đen Nhẻm Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ đen nhẻm tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm đen nhẻm tiếng Lào đen nhẻm (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đen nhẻm

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

đen nhẻm tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đen nhẻm trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đen nhẻm tiếng Lào nghĩa là gì.

đen nhẻm

đen nhẻm tt. ດຳຄິມມິມ, ດຳເປື້ອນ, ມອມແມມ, ມຸມເມົ້າ. Mặt mũi đen nhẻm: ໜ້າຕາດຳມອມແມມ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đen nhẻm trong tiếng Lào

đen nhẻm . đen nhẻm tt. ດຳຄິມມິມ, ດຳເປື້ອນ, ມອມແມມ, ມຸມເມົ້າ. Mặt mũi đen nhẻm: ໜ້າຕາດຳມອມແມມ.

Đây là cách dùng đen nhẻm tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đen nhẻm trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đen nhẻm

  • áo lặn tiếng Lào là gì?
  • đỏng đảnh tiếng Lào là gì?
  • khỏe tiếng Lào là gì?
  • chồng chưa cưới tiếng Lào là gì?
  • dân quốc tiếng Lào là gì?
  • quận ủy tiếng Lào là gì?
  • tụ sáng tiếng Lào là gì?
  • giản lược tiếng Lào là gì?
  • tàn tật tiếng Lào là gì?
  • người gửi tiếng Lào là gì?
  • thiên tào tiếng Lào là gì?
  • dân tộc học tiếng Lào là gì?
  • tùy thân tiếng Lào là gì?
  • tí toe tí toét tiếng Lào là gì?
  • rách nát tiếng Lào là gì?

Từ khóa » đen Nhẻm Là