đèn Pin Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "đèn pin" thành Tiếng Anh

flashlight, torch, flash light là các bản dịch hàng đầu của "đèn pin" thành Tiếng Anh.

đèn pin noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • flashlight

    noun

    battery-powered hand-held lightsource

    Tôi cho Tom mượn một cái đèn pin.

    I lent Tom a flashlight.

    en.wiktionary2016
  • torch

    noun

    portable electric light

    Và đó là một bóng đèn nhỏ từ cây đèn pin vỡ.

    And that's a small torch from a broken flashlight.

    en.wiktionary2016
  • flash light

    Wiktionary-tieng-Viet
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • flash-lamp
    • flash-light
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " đèn pin " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "đèn pin" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đèn Pin Dịch Là Gì