ĐẾN SẼ ĐẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐẾN SẼ ĐẾN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đến sẽ đếnwill comesẽ đếnsẽ tớisẽ đisẽ đi kèmsẽ xuất hiệnsẽ trởsẽ xuấtsẽ quaysẽ gặpsẽ rawould come would comeis comingtrởđếntrở thành

Ví dụ về việc sử dụng Đến sẽ đến trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều gì đến sẽ đến là tất yếu.What will come is vital.Công việc điều gì đến sẽ đến.About the work which will come.Người đến sẽ đến, người đi sẽ đi.Staff will come, staff will go.Hãy cứ tận hưởng rồi điều gì đến sẽ đến.So relax, enjoy what will come.Người đến sẽ đến, người đi sẽ đi.Whosoever shall come, shall go.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđiểm đếnđường đếnđến bệnh viện đến trường đến nơi đến hoa kỳ đến canada con đường đếnđến ấn độ đến nhật bản HơnSử dụng với trạng từmang đếnđến gần nhắc đếnsắp đếnđến sớm thường đếnđến cùng lại đếncũng đếnchưa đếnHơnSử dụng với động từchào mừng đếntiếp tục đếnđi đến kết luận dẫn đến giảm sử dụng đếnmuốn đến thăm nghe nói đếnđến làm việc dẫn đến mất đến tham quan HơnÍt lâu nữa, Thì Đấng đến sẽ đến;Very soon he who is to come, will come;Điều gì đến sẽ đến dịch sang tiếng anh.What remains will come in english when translated.Cứ làm tốt rồi điều gì đến sẽ đến”.You do the right thing, it will come.”.Cái gì đến sẽ đến”, đó chính là phương châm của bạn.Something better' will come along is your motto.Em đừng suy nghĩ nhiều, việc gì đến sẽ đến.No deep thoughts what will come.Những gì đến sẽ đến dù chúng ta có chuẩn bị hay không.They will come whether we are prepared or not.Tôi chỉ biết chăm chỉ, cái gì đến sẽ đến.It's just too hard, knowing what's coming.Đấng phải đến sẽ đến, Người không trì hoãn đâu!He who is coming will come and will not delay!Tình yêu là sự chấp nhận rằng những gì đến sẽ đến.Your job is to accept what comes.Đấng phải đến sẽ đến, và Ngài sẽ không trì hoãn.The Lord will come and he will not delay.Biết ra sao ngày sau, điều gì đến sẽ đến…”.Oh, we know that already, what comes next…”.Khi cha đã sẵn sàng thì việc gì đến sẽ đến, nhưng không bao giờ, không bao giờ vào những lúc chúng tôi ở nhà.When he was ready, the next would come, but never, never when we were at home.Hiện cả hai đã quyết định điều gì đến sẽ đến.Both had an idea of what was about to come.Hành khách của cả hai tuyến đi và đến sẽ đến các điểm tham quan khác nhau trong khu vực Iwami.Passengers of both inbound and outbound routes will visit various sightseeing spots in the Iwami region.Như lão Hagrid đã nói, cái gì phải đến sẽ đến….As Hagrid said, what would come would come….Vì chỉ còn ít lâu nữa, Ðấng phải đến sẽ đến, Ngài sẽ không chậm trễ. 38 Người công chính của Ta sẽ sống bởi đức tin, Và nếu có người nào lui đi, Thì linh hồn Ta sẽ chẳng vui về người ấy chút nào.”[ g] 39 Nhưng chúng ta không phải là những kẻ lui đi để bị hư mất, nhưng là những người giữ vững đức tin để linh hồn được cứu.For yet“a very little while,” and“the one who is coming will arrive and will not delay.” 38“But my righteous one will live by reason of faith,” and“if he shrinks back, I have no pleasure in him.” 39 Now we are not the sort who shrink back to destruction, but the sort who have faith for the preserving of our lives.Vì chỉ còn ít lâu nữa, Ðấng phải đến sẽ đến.In just a little while, he who is coming will come.Vì chỉ còn ít lâu nữa, một ít thôi, Đấng phải đến sẽ đến, Người sẽ không trì hoãn.For yet a little and a very little while, and he that is to come, will come, and will not delay.Mình thấy nó rất đẹp,và mình cũng đã nghĩ là chuyện gì đến sẽ đến.It's been great and I can only imagine what's to come.Vì chỉ còn ít lâu nữa, một ít thôi,Đấng phải đến sẽ đến, Người sẽ không trì hoãn.For, as the scripture says, 11"Just a little while longer,and he who is coming will come; he will not delay.Vòng quay đại diện cho định mệnh vànhắc nhở bạn rằng“ điều gì đến sẽ đến”.The Wheel represents fate and reminds you that“what is coming will come”.Câu châm ngônyêu thích của cô là“ Cái gì đến sẽ đến”.Her favorite line is“I know what's coming.Cho dù điều đó là khủng khiếp hay không phụ thuộc vào tôi, và việc tôi nghĩ thế nào về nó- nhưng điều gì đến sẽ đến”.If it's bad or not depends on me, on the way I think about it, but it will come.”.Anh và Dương Mỹ Linh thuận theo tự nhiên, điều gì đến sẽ đến.Just you and Spike doing what comes naturally?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0254

Từng chữ dịch

đếnhạttođếnđộng từcomearrivedđếngiới từaboutuntilsẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare going đến sẽđến sẽ là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đến sẽ đến English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Gì đến Sẽ đến Trong Tiếng Anh