đèn đường - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "đèn đường" thành Tiếng Anh

street lamp, streetlamp là các bản dịch hàng đầu của "đèn đường" thành Tiếng Anh.

đèn đường + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • street lamp

    noun

    Có đủ để thắp sáng đèn flash, đèn đường, đủ cho cả khu phố không?

    Enough to power a flashlight, street lamp, an entire city block?

    Trương Minh Thành
  • streetlamp

    noun

    Ngọn đèn đường đối diện phả thứ ánh sáng lập loè xuống con đường vắng lặng không một bóng người .

    The streetlamp flickering opposite shone on a quiet and deserted road .

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " đèn đường " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "đèn đường" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bóng đèn đường Tiếng Anh Là Gì