ĐẾN SỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẾN SỚM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđến sớm
arrive early
đến sớmtới sớmđi sớmcome early
đến sớmtới sớmđi sớmcome soon
đến sớmtới sớmđến ngaysớm xuất hiệnsớm thôiđến mautới ngayđến nhanhsớm trở lạitới nhanh thôiarrive soon
đến sớmđến ngay thôicoming soon
đến sớmtới sớmđến ngaysớm xuất hiệnsớm thôiđến mautới ngayđến nhanhsớm trở lạitới nhanh thôiearly arrivalshere soon
sớm đến đâyđây ngayearly so
sớm đểgo early
đi sớmđến sớmbắt đầu sớmarrived early
đến sớmtới sớmđi sớmcame early
đến sớmtới sớmđi sớmcomes early
đến sớmtới sớmđi sớmcome sooner
đến sớmtới sớmđến ngaysớm xuất hiệnsớm thôiđến mautới ngayđến nhanhsớm trở lạitới nhanh thôiarriving early
đến sớmtới sớmđi sớmarrives early
đến sớmtới sớmđi sớmcome earlier
đến sớmtới sớmđi sớmarrive sooner
đến sớmđến ngay thôicomes soon
đến sớmtới sớmđến ngaysớm xuất hiệnsớm thôiđến mautới ngayđến nhanhsớm trở lạitới nhanh thôiarrived sooner
đến sớmđến ngay thôiarriving soon
đến sớmđến ngay thôi
{-}
Phong cách/chủ đề:
No, I came early.Điều thực sự sẽ đến sớm.
Reality will arrive soon enough.Chúng tôi đến sớm, nhưng.
It came early, but.Đức Hồng y sẽ đến sớm.
Your Eminence will be here soon.Mùa đông đến sớm tại Hàn Quốc.
Winter comes early in Korea.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđiểm đếnđường đếnđến bệnh viện đến trường đến nơi đến hoa kỳ đến canada con đường đếnđến ấn độ đến nhật bản HơnSử dụng với trạng từmang đếnđến gần nhắc đếnsắp đếnđến sớm thường đếnđến cùng lại đếncũng đếnchưa đếnHơnSử dụng với động từchào mừng đếntiếp tục đếnđi đến kết luận dẫn đến giảm sử dụng đếnmuốn đến thăm nghe nói đếnđến làm việc dẫn đến mất đến tham quan HơnTôi hy vọng nó sẽ đến sớm….
I hope it will arrive soon….Mùa đông đến sớm ở Bắc Hàn.
Winter comes early in North Korea.Mùa xuân không thể đến sớm đủ!
Spring cannot arrive soon enough!Hãy đến sớm hoặc mong đợi một dòng.
Just go early or expect lines.A helicopter nên đến sớm.-.
A helicopter should arrive soon.Ông đến sớm và về trễ mỗi ngày.
She arrives early and stays late each day.Một rò rỉ chothấy Redmi 8A có thể đến sớm.
A leak reveals that Redmi 8A could arrive soon.Tôi đã đến sớm và nó vẫn chưa mở.
We were there early, so it wasn't open yet.Đến sớm 1 tiếng đồng hồ trước giờ thi.
Come earlier like one hour before the time of the exam.Chị luôn đến sớm và làm việc quá giờ.
You always came early and worked overtime.Không chắc chắn điều này sẽ đến sớm, nếu có.
There's no certainty this will arrive soon, if at all.Nên đến sớm nếu bạn muốn tránh đám đông.
So go early if you want to avoid the crowds.Một người bạn thực sự đến sớm giúp ấy nấu nướng, chuẩn bị và.
A real friend comes early to help you cook and clean.Họ đến sớm, cô nói họ tới sau.
They are early, so if you could tell them to come back.Thành công lớn của câu lạc bộ đến sớm trong sự tồn tại của họ.
The club's great success came early in their existence.Vì tôi đến sớm nên không phải đợi lâu.
Eventhough I arrived early, I didn't have to wait long.Nếu Philippine không thấy bóng của chú,thì mùa Xuân sẽ đến sớm.
If Phil doesn't see his shadow,spring will be here soon.Chúng tôi đến sớm và phòng của chúng tôi chưa sẵn sàng.
We arrived early, so our room wasn't quite ready.Nếu mẫu được chấp nhận bởi Schneider,đơn hàng lớn sẽ đến sớm.
If the sample is accepted by Schneider,big orders would come soon.Nó cũng có thể đến sớm hơn hoặc muộn hơn bình thường.
It may also come earlier or later than is normal for you.Tôi đến sớm và đợi trong suối nước nóng với một phụ nữ trẻ.
I arrived early and waited in the hot springs with a young woman.Mùa xuân đã đến sớm ở thị trấn Kawazu, Nhật Bản.
Spring has arrived early in the Eastern Japanese town of Kawazu.Nhưng mùa thu đến sớm với ngôi làng trên núi của những người chăn cừu.
But autumn comes early to the shepherds' mountain villages.Một ngày tôi đến sớm nên tôi quyết định bỏ bữa sáng.
One day I arrived early so I decided to drop by for breakfast.Chúng tôi đến sớm vào ngày chủ nhật và phòng của chúng tôi đã sẵn sàng.
We arrived early Friday afternoon and the hotel had rooms ready for us.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1006, Thời gian: 0.0573 ![]()
![]()
đến sở thúđến spa

Tiếng việt-Tiếng anh
đến sớm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đến sớm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
biết đến sớmearliest knownsẽ đến sớmwill come soonwill come earlywill arrive soonis coming soonđược biết đến sớmearliest knownđã đến sớmhas come earlyđến quá sớmcome too sooncó thể đến sớmcould come as earlymay come soonersẽ đến sớm thôiwill come soonwill be here soonhãy đến sớmcome earlyplease arrive earlygo earlyđang đến sớmis coming soonare coming soongiáng sinh đã đến sớmchristmas has come earlychúng tôi đến sớmwe arrived earlyđến đây sớmhere soonTừng chữ dịch
đếnđộng từcomearrivedđếngiới từaboutuntilđếngo tosớmtrạng từearlysoonshortlysớmtính từprematuresớmas soon as STừ đồng nghĩa của Đến sớm
tới sớm đến ngayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đến Sớm Nghĩa Là Gì
-
Bạn đến Sớm, Nghĩa Là Bạn đến đúng Giờ
-
Tại Sao Chu Kỳ Kinh Nguyệt đến Sớm Hoặc Muộn? - Vinmec
-
đến Sớm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Danh Ngôn Của Lik Hock Yap Ivan - Bạn đến Sớm, Nghĩa Là Bạn đến ...
-
ĐịNh Nghĩa Sớm TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Sớm
-
Tiết Lộ: Các Cách Làm Sao để Có Kinh Nguyệt Sớm Hơn 1 Tuần?
-
SỚM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dậy Thì Sớm: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu & Cách điều Trị
-
21 Dấu Hiệu Mang Thai (có Bầu) Sớm Sau 1 Tuần đầu Quan Hệ Cần Biết
-
Xuất Tinh Sớm - Bệnh Viện Trường Đại Học Y - Dược Huế
-
Sốt Xuất Huyết: Dấu Hiệu, Nguyên Nhân, Chẩn đoán Và Phòng Ngừa
-
Làm Thế Nào để Khắc Phục Xuất Tinh Sớm?
-
8 Nguyên Tắc để Thích ứng An Toàn Với đại Dịch COVID-19 - Bộ Y Tế
-
Tuổi Dậy Sớm - Khoa Nhi - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia