ĐẾN GẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐẾN GẦN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từđến gần
come near
đến gầntới gầnlại gầnnear to
đến gầngần vớisát vớito nearly
đến gầncho hầu hếtvới hầu hếtvới hầuđến hầu nhưcho hầu nhưto almost
đến gầncho hầu hếtvới hầu hếtcho hầu nhưđến hầu hếtvới hầu nhưđối với hầu hếtcho cho sắpgo near
đến gầntới gầnđi gầnlại gầnget near
đến gầngần gũilại gầnto come close to
để đến gần vớito nearby
đến gần đócloser to
gầngần gũi vớithân cận vớithân thiết vớitiến gần đếnsát vớiapproaching
cách tiếp cậntiếp cậnphương phápphương pháp tiếp cậncáchđến gầngần
{-}
Phong cách/chủ đề:
No animal goes near it.Tôi đến gần bốn cô gái.
I stood closest to four women.Họ không dám đến gần tàu.
They do not like to come close to the boat.Chẳng ai dám đến gần một con người như vậy.
No one dared to come close to such a vile man.Những đứa trẻ không muốn đến gần tôi.
The kids didn't wanna get near me.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđiểm đếnđường đếnđến bệnh viện đến trường đến nơi đến hoa kỳ đến canada con đường đếnđến ấn độ đến nhật bản HơnSử dụng với trạng từmang đếnđến gần nhắc đếnsắp đếnđến sớm thường đếnđến cùng lại đếncũng đếnchưa đếnHơnSử dụng với động từchào mừng đếntiếp tục đếnđi đến kết luận dẫn đến giảm sử dụng đếnmuốn đến thăm nghe nói đếnđến làm việc dẫn đến mất đến tham quan HơnGiáng sinh đang đến gần từng ngày rồi.
Christmas is getting nearer every day.Tháng 5 năm đó chiến tranh đến gần hơn.
In October the war comes nearer.Ở đây chúng ta đến gần gốc rễ của vấn đề.
We're nearly to the root of the problem.Tôi sẽ không để bất cứ ai đến gần cô ấy.”.
She won't let anyone get near her.".Sao Hải Vương đến gần Trái Đất vào tháng 8?
Why is Mars closest to the Earth in August?Đừng để cậu ấy hoặc cô ấy đến gần cầu thang.
Avoid him or her going near the stairs.Người ngoại đến gần sẽ bị xử tử.
And any stranger coming near should be put to death.”.Ba mẹ anh không cho phép cô đến gần.
Their parents would not allow them to come close to me.Không thể đến gần đủ để nghe mọi thứ.
I could not get near enough to hear what it's about.Thức ăn không đem chúng ta đến gần Đức Chúa Trời.
Food doesn't bring us neared to God.Đó là cáchbạn nghe được tiếng Chúa và đến gần Ngài.
That's how you hear God and get near God.Những người lạ đến gần sẽ bị xử tử.
And any stranger coming near would be put to death.Có lẽ họ biết rằng giờ phút chia tay sắp đến gần.
You're finding now that the time of separation is coming near.Không ai có thể đến gần nếu không có thẻ vào cổng.
Nobody could get near without an entry card.Và một chiếc thuyền buồm vàng đến gần hòn đảo.
And a yellow-sailed boat comes nearer the island.Thiên thần bước đến gần hơn và chạm vào người phụ nữ.
The Angel came nearer and touched The Woman.Không có gió và chỉ có con chim thỉnh thoảng đến gần.
There was no wind and only the occasional bird coming near.Nhưng không thể đến gần Ngài vì đông người quá.
But they could not get near him because of the crowd.Nhưng có những dấu hiệu cho biết ngày đó đang đến gần.
However there are signs indicating that the Hour is getting nearer.Khi mùa đông đang đến gần, hầu hết các quý cô….
As winter holidays are coming near, most of the people would be….Bạn cũng sẽ thấy độ cao giảm dần khi bạn đến gần vùng trũng.
You should also see elevations decreasing as you get near the depression.Bất cứ người nào khác đến gần Ðền Tạm sẽ bị xử tử.
Anyone else coming near the altar would have been put to death.Tôi cũng không thể đến gần những con sông sâu hay thủy triều cũng thế.
I couldn't get near a deep river or the tide.Ông ta nói, bước đến gần và nói bằng một giọng mềm mỏng hơn.
He said, coming near and speaking now in a softer voice.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0517 ![]()
![]()
đến gặp tôiđến gần anh ta

Tiếng việt-Tiếng anh
đến gần English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đến gần trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cho đến gần đâyuntil recentlyuntil latelyđang đến gầnis approachingapproachingis getting closertiến gần đếnclose toapproachingapproachedapproachesđã đến gầnclose tocame closehas come nearwas approachingđến quá gầntoo close tocome too closekhông đến gầnnot come neardo not approachbạn đến gầnyou approachđừng đến gầndo not approachdon't go neardon't come any closerđến gần tôiapproached mecloser to meclose to mekhi đến gầnwhen approachingwhen approachedđang tiến gần đếnis approachingare getting closecó thể đến gầncan get close tocan approachđến gần họclose to themapproached themnó đến gầnit closer tosẽ đến gầnwill come nearwill approachđã tiến gần đếncame close toTừng chữ dịch
đếnđộng từcomearrivedđếngiới từaboutuntilđếngo togầntrạng từnearlyclosealmostnearbygầnthe near STừ đồng nghĩa của Đến gần
cho hầu hết với hầu hết sát với cách tiếp cận tiếp cận phương pháp gần gũi với phương pháp tiếp cận thân cận với cách thân thiết với close to approachTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đến Gần Với Tiếng Anh Là Gì
-
đến Gần«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Glosbe - đến Gần In English - Vietnamese-English Dictionary
-
ĐANG ĐẾN GẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
His House Is Very Close/near Nhà Của Anh ấy Rất Gần ... - Facebook
-
Nghĩa Của "tiến đến Gần" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
GẦN VỚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 15 đến Gần Với Tiếng Anh Là Gì
-
NEAR: Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
'đến Gần' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gần đến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đến Gần' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"đến Gần" Là Gì? Nghĩa Của Từ đến Gần Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
APPROACH | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
4 Cụm Từ Diễn đạt Cần Thiết Cho Giao Tiếp - VnExpress
-
Giáng Sinh đang đến Gần Tiếng Anh Là Gì