ĐẸP VÀ CÁI XẤU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐẸP VÀ CÁI XẤU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đẹpbeautifulnicegoodprettybeautyvà cái xấuand eviland the uglyand bad onesand ugliness

Ví dụ về việc sử dụng Đẹp và cái xấu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mỗi người có một quan điểm riêng về cái đẹp và cái xấu.Every person has some sense of the beautiful and the ugly.Bạn bao giờ cũng chọn lựa: bạn chọn cái đẹp và cái xấu trở thành cái bóng của bạn;You always choose: you choose to be beautiful and ugliness becomes your shadow;Không thiên vị giữa cái đẹp và cái xấu, không định kiến giữa cái đúngvà cái sai, không so sánh giữa người này với người kia, cái này với cái nọ vv.No bias between beauty and ugliness, no prejudice between right and wrong, not comparing this person with other, this thing with other one etc.Nó tìm đến một cái gì đó giữa con và người, một kiểu hòa hợp đi qua( hoặc đến trước)tính hai mặt của vẻ đẹp và cái xấu, thiện và ác, tôi và bạn, cá nhân và cộng đồng.Of something in between man and animal, a kind of harmonythat passes by(or precedes) the duality of beauty and ugliness, good and evil, me and you, individual and community.Nó chẳng biết gì về cái đẹp và cái xấu, điều thiện và điều ác, thần linh và vĩnh hằng.It knows nothing of beautiful and ugly, good or bad, god and eternity..Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngón tay cáicái mới cái cây đó con chó cáicái túi đó con quỷ cáiHơnSử dụng với động từcái chết nhìn cáicái đói cái ôm con cái đẻ thích cáicái chính con cái trưởng thành thấy cáicái trí bị HơnSử dụng với danh từcon cáicái tên cái trí chữ cáicái bẫy cái đầu cái bóng cái cớ cái hộp cái bàn HơnNó không thể cho chúng ta biết về màu đỏ và màu xanh, vị đắng và vị ngọt, nỗi đau và niềm vui thể lý;nó chẳng biết gì về cái đẹp và cái xấu, điều thiệnvà điều ác, thần linh và vĩnh hằng.It cannot tell us a word about red and blue, bitter or sweet, physical pain andphysical delight, knows nothing of beautiful and ugly, good or bad, God and eternity.Các chủ thể xã hội, được phân loại bởi những cách phân loại của chúng, tự phân biệt mình bởi các phân biệt màchúng tạo ra, giữa cái đẹp và cái xấu, cái nổi bậtvà cái thô tục, trong đó vị thế của chúng ở những phân loại khách quan được thể hiện hoặc phản bội[ 5].Social subjects, classified by their classifications,distinguish themselves by the distinctions they make, between the beautiful and the ugly, the distinguished and the vulgar in which their position inthe objective classification is expressed or betrayed.Điều gì đúng cho vẻ đẹp cũng đúng cho cái tốt và cái xấu, cho cái đúng và cái sai.What holds for beauty holds for good and evil, for right and wrong.Cái đẹp và xấu vật lí là không thật quan trọng mấy.Physical beauty and ugliness is not very important.Nó đã trở thành một xu hướng ở Trung Quốc là bãi bỏ cái đẹp và tôn thờ cái xấu.It has become a trend in China to dismiss beauty and worship ugliness.Nhưng ông đã viết sách về cái Đẹp và gần đây, về cái Xấu.But you have written books on beauty and, more recently, on ugliness.Bạn biết, khi bạn quan sát bạn sẽ nhận biết rằng cái trí luôn luôn đang đánh giá- cái này đẹp và cái đó xấu, cái này đenvà cái kia trắng- nhận xét mọi người, đang so sánh, đang cân nhắc, đang tính toán.You know, as you watch you will perceive that the mind is always judging- that is good and that is bad, this is blackand that is white- judging people, comparing, weighing, calculating.Đẹp trong cái xấu.Beauty in the ugly.Nhìn thấy cái đẹp trong cái xấu.See the beauty in the ugly.Nhìn thấy cái đẹp trong cái xấu.I see beauty in that ugly.Nhìn thấy cái đẹp trong cái xấu.He seen the pretty in the ugly.Cái xấu họ tưởng là đẹp.They think ugly is beautiful.Là người yêu thích cái đẹp, ghét cái xấu.He that loves the beautiful, hates the ugly.Họ kết án ông cổ võ cho“ sự sùng bái cái xấu” chống lại lý tưởng và cái đẹp.They accused him of raising a"cult of ugliness" against cherished concepts of Beauty and the Ideal.Đó không phải là cái đẹp đối nghịch với cái xấu;It is not beauty in contrast to ugliness;Cái đẹp là hữu hạn, cái xấu vô hạn như Chúa trời.Beauty is finite, ugliness is infinite like God.Ta chỉ biết rằng ta thương người nầy, ghét người kia,cái nầy là đẹp và cái kia là xấu..One only knows that one loves this person andhates that person, that is beautiful and that's not.Nên tôi nghĩ sống trong một thực tại tầm thường,có cả những cái xấu và những cái đẹp và chúng ta có thể làm cái đẹp lớn hơnvà cái xấu nhỏ hơn và nó cho chúng ta mục đích trong cuộc sống.So I think living in ageneric reality that's mediocre, there are nasty bits and nice bits and we could make the nice bits biggerand the nasty bits smaller and that gives us a kind of purpose in life.Hãy cố tìm vẻ đẹp trong cái xấu.Try to find beauty in the ugliness.Cái tốt đẹp nhất trở thành cái xấu xa nhất.The best person turned to be the worst.Điều tôi thích về thành thị là mọi thứ đều to lớn, cả cái đẹp đẽ và cái xấu xí.What I like about cities is that everything is King size, beauty and ugliness.Tôi biết cái gì là đẹp đối với tôi và cái gì là xấu.I know what is good for me and what is bad.Tôi biết cái gì là đẹp đối với tôi và cái gì là xấu.I know what's good for me and what's bad for me.Cái xấu cũng có thể làm cái đẹp bị khuất lấp.Improve can also make beauty out of ugly.Một cái gì đó về những chàng trai xấu chỉ hét lên quyến rũ và ngoại hình đẹp.Something about those bad boys just screams charm and good looks.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 349931, Thời gian: 0.6369

Từng chữ dịch

đẹptính từbeautifulnicegoodđẹptrạng từprettyđẹpdanh từbeautysự liên kếtandcáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsxấutính từbadeviluglyxấutrạng từadverselybadly đẹp và rấtđẹp và sang trọng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đẹp và cái xấu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Xấu Dịch Tiếng Anh Là Gì