DETECTIVE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge

detective

Các từ thường được sử dụng cùng với detective.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

amateur detectiveHe used to be an amateur detective until a case went awry that ruined his reputation. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. detective agencyI defy anyone—other than a detective agency—who is willing to work from now until doomsday, to discover the people behind the company. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 detective fictionAs readers of detective fiction, however, we are potentially much less prone to such existential and hermeneutic anxieties. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với detective

Từ khóa » Detective đọc Là Gì