Dẹo Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
dẹo chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dẹo trong chữ Nôm và cách phát âm dẹo từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dẹo nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 1 chữ Nôm cho chữ "dẹo"妙diệu [妙]
Unicode 妙 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: miao4 (Pinyin); miu6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Tốt, hay, đẹp◎Như: tuyệt diệu hảo từ 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh 妙境 cảnh đẹp.(Tính) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì◎Như: diệu kế 妙計 kế sách thần kì, diệu lí 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ 言此經深妙, 千萬劫難遇 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.(Tính) Non, trẻ◎Như: diệu niên 妙年 tuổi trẻ.(Danh) Sự lí sâu xa, huyền nhiệm◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ quan kì diệu 以觀其妙 (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.(Danh) Họ Diệu.Dịch nghĩa Nôm là:diệu, như "diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu" (vhn) dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (btcn) dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn) xẹo, như "xiên xẹo" (btcn) dẹo, như "dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)" (gdhn) xệu, như "nhai xệu xạo" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [高妙] cao diệu 2. [妙筆] diệu bút 3. [妙用] diệu dụng 4. [妙藥] diệu dược 5. [妙簡] diệu giản 6. [妙計] diệu kế 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [妙悟] diệu ngộ 9. [妙年] diệu niên 10. [妙品] diệu phẩm 11. [妙法] diệu pháp 12. [妙手] diệu thủ 13. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 14. [妙善公主] diệu thiện công chúa 15. [妙算] diệu toán 16. [妙選] diệu tuyển 17. [玄妙] huyền diệu 18. [奇妙] kì diệu 19. [入妙] nhập diệu 20. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 21. [絕妙] tuyệt diệu 22. [微妙] vi diệu
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dẹo chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 妙 diệu [妙] Unicode 妙 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: miao4 (Pinyin); miu6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 妙 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Tốt, hay, đẹp◎Như: tuyệt diệu hảo từ 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh 妙境 cảnh đẹp.(Tính) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì◎Như: diệu kế 妙計 kế sách thần kì, diệu lí 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ 言此經深妙, 千萬劫難遇 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.(Tính) Non, trẻ◎Như: diệu niên 妙年 tuổi trẻ.(Danh) Sự lí sâu xa, huyền nhiệm◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ quan kì diệu 以觀其妙 (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.(Danh) Họ Diệu.Dịch nghĩa Nôm là: diệu, như diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu (vhn)dịu, như dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu (btcn)dìu, như dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu (btcn)xẹo, như xiên xẹo (btcn)dẹo, như dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) (gdhn)xệu, như nhai xệu xạo (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [高妙] cao diệu 2. [妙筆] diệu bút 3. [妙用] diệu dụng 4. [妙藥] diệu dược 5. [妙簡] diệu giản 6. [妙計] diệu kế 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [妙悟] diệu ngộ 9. [妙年] diệu niên 10. [妙品] diệu phẩm 11. [妙法] diệu pháp 12. [妙手] diệu thủ 13. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 14. [妙善公主] diệu thiện công chúa 15. [妙算] diệu toán 16. [妙選] diệu tuyển 17. [玄妙] huyền diệu 18. [奇妙] kì diệu 19. [入妙] nhập diệu 20. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 21. [絕妙] tuyệt diệu 22. [微妙] vi diệuTừ khóa » Dẹo Là Gì
-
Dẹo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
" Dẹo Là J - Con Gái “Dẹo”
-
Con Gái “dẹo” | Báo Dân Trí
-
Bé Khỏe - DẸO LÀ GÌ??? :) :) CHỊ EM MIỀN NAM NÀO CÓ - Facebook
-
What Is The Meaning Of "Dặt Dẹo Là J, Dẹo Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "dẹo" - Là Gì?
-
" Dẹo Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dẹo Trong Tiếng Việt
-
Dẹo Là J - Diyxaqaw
-
Dẹo Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Dặt Dẹo - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Dẹo Là Gì, Dẹo Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Những 'Thánh Dẹo Là J, Nghĩa Của Từ Dẹo Trong Tiếng Việt
-
Sò Dẹo - Hải Sản Trung Nam
-
Top 14 Giọng Dẹo Là J 2022
-
DẹO Là J