Detected - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
detected
- Quá khứ và phân từ quá khứcủadetect
Chia động từ
detect| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to detect | |||||
| Phân từ hiện tại | detecting | |||||
| Phân từ quá khứ | detected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | detect | detect hoặc detectest¹ | detects hoặc detecteth¹ | detect | detect | detect |
| Quá khứ | detected | detected hoặc detectedst¹ | detected | detected | detected | detected |
| Tương lai | will/shall²detect | will/shalldetect hoặc wilt/shalt¹detect | will/shalldetect | will/shalldetect | will/shalldetect | will/shalldetect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | detect | detect hoặc detectest¹ | detect | detect | detect | detect |
| Quá khứ | detected | detected | detected | detected | detected | detected |
| Tương lai | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | detect | — | let’s detect | detect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Detect
-
Detect - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Chia động Từ Của động Từ để DETECT
-
Nghĩa Của Từ Detect - Từ điển Anh Việt - - Dictionary
-
Deep SORT : Một Góc Nhìn Về Object Tracking (phần 1) - Viblo
-
Ý Nghĩa Của Detect Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
(PDF) Feature Selection Based On Information Gain To Improve ...
-
Chia Động Từ Develop - Thi Thử Tiếng Anh
-
SIGNAL DETECT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Giá Trị Chẩn đoán Của Các Xét Nghiệm Phân Tử Và Kháng Thể ở Bệnh ...
-
"Phát Hiện" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tests To Help Detect Chronic Obstructive Pulmonary Disease | Vinmec
-
[PDF] PHÁT HIỆN GIAN LẬN THẺ TÍN DỤNG BẰNG HỌC MÁY
-
CenterNet - TraDeS: Từ Object Detection đến Multiple Object Tracking