặc xuống.
Timer can count up or down.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđếm số đếm thẻ đếm calo đếm bài đếm tiền số đếmđếm cừu đếm ngày cách đếmđếm bước MoreUsage with adverbsđếm ngược đếm lại đừng đếmđếm đúng đếm xuống cũng đếmMoreUsage with verbsbắt đầu đếmtiếp tục đếmcố gắng đếmLà cho đếm lên hay đếm xuống.
Counts up or counts down.Bộ hẹn giờ có thể đếm lên hoặc xuống.
The clock can count up or down.Nó đã được chỉ ra rằng vẹt có thể đếm lên đến 6.
It has been shown that parrots can count up to 6.Bộ hẹn giờ có thể đếm lên hoặc xuống.
The timer can either count up or down.Đếm ngược& timer đếm lên giữ thời hạn đậu xe của bạn.
Countdown& count-up timer keep the deadline of your parking.Count+= 1 tăng giá trị biến đếm lên 1.
Number+= 1 increments the number value by 1.Liền mạch đếm lên khi hết thời gian( Không có cửa sổ bật lên cảnh báo.
Seamlessly count up when time is up(With no alert popup.Các cộng đồng người Hoa đếm lên đến 4.000 người.
The Chinese community counts up to 4000 people.Nó có sai sót tí, nhưngít ra nó vẫn đếm lên.
So it's got some errors, butat least it counts up.Đơn giản chỉ cần đếm lên số truy vấn cho" phương thuốc cúm" có thể không làm việc tốt.
Simply counting up the number of queries for“flu remedies” might not work well.Bạn bắt đầu với con số lớn hơn và sau đó đếm lên.
Start with the bigger number and then keep counting on with the other number.Tháng: Một đứa trẻ có thể đếm lên đến 10 chữ số theo các nghiên cứu phát triển ngôn ngữ ở trẻ em.
Months: A child can count up to 10 digits according to studies of language development in children.Khi cộng hai số, đặt số lớn trước số nhỏ rồi mới tính nhẩm đếm lên trong đầu.
When adding two numbers, put large numbers in front of a small number and count them up in the beginning.Nếu bạn cảm thấy xung của bạn, bạn có thể đếm lên đến 180 nhịp đập mỗi phút, lực lượng của mỗi nhịp có thể khác nhau, và nó cảm thấy thất thường.
If you take your pulse you may count up to 180 beats per minute and it feels erratic and varies in strength.Trừ khi bạn nhìn thấy một tiềm năng thẳng hoặc tuôn ra trên diễn đàn( 3 thẻ với phù hợp với cùng một hoặc đếm lên thích 456) sau đó bạn chỉ cần đặt cược tất cả các con đường đến sông cho showdown.
Unless you see a potential straight or flush on the board(3 cards with same suit or counting up like 456) then you just bet all the way to the river for showdown.Một giọng trầm bất giác đếm lên đồng thời với lúc cú chặt thứ năm mươi kết thúc, rồi sau đó tôi nhận ra khoảng trống giữa những tán cây phía trên trở nên sáng hơn.
An unaware low voice counted at the exact same time as the fiftieth strike had ended, it was then I noticed that the gap in the grove of the trees up ahead became brighter.Về ý nghĩa mặc định UAC thanh trượt để được ở vạch xuất phát 2 đếm lên xuống, nếu tôi nhìn đúng trong việc mô tả và thậm chí viết" Default- Bla bla bla.
Enabled by default ie the UAC slider to be at the starting line 2 to count up and down, if I look right in describing it and even says"Default-Bla bla bla.Hẹn giờ có thể đếm lên và xuống, do đó có thể được sử dụng như một đồng hồ bấm giờ cũng như một đồng hồ đếm ngược, lý tưởng cho nấu ăn thực phẩm, bài tập về nhà, tập thể dục, thể thao, trò chơi, thời gian ra( cho trẻ em), văn phòng và lớp học hoạt động.
Timer can count up and down so can be used as a stopwatch as well as a countdown timer, ideal for cooking food, homework, gym workout, sports, games, time out(for kids), office and classroom timer activities.Bạn có nghĩ rằng các nhân viên ngân hàng để quản lý wads rất dày tiền mặt như là một máy đếm lên hoặc ít con số tồi tệ nhất 150 ghi chú trên đếm thủ công nên xảy ra để duy trì trên một ngân hàng?
Do you think the bank staff to manage very thick wads of cash as a machine counting up or at worst figure 150 notes on manual counting should happen to remain on a bank?Một lý do mà mệnh lệnh chỉ huy của Hoa Kỳ trong khu vực Đông Nam Á cuối cùng chấm dứt việc dùng đến cách kiểm điểm thô bỉ và khủng khiếp của việc“ đếm thi thể” đó là, như trong một trường hợp tương đối nhỏ nhưng cụ thể của Chiến dịch Hỏa tốc được dẫn chứng ở bên trên, những con số bắt đầutrông đáng ngại như một điềm báo khi chúng được đếm lên.
One reason that the American command in Southeast Asia finally ceased employing the crude and horrific tally of"body count" was that, as in the relatively small but specific case of Operation"Speedy Express" cited above,the figures began to look ominous when they were counted up.Ví dụ: nếu đếm phân rã beta trong 250 phút là đủ để gây ra sai số ± 80 năm, với độ tin cậy 68%, thì việc nhân đôi thời gian đếm lên 500 phút sẽ cho phép một mẫu chỉ bằng một nửa 14C được đo với cùng thời hạn lỗi là 80 năm.
For example, if counting beta decays for 250 minutes is enough to give an error of± 80 years, with 68% confidence, then doubling the counting time to 500 minutes will allow a sample with only half as much 14.Display more examples
Results: 641, Time: 0.337 ![]()
đêm ấy tôiđếm bao nhiêu

Vietnamese-English
đếm lên Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đếm lên in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đếmnouncountnumbercountsđếmverbcountingnumbered SSynonyms for Đếm lên
số bá tước tính count được tính lượngTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đếm Xuống
-
Mạch đếm đồng Bộ Những điều Bạn Cần Biết - ĐIỆN TỬ TƯƠNG LAI
-
Mạch Đếm Lên Và Đếm Xuống Đồng Bộ Dùng IC ... - YouTube
-
BÀI 4: MẠCH ĐẾM KHÔNG ĐỒNG BỘ - Hướng Nghiệp Việt
-
Top 15 đếm Xuống
-
Mạch đếm Thuận Nghịch - Mobitool
-
Mạch đếm Lên, đếm Xuống Không đồng Bộ: - Cấu Tạo Và Nguyên Lý ...
-
Mạch đếm Nhị Phân Không đồng Bộ - Sungdao.hitu
-
Giáo Trình Kỹ Thuật Số: MẠCH ĐẾM 2 - VOER
-
Máy đếm Xuống Kỹ Thuật Số 4 Số DC 5-8V 0-9999 | Shopee Việt Nam
-
Bài Số 7: Mạch đếm Lên - Đếm Xuống - Đặt Trước Số đếm - Tailieunhanh
-
Ic đếm Lên-xuống CD40192
-
Bộ đếm Lên Xuống Autonics| LA8N-BV - Đại Hòa Phú
-
Mạch đếm Lui (Nghịch) Từ 99 Xuống 00 - TaiLieu.VN
-
Tiến Lên đếm Lá
-
Phần Mềm đếm Bài Baccarat
-
1 9999x1 X10 X100 Đếm Xuống Kỹ Thuật Số Phản Tiếp 110V 220V ...