ĐÈN ĐỌC SÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÈN ĐỌC SÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đèn đọc sáchreading lampreading lightsđọc lightreading lightđọc lightreading lamps

Ví dụ về việc sử dụng Đèn đọc sách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đèn đọc sách cá nhân.Individual reading light.Bàn làm việc và đèn đọc sách.Writing desk& reading lamp.Đèn đọc sách: 600LM.Books reading light: 600LM.Mỗi giường đều có 1 đèn đọc sách.Each bed has a reading lamp.Đèn đọc sách cho giường ngủ.Reading Lights for Bed.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđọc sách người đọckhả năng đọcthời gian để đọcđọc kinh thánh bài đọcđọc báo đọc bài việc đọcthời gian đọcHơnSử dụng với trạng từđọc lại chưa đọcđọc tiếp đọc nhiều đọc rất nhiều đọc kỹ đừng đọccũng đọcđọc to đọc lên HơnSử dụng với động từtiếp tục đọcbắt đầu đọcđọc hướng dẫn xin vui lòng đọccố gắng đọcluôn luôn đọcứng dụng đọcbao gồm đọcthực hành đọcquyết định đọcHơnMỗi giường đều có 1 đèn đọc sách.Every bed has its own reading lamp.Đèn đọc sách di động: 300LM.Mobile reading light: 300LM.Mỗi giường đều có 1 đèn đọc sách.A reading lamp is provided for each bed.Đèn đọc sách cá nhân tiện lợi.Convenient, individual reading lamp.Mỗi giường đều có 1 đèn đọc sách.Every bed has also its own lamp for reading.Đèn đọc sách( ô tô, xe buýt, máy bay).Reading lights(car, bus, aircraft).LED chiếu hắt đèn sân khấu và đèn đọc sách LED.Overhead LED spotlights and LED reading lights.Đèn đọc sách( xe hơi, xe buýt, máy bay).Reading lights(car, bus, aircraft).Phòng có các giường tầng, máy lạnh và đèn đọc sách.The room features bunks, air conditioning and a reading light.Đèn đọc sách phía trước và sau;Front and rear reading lights; tailgate illumination;Bạn còn có đèn đọc sách trên đầu giường nữa.There are also individual reading lights on the bulkhead above the bed.Đèn đọc sách được xây dựng trên đầu giường giường.Reading lights built into the bed headboard.Người lái xe có thể vận hành đèn đọc sách thông qua các cảm biến.The driver can operate the reading lights via sensors.Các phòng đều vô cùng rộng rãi và mỗi giường đều có đèn đọc sách riêng.The beds were comfortable and each bed has their own reading light.Đèn chiếu sáng kép phía trước, đèn đọc sách cho hàng ghế sau.Dual overhead front map lights, rear-seat reading lights.Giường ngủ thường có đèn đọc sách, móc, và gương, cũng như một số không gian lưu trữ cá nhân.Bunks generally have reading lights, hooks, and mirrors, as well as some personal storage space.Bàn ăn đa năng,ngăn chứa đồ cá nhân và đèn đọc sách chuyên dụng.Multi-function dining table, personal storage space and dedicated reading light.Bác Alexandra đã che bớt ngọn đèn đọc sách của Jem bằng cái khăn tắm, phòng anh mờ tối.Aunt Alexandra had shaded Jem's reading light with a towel, and his room was dim.Một cách tương tự cóthể được áp dụng cho những chiếc đèn đọc sách với tay tùy chỉnh.A similar strategy could be used for reading lights with swing arms.Bạn nên dùng đèn bàn hoặc đèn đọc sách để duy trì môi trường thuận lợi cho giấc ngủ.[ 24].Use a bedside lamp or a reading light to maintain the right environment for sleep.[24].Tránh đọc sách hoặc xem truyền hình nếu ánh sáng từ đèn đọc sách hoặc từ truyền hình làm cho bạn khó chịu.Avoid reading or watching television if light from a reading lamp or from the television is bothersome.Sự đơn giản của những chiếc đèn đọc sách như Leddi Wall T là yếu tố chính cho sự linh hoạt và phổ biến của sản phẩm này.The simplicity of reading lights such as the Leddi Wall T is the key to its versatility and popularity.Mỗi giường tầng đều có đèn đọc sách, rèm cản sáng đảm bảo riêng tư, mắc treo quần áo và ổ cắm điện.Each bunk features a reading lamp and blackout curtains to secure privacy, in addition to a power outlet and clothes hanger.Bên cạnh những lý do thực tế, đèn đọc sách cũng là thiết bị chiếu sáng nổi bật cho đồ nội thất và đồ trang trí.Apart from all the practical reasons, reading lamps are also an excellent source of accent lighting for furniture and ornaments.Tôi đã không cẩn thận với cái đèn đọc sách nặng trịch trong phòng ngủ của tôi. Nên nó đã rơi xuống đúng lúc ngài đi dưới đó.I seem to havebeen very careless with the heavy glass reading lamp that was in my bedroom that fell out right when you were walking under it.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 107, Thời gian: 0.0211

Từng chữ dịch

đèndanh từlamplightflashlightlanternluminaiređọcđộng từreadrecitereadingđọcdanh từreaderđọcthe readingsáchdanh từbookpolicylisttextbookbooks đèn đỏ nhấp nháyđen đơn giản

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đèn đọc sách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đèn đọc Sách Trong Tiếng Anh Là Gì