Từ “人” (nin) được sử dụng sau một số để đếm số người . ... 1 人 (hitori) : 1 người. 2 人 (futari) : 2 người. 3 人 (san-nin) : 3 người. 4 人 (yo-nin) : 4 người. 5 人 (go-nin) : 5 người. 6 人 (roku-nin) : 6 người. 7 人 (nana-nin / shichi-nin) : 7 người.
Xem chi tiết »
9 thg 7, 2021 · Đếm số người trong tiếng Nhật · 1 người. 二人, ふたり, futari · 2 người. 三人, さんにん, sannin · 3 người. 四人, よにん, yonin · 4 người. 五人, ごに ...
Xem chi tiết »
18 thg 12, 2015 · Trong tiếng Nhật, khi đếm số người/vật/con vật v.v ngoài số lượng thì chúng ta cần phải dùng cả trợ từ đếm (助数詞: じょすうし).
Xem chi tiết »
Các bạn đã đếm số người đúng chưa? · SGV, Cách đếm số người trong tiếng Nhật · 二人 (ふたり) (futari): Hai người · 三人 (さんにん) (sannin): Ba người · 四人 (よにん) ...
Xem chi tiết »
11 thg 1, 2017 · Cũng tương tự như tiếng Việt, mặc dù có một bộ số đếm chung nhưng khi đếm riêng một danh từ đặc thù nào đó thì phần đuôi trợ từ số đếm trong ...
Xem chi tiết »
a,Cách đếm số tiếng nhật hàng đơn vị 1-10. so-dem-tieng-nhat ...
Xem chi tiết »
7 thg 7, 2017 · Tất tần tật bảng số đếm trong tiếng Nhật và cách dùng · 1 : ichi いち · 2 : ni に · 3 : san さん · 4 : yon よん · 5 : go ご · 6 : roku ろく · 7 : nana ...
Xem chi tiết »
6 thg 4, 2022 · Đếm người lịch sự (khách hàng, đối phương, v.v…) 名, mei. 3, Đếm máy móc, xe cộ, 台, dai. 4, Đếm tờ (giấy), 枚 ...
Xem chi tiết »
24 thg 6, 2020 · Cách đếm từ 1 tới 10 trong tiếng Nhật ; 1 : ichi (ì chi), 2 : ni (ni), 3 : san (san) ; 6 : roku (rộc cư), 7 nana (nà na), 8 hachi (hà chi) ...
Xem chi tiết »
Đó thường là dùng khi đơn thuần là đếm, như trong quyền anh hay đếm số động tác bạn đã thực hiện (karate chẳng hạn) thì sẽ đếm là "ichi ni san shi go roku ...
Xem chi tiết »
Thời lượng: 1:17 Đã đăng: 28 thg 7, 2015 VIDEO
Xem chi tiết »
4 người: 四人 (よにん). Tương tự 14: juu + yonin , 24 : ni juu + yonin ( số 4 không đọc là yon mà đọc là yo). Từ ...
Xem chi tiết »
Thay vì phải sử dụng cách đọc hàng ngàn, thì người Nhật sử dụng đơn vị hàng vạn, 1 man, 10 man, 20 man,… để ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (100) Tất tần tật về cách Đếm trong Tiếng Nhật · 1 người: ひとり · 2 người: ふたり · 4 người: よにん (tương tự cho 14, 24…nghĩa là 14 người là juu + yonin).
Xem chi tiết »
nghĩa là 14 người là juu + yonin). b. Đếm đồ vật nói chung: phải học thuộc 10 số đầu nhưng ko tuân thủ câu màu đỏ ở trên.
Xem chi tiết »
25 thg 9, 2017 · 名・めい(mei): Đếm người lịch sự (khách hàng, đối phương, v.v…) 部・ぶ (bu):Đếm số bộ (bộ hồ sơ). 階・かい (kai) : Đếm lầu (tầng) (kanji ...
Xem chi tiết »
6 thg 11, 2021 · Cách đếm người, đồ vật trong tiếng Nhật. Đây là những từ vựng tiếng Nhật rất thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống và các kỳ thi. Hy vọng ...
Xem chi tiết »
29 thg 4, 2019 · hay miếng gyoza? chúng ta dùng 個 – đọc là KO. Từ này được sử dụng khá chung chung, ví dụ khi nói “hãy cho tôi 2,3 ví dụ về …” thì người ta cũng ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 18+ đếm Người Trong Tiếng Nhật
Thông tin và kiến thức về chủ đề đếm người trong tiếng nhật hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu