"đèo" Là Gì? Nghĩa Của Từ đèo Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đèo

đèo
  • noun
    • mountain pass
      • đèo Hải Vân
  • verb
    • to carry ; to take along with
gate
gorge
narrow
pass
  • đường vượt đèo: mountain pass road
  • pass party
    cái đèo hàng
    carrier
    đèo (qua núi)
    gap
    đèo núi
    saddle
    đèo yên ngựa
    col
    yên đèo môtô
    pillion
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đèo

    1. Chỗ hạ thấp của đường sống núi có thể đi lại thuận lợi từ đầu nguồn của sông, suối ở sườn bên này sang đầu nguồn của sông, suối ở sườn bên kia.

    2. Nghĩa thường dùng: chỗ cao nhất của đường giao thông cắt qua chỗ thấp nhất của đường chia nước của dãy núi (vd. Đ Mụ Giạ) hoặc cắt qua đầu dãy núi ăn sát ra biển (Đ Hải Vân, Đ Ngang, vv.).

    - 1 dt. Chỗ dốc, cao thấp trên đường đi qua các đỉnh núi: vượt đèo trèo đèo lội suốị

    - 2 đgt. 1. Mang bằng cách đeo trên lưng: đèo gùi lưng đèo con. 2. Mang kèm trên xe đạp, xe máy: đèo hàng đèo con đến trường. 3. Mang thêm ngoài những thứ đã mang: gánh lúa đã nặng lại đèo thêm ít cỏ bò.

    nd. Chỗ thấp để đi qua ngọn núi. Ngang đèo vượn hú chim kêu, Nắm lên ngọn súng mơ theo bóng cờ (cd).nđg.1. Mang trên lưng hay mang theo khi đi. Đèo gùi. Đèo con đi chơi, Đèo bó hàng sau xe. 2. Mang thêm. Đã gánh gạo còn đèo thêm mớ khoai.

    Từ khóa » đèo Ngang Tiếng Anh Là Gì