ĐÊM MƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐÊM MƯA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đêm mưa
rainy night
đêm mưanight of rain
đêm mưa
{-}
Phong cách/chủ đề:
After a night of rain.Một đêm mưa Trong Georgia.
It's a rainy night in Georgia.Đó là một đêm mưa.
It was a night of rain.Đêm mưa thế này thì không có nơi nào tốt hơn.
No better place to be on a rainy night.Trong núi một đêm mưa.
In the mountains a night of rain.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrời mưacơn mưanước mưamưa rơi mưa bão khỏi mưathời tiết mưachống mưaponcho mưamưa xuân HơnSử dụng với trạng từmưa nhiều mưa nhẹ mưa nặng mưa tạnh Sử dụng với động từtổng lượng mưaĐói và kiệt sức,cô đã biến thành đá trong một đêm mưa.
Hungry and exhausted, she turned into stone on a rainy night.Thời điểm: Một đêm mưa hai năm trước.
It was a rainy night 2 years ago.Quỷ không đầu đứng khóc đêm mưa.
Devils without heads cry at the night rain.Vào một đêm mưa, và tôi đã biến một cái gối thành một cái dù!
The night it was raining… and I made you an umbrella out of a pillow!Vào mùa hè thì tôi không phiền, nhưng vào một đêm mưa.
I don't mind in the summer, but on a rainy night.Đảo Thông trong Đêm Mưa" từ bộ các tác phẩm The Mitsubishi Mansion in Fukagawa", 1920.
The Pine Island in Night Rain" from The Mitsubishi Mansion in Fukagawa" by Hasui Kawase, 1920.Sự việc trên xảy ra tại Tver, Nga vào một đêm mưa.
The crash took place last week in Tver, Russia, on a rain-soaked night.Vào một đêm mưa, David tình cờ gặp gỡ Jana Fletcher- một cô sinh viên luật xinh đẹp.
On a rainy night in April, a chance encounter draws David into a romance with Jana Fletcher, a beautiful young law student.Điều kinh dị nhất bạn có thể bắt gặp giữa một đêm mưa bão là gì?
What's one of the worst things you could stumble upon in the middle of a rainy night?Chuyện kể rằng vào một đêm mưa năm 1923, một phụ nữ trẻ tên Lydia đi đến Raleigh để tham dự một vũ hội với bạn trai.
The story goes that on a rainy night in 1923, a young woman named Lydia traveled to Raleigh to attend a dance with her boyfriend.Công an đã gây áp lực buộc người chủ nhà trọ đuổi chị Nga và các con ra ngoài giữa đêm mưa.
Police pressured a motel owner to kick Nga and her sons out during the rain at midnight.Một đêm mưa sau lễ hội trường, bạn bè tụ tập cùng nhau để thực hiện một cơ duyên sẽ kết hợp họ mãi mãi như những người bạn.
One rainy night after a school festival, friends gather up together to perform a charm that will unite them forever as friends.Ánh sáng cảnh quan mặt trời này được thiếtkế để chịu được những ngày nắng, đêm mưa và tuyết.
This solar landscape lightingis designed to withstand sunny days, rainy nights, and snow.Trong khi đi qua một conphố Paris sầm uất vào một đêm mưa, Pierre bị trượt chân, ngã dưới xe ngựa và bị giết ngay lập tức.
While crossing a busy Parisian street on a rainy night, Pierre slipped, fell under a horse-drawn cart, and was killed instantly.Ông cho rằng sinh vật lạ này đang tìm một nơian toàn để ngủ vì đó là một đêm mưa.
Hari said the creature seemed to be looking for asafe place to stay because it had been rainy that night.Một đêm mưa tháng 11, thi thể của một người phụ nữ được tìm thấy tại một công viên giải trí bị bỏ hoang, được đặt trên một con ngựa vui vẻ.
One rainy night in November, a woman's body is found at an abandoned theme park, mounted on a merry-go-round horse.Một người đàn ông thông báo rằng anh ta đã nhìn thấy một người phụ nữ đứng giữađường cao tốc vào một đêm mưa lạnh lẽo.
A man announced that he had seen awoman standing in the middle of a highway on a cold rainy night.Vào một đêm mưa gió họ cùng chia sẻ những bí mật thầm kín với nhau, nhưng rồi Alison, cũng trong đêm đó, đã biến….
On a rainy night, they shared intimate secrets with each other, but then Alison, also at that night, had strangely disappeared.Xem các tác phẩm nghệ thuật trên Internet giống như đang đi bộ qua phòng tranh vào một đêm mưa và lau hơi nước trên kính để có nhìn trộm vào.
Viewing artwork on the Internet is like walking by a gallery on a rainy night and wiping the fog from the window to get a peek.Một đêm mưa, sau một nỗ lực để sửa chữa mái nhà, Cristina phá vỡ chân và do đó không thể hoàn tất việc học của mình để trở thành một thủy thủ.
One rainy night, after an attempt to fix the roof, Cristina breaks her leg and is thus unable to complete her schooling to become a seafarer.Đặc biệt trong thời gian giáng sinh, nghĩa là nướng xúc xích Đan Mạch vào những buổi tối mùa hè vàngồi xung quanh những cây nến thắp sáng vào một đêm mưa.
It is especially associated with Christmas time, grilling Danish sausage on long summer evenings andsitting around lit candles on a rainy night.Một đêm mưa, sau khi cố gắng sửa chữa mái nhà, Cristina nghỉ chân và do đó Trái Tím Bé Bỏng Phần 2 không thể hoàn tất việc học của mình để trở thành một thủy thủ.
One rainy night, after an attempt to fix the roof, Cristina breaks her leg and is thus unable to complete her schooling to become a seafarer.Phim Kẻ Đón Đường Trong khi lái xe qua sa mạc New Mexico trong một đêm mưa, sinh viên đại học Jim Halsey và bạn gái của mình Grace Andrews cho một chuyến đi đến quá giang John Ryder.
The Hitcher- While driving through the New Mexico Desert during a rainy night, the college students Jim Halsey and his girlfriend Grace Andrews give a ride to the hitchhiker John Ryder.Hơn 27 năm về trước, cũng một đêm mưa như vậy, nhưng trời đã khuya lắm rồi, nếu tôi nhớ không lầm thì đã hơn 1 giờ sáng, thì điện thoại nhà tôi bổng vang lên inh ỏi.
Twenty-seven years ago, late on a rainy night such as this- if I'm not mistaken, it was about 1 o'clock in the early morning- when the phone rang loudly in my house.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0248 ![]()
đêm mà tôiđệm massage

Tiếng việt-Tiếng anh
đêm mưa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đêm mưa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đêmdanh từnighteveningevenightsđêmtính từovernightmưadanh từrainrainfallprecipitationmưatính từrainymưađộng từwetTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suốt đêm Mưa To
-
Suốt đêm,mưa To, Gió Lớn . Sáng Ra, ở Tổ Chim Trên Chót Vót ... - Hoc24
-
Sau Một đêm Mưa To, Gió Lớn. Sáng Hôm Sau, Người Ta Thấy ở Tổ ...
-
Suốt đêm Mưa To Gió Lớn. Sáng Ra ở Tổ Chim Chót Vót Trên Cây Cao, Có ...
-
Suốt đêm Trời Mưa To Gió Lớn. Sáng Ra, ở Tổ Chim Chót Vót Trên Cây ...
-
Suốt đêm, Mưa To, Gió Lớn. Sáng Ra ở Tổ Chim Chót Vót ... - MapleBear
-
Kể Lại Câu Chuyện Của Hai Mẹ Con Chim Sẻ Trong đêm Mưa Bão
-
"Suốt Một đêm Mưa To Gió Lớn.Sáng Ra, ở Tổ Chim Chót Vót Trên ...
-
“Suốt Một đêm Mưa To Gió Lớn.Sáng Ra, ở Tổ Chim Chót Vót Trên Cây ...
-
Văn 6 - Tưởng Tượng Và Kể Lại Câu Chuyện - HOCMAI Forum
-
Đọc đoạn Văn Sau Và Thực Hiện Yêu Cầu Bên Dưới “ Suốt đêm, Mưa ...
-
Sau Một đêm Mưa To, Gió Lớn. Sáng Hôm Sau, Người ...
-
Sau Một đêm Mưa To, Gió Lớn. Sáng Hôm Sau Người Ta Thấy ở Tổ Chim ...
-
Khóc Mẹ Đêm Mưa - Vũ Hoàng