đẹp đẽ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ láy âm -e của đẹp.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɛ̰ʔp˨˩ ɗɛʔɛ˧˥ | ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ˧˩˨ | ɗɛp˨˩˨ ɗɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɛp˨˨ ɗɛ̰˩˧ | ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ˧˩ | ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ̰˨˨ | |
Tính từ
[sửa]đẹp đẽ
- Đẹp (nói khái quát). Nhà cửa đẹp đẽ. Nói những lời đẹp đẽ.
Tham khảo
[sửa]“Đẹp đẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đẹp_đẽ&oldid=2207193” Thể loại:- Từ láy âm -e tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » đẹp đẽ Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đẹp đẽ" - Là Gì?
-
'đẹp đẽ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đẹp đẽ - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Đẹp đẽ Nghĩa Là Gì?
-
Đẹp đẽ Là Gì, Nghĩa Của Từ Đẹp đẽ | Từ điển Việt - Việt
-
Từ Điển - Từ đẹp đẽ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đẹp đẽ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"Đẹp Đẽ Là Gì, Nghĩa Của Từ Đẹp Đẽ, Đẽ Đàng Là Gì
-
ĐẸP ĐẼ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đẹp đẽ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nối Từ:đẹp đẽ=>.........(2 Từ, Có Nghĩa) Câu Hỏi 854826
-
[CHUẨN NHẤT] Đẹp đẽ Là Từ Ghép Hay Từ Láy - Top Lời Giải
-
Đẽ đàng Là Gì? đẽ Củi Là Gì? Ý Nghĩa Và Nguồn Gốc Của Từ đẽ đàng
-
Top 14 đẽ Có Nghĩa Là Gì
-
đẹp đẽ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ đẽ Nối Với Từ Gì
-
Đẽ Củi Là Gì? Đẽ đàng Là Gì? Ý Nghĩa Và Nguồn Gốc Của đẽ Củi, đẽ đàng
-
7 Môn Văn Lớp: 1 Nối Từ:đẹp đẽ=>–.(2 Từ, Có Nghĩa) Mới Nhất