ĐẾN RẠP CHIẾU PHIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
ĐẾN RẠP CHIẾU PHIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđến rạp chiếu phim
to the cinema
xem phimđến rạp chiếu phimtới rạp chiếu phimđến rạpcho điện ảnhtới rạp xem phimto the movie theater
đến rạp chiếu phim
{-}
Phong cách/chủ đề:
No need to go to the cinema.Trừ khi anh ta đến rạp chiếu phim với tôi, không thì tôi sẽ đi một mình.
He comes to the theater with me, I shall go alone.Lúc 12 giờ, đi đến rạp chiếu phim.
At 11 A.M. I went to a cinema.Bạn quá lười để có thể đi đến rạp chiếu phim.
People are too lazy to go to a cinema.Cô ấy thích đến rạp chiếu phim.
She likes to go to the movie theater.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxem phimtập phimbộ phim bắt đầu bộ phim kể bộ phim kết thúc bộ phim hành động bộ phim tập trung bộ phim được quay bộ phim tiếp theo bộ phim yêu thích HơnSử dụng với động từbắt đầu quay phimGiao thông quá đông đúc khiến mọi người đến rạp chiếu phim muộn.
The traffic was so heavy that everybody arrived at the cinema late.Em còn muốn đến rạp chiếu phim xem Transformers.”.
Went to cinema to watch Transformers.".Chúng tôi muốn đi đến rạp chiếu phim.
We wanted to go the cinema.Cá nhân tôi đi đến rạp chiếu phim ít nhất một lần một tuần.
I would also go to a movie theater at least once a week.Mẹ tôi dẫn tôi đến rạp chiếu phim.".
My mother introduced me to cinema.Chúng tôi đi đến rạp chiếu phim rồi vào chọn phim..
We headed to the movie theater and she chose the movie..Sau khi ăn trưa xong, chúng tôi đi đến rạp chiếu phim.
After lunch, we set off for the cinema.Cá nhân tôi đi đến rạp chiếu phim ít nhất một lần một tuần.
For almost six years I go to a movie theater at least once in a week.Sau khi ăn trưa xong, chúng tôi đi đến rạp chiếu phim.
After lunch, we drove to the movie theater.Nếu đó là lần hẹn hò đầu tiên của bạn, đừng bao giờ mời cô ấy đến rạp chiếu phim.
So if this is your first date, don't head to the movie theater right away.Giờ ít người lui đến rạp chiếu phim lắm.
Fewer people go to the theater now.Với sự cương quyết của Lee Hyun, cả hai liền đi đến rạp chiếu phim.
With Lee Hyun's strong determination, the two headed to the movie theatre.Chẳng hạn như,“ Mình thích đến rạp chiếu phim, nhưng ở đó hơi đắt một chút.”.
For example,“I like going to the cinema, but it's a bit expensive.”.Giờ đây, bạn không cần phải đi đến rạp chiếu phim nữa!
With this, you don't have to go to cinema anymore!Mọi người định kỳ đến rạp chiếu phim, nhưng họ không có ý định dành hàng thập kỷ cho nó.
People periodically decide to visit the cinema, but they do not intend to spend decades in it.Ở Baltimore, Maryland,lấy một con sư tử đến rạp chiếu phim là bất hợp pháp.
In Baltimore, Maryland, taking a lion to the cinema is illegal.Các hoạt động như xem TV hay đến rạp chiếu phim là cả một nỗ lực đối với James bởi ở đó có quá nhiều âm thanh.
Regular activities like watching TV or going to the cinema are too difficult for James, because there are too many noises.Cuốn băng ma quái nhưngđược mong đợi này sẽ đến rạp chiếu phim vào tháng 9 năm….
This spooky but expected tape will arrive in movie theaters in September of this….Hàng triệu người gần đây đã đổ xô đến rạp chiếu phim để xem Joker, câu chuyện gốc về kẻ thù khét tiếng của Người Dơi.
Millions recently flocked to the cinema to watch Joker, the origin story of Batman's notorious nemesis.Đi đến rạp chiếu phim, đến nhà hát, du ngoạn với thiên nhiên, tất cả các hoạt động này sẽ phục vụ để tăng cường mối quan hệ.
Going to the cinema, to the theater, excursions to nature, all these activities will serve to strengthen ties.Ông không đến bãi biển hoặc đến rạp chiếu phim trong hơn 20 năm.
He hasn't been to the beach or to the cinema in over 20 years.Người Trung Quốc cũng sẵn sàng đến rạp chiếu phim nhiều hơn năm năm trước;
Chinese are also more willing to head to movie theaters now than they were five years ago;Chúng tôi đến công viên, nhà hàng, đến rạp chiếu phim, rồi hộ tống cô ấy về nhà.
We went to the park, the restaurant, to the cinema, then escorted her home.Một trong những cách để làm cho bộ phimtrở nên phổ biến là gửi nó đến rạp chiếu phim trực tiếp, nơi nhiều người sẽ tụ tập để xem trực tiếp.
One of the ways to make themovie popular is to send it to live cinema where many people will gather to watch it live.Paolo Taviani học nghệ thuật tự do tại đại học Pisa,và trở nên quan tâm đến rạp chiếu phim sau khi xem bộ phim Paisà của Roberto Rossellini( 1946).
Paolo Taviani studied liberal arts at the University of Pisa,becoming interested in the cinema after seeing Roberto Rossellini's Paisan(1946).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 106, Thời gian: 0.0189 ![]()
![]()
đến quậnđến rất

Tiếng việt-Tiếng anh
đến rạp chiếu phim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đến rạp chiếu phim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đi đến rạp chiếu phimgoing to the cinemaTừng chữ dịch
đếnđộng từcomearrivedđếngiới từaboutuntilđếngo torạpdanh từtheatertheatrecinemamovierạptính từtheatricalchiếudanh từprojectionslidelightingreferenceilluminationphimdanh từfilmmovieseriesdramamovies STừ đồng nghĩa của Đến rạp chiếu phim
xem phim tới rạp chiếu phimTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đến Rạp Chiếu Phim
-
ĐI ĐẾN RẠP CHIẾU PHIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Galaxy Cinema | Rạp Phim Hay Nhất Việt Nam 2022
-
Tiếng Pháp Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Ở Trong Rạp Chiếu Phim ...
-
Nội Quy Rạp Venus Cinema
-
Rạp Chiếu Phim – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại Phim Bạn Nào Bạn Hay Xem Khi đến Rạp Chiếu Phim?
-
Khách đến Rạp Xem Phim Tăng 40% So Với Ngày Thường
-
Người Việt Thưởng Thức Tại Rạp Phim Như Thế Nào? - Q&Me
-
Làm Sao để đến Rạp Chiếu Phim Quốc Gia - Thái Hà ở Láng Hạ ...
-
Bộ Văn Hóa đề Xuất Mở Lại Rạp Chiếu Phim Trên Cả Nước Từ 31-1
-
Đến Rạp Chiếu Phim, Giới Trẻ Hà Tĩnh Chấp Hành Nghiêm Quy định ...
-
Tại Sao Nhiều Người Lại Thích đến Rạp Chiếu Phim Thay Vì Xem Phim ở ...
-
Từ A - Z Về Quảng Cáo Tại Rạp Chiếu Phim (Cinema Advertising)
-
Điều Khoản Mua Và Sử Dụng Vé Xem Phim
-
Người Dân Hà Nội đến Rạp Phim Trong Ngày đầu Mở Cửa Trở Lại
-
Giao Tiếp Tiếng Anh Cho Người đi Làm Bài 28: Tại Rạp Chiếu Phim