đeo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • kỳ mưu Tiếng Việt là gì?
  • ý niệm Tiếng Việt là gì?
  • nhà trí thức Tiếng Việt là gì?
  • rã rượi Tiếng Việt là gì?
  • rôm Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Thanh Tiếng Việt là gì?
  • cú Tiếng Việt là gì?
  • Tề Lễ Tiếng Việt là gì?
  • rợn gió e sương Tiếng Việt là gì?
  • khoan nhượng Tiếng Việt là gì?
  • què quặt Tiếng Việt là gì?
  • Tử Khiên Tiếng Việt là gì?
  • nư Tiếng Việt là gì?
  • Bình Lục Tiếng Việt là gì?
  • dỗ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đeo trong Tiếng Việt

đeo có nghĩa là: - đgt. . . Mang trên mình: Đeo khăn gói; Đeo ba-lô 2. Gắn vào áo: Đeo huân chương; Đeo lon 3. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình: Đeo nhẫn; Đeo hoa tai; Đồng hồ đeo tay; Đeo kính; Đeo mặt nạ 4. Bám sát: Đứa bé cứ đeo mẹ; Tên mật thám đeo theo 5. Chịu đựng: Đeo nợ; Đeo tật; Đeo tiếng xấu.

Đây là cách dùng đeo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đeo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » đeo Niệt Là Gì