đẹp đẽ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ láy âm -e của đẹp.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɛ̰ʔp˨˩ ɗɛʔɛ˧˥ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ˧˩˨ɗɛp˨˩˨ ɗɛ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɛp˨˨ ɗɛ̰˩˧ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ˧˩ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ̰˨˨

Tính từ

[sửa]

đẹp đẽ

  1. Đẹp (nói khái quát). Nhà cửa đẹp đẽ. Nói những lời đẹp đẽ.

Tham khảo

[sửa]

“Đẹp đẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đẹp_đẽ&oldid=2207193” Thể loại:
  • Từ láy âm -e tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đẹp đẽ 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đẹp đẽ