Developed Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ developed tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | developed (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ developedBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
developed tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ developed trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ developed tiếng Anh nghĩa là gì.
develop /di'veləp/* ngoại động từ- trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)=to develop+ tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)=to one's views on a subject+ trình bày quan điểm về một vấn đề- phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt=to develop industry+ phát triển công nghiệp=to develop an industrial area+ mở rộng khu công nghiệp=to develop one's mind+ phát triển trí tuệ=to develop one's body+ phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang- khai thác=to develop resources+ khai thác tài nguyên- nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)=to develop a bad habit+ nhiễm thói xấu=to develop a gilf for machematics+ ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán- (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)- (quân sự) triển khai, mở=to develop an attack+ mở một cuộc tấn công- (toán học) khai triển* nội động từ- tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra- phát triển, mở mang, nảy nở=seeda develop into plants+ hạt giống phát triển thành cây con- tiến triển=the story developed into good ending+ câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp- hiện (ảnh)develop- phát triển, khai triển; (vật lí) xuất hiện
Thuật ngữ liên quan tới developed
- pull-over tiếng Anh là gì?
- informed tiếng Anh là gì?
- news-boy tiếng Anh là gì?
- cine-film tiếng Anh là gì?
- edifiers tiếng Anh là gì?
- gemsa tiếng Anh là gì?
- efficaciousness tiếng Anh là gì?
- anabolite tiếng Anh là gì?
- satellite state tiếng Anh là gì?
- silver gilt tiếng Anh là gì?
- emasculative tiếng Anh là gì?
- sea-gauge tiếng Anh là gì?
- Multi-Collinearity tiếng Anh là gì?
- shivery tiếng Anh là gì?
- diathesis tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của developed trong tiếng Anh
developed có nghĩa là: develop /di'veləp/* ngoại động từ- trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)=to develop+ tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)=to one's views on a subject+ trình bày quan điểm về một vấn đề- phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt=to develop industry+ phát triển công nghiệp=to develop an industrial area+ mở rộng khu công nghiệp=to develop one's mind+ phát triển trí tuệ=to develop one's body+ phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang- khai thác=to develop resources+ khai thác tài nguyên- nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)=to develop a bad habit+ nhiễm thói xấu=to develop a gilf for machematics+ ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán- (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)- (quân sự) triển khai, mở=to develop an attack+ mở một cuộc tấn công- (toán học) khai triển* nội động từ- tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra- phát triển, mở mang, nảy nở=seeda develop into plants+ hạt giống phát triển thành cây con- tiến triển=the story developed into good ending+ câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp- hiện (ảnh)develop- phát triển, khai triển; (vật lí) xuất hiện
Đây là cách dùng developed tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ developed tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
develop /di'veləp/* ngoại động từ- trình bày tiếng Anh là gì? bày tỏ tiếng Anh là gì? thuyết minh (luận điểm tiếng Anh là gì? vấn đề...)=to develop+ tỏ tiếng Anh là gì? thuyết minh (luận điểm tiếng Anh là gì? vấn đề...)=to one's views on a subject+ trình bày quan điểm về một vấn đề- phát triển tiếng Anh là gì? mở mang tiếng Anh là gì? mở rộng tiếng Anh là gì? khuếch trương tiếng Anh là gì? làm cho phát đạt=to develop industry+ phát triển công nghiệp=to develop an industrial area+ mở rộng khu công nghiệp=to develop one's mind+ phát triển trí tuệ=to develop one's body+ phát triển cơ thể tiếng Anh là gì? làm cho cơ thể nở nang- khai thác=to develop resources+ khai thác tài nguyên- nhiễm tiếng Anh là gì? tiêm nhiễm (thói quen...) tiếng Anh là gì? ngày càng bộc lộ rõ tiếng Anh là gì? ngày càng phát huy (khả năng tiếng Anh là gì? khuynh hướng...)=to develop a bad habit+ nhiễm thói xấu=to develop a gilf for machematics+ ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán- (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)- (quân sự) triển khai tiếng Anh là gì? mở=to develop an attack+ mở một cuộc tấn công- (toán học) khai triển* nội động từ- tỏ rõ ra tiếng Anh là gì? bộc lộ ra tiếng Anh là gì? biểu lộ ra- phát triển tiếng Anh là gì? mở mang tiếng Anh là gì? nảy nở=seeda develop into plants+ hạt giống phát triển thành cây con- tiến triển=the story developed into good ending+ câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp- hiện (ảnh)develop- phát triển tiếng Anh là gì? khai triển tiếng Anh là gì? (vật lí) xuất hiện
Từ khóa » Developed Phát âm Tiếng Anh
-
DEVELOPED | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Developed - Tiếng Anh - Forvo
-
Develop - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'developed' Trong Từ điển Lạc Việt
-
DEVELOPED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Bí Quyết Cách Phát âm ED Không Bao Giờ Sai - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Từ điển Anh Việt "developed" - Là Gì? - Vtudien
-
Developed Tiếng Anh Là Gì? | Đất Xuyên Việt - Datxuyenviet
-
Highly-developed Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Developed Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Cách Phát âm đuôi ED Của động Từ Quá Khứ - Anh Ngữ Ms Hoa
-
Cách Nhấn Trọng âm Từ Baby, Develop Và Success - YouTube
-
Developed Country Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Develop Là Gì, Nghĩa Của Từ Develop | Từ điển Anh - Việt
developed (phát âm có thể chưa chuẩn)