ĐH Đà Nẵng Theo Xét Học Bạ THPT Và Thi ĐGNL - Thông Tin Tuyển Sinh

  • Trang chủ
  • Bản tin
  • ĐẠI HỌC
  • Cao đẳng
  • Trung cấp
  • SAU ĐẠI HỌC
  • VLVH
  • Liên thông - Bằng 2
  • LỚP 10
  • ĐIỂM CHUẨN
  • Đề thi - Đáp án
  • Thi cử - Tuyển sinh
  • Đào tạo - Dạy nghề
  • Hướng nghiệp - Chọn nghề
  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Điểm chuẩn trúng tuyển
  • Xét tuyển NV bổ sung
  • Hỏi - Trả lời
  • Kinh nghiệm học & ôn thi
  • TP.Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Quân đội - Công an
  • TP. Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Đào tạo Sư phạm
  • TP. Hà Nội
  • TP. HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP. HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Đại học từ xa
  • LT - Khu vực Hà Nội
  • LT - Khu vực TP. HCM
  • LT - Khu vực phía Bắc
  • LT - Khu vực phía Nam
  • VB2 - Các trường phía Bắc
  • VB2 - Các trường phía Nam
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường tư tại Hà Nội
  • Trường tư tại TP.HCM
  • Điểm chuẩn ĐH
  • Điểm chuẩn lớp 10 THPT
  • Đề thi & Đáp án chính thức
  • Đề thi - Đáp án minh họa
  • ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
  • XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
  • Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
  • Quy chế đào tạo-tuyển sinh
  • Chương trình đào tạo
  • Những điều cần biết
  • Hướng dẫn hồ sơ
  • Đại học
  • Cao đẳng & Trung cấp
  • Sơ cấp

Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn 2021 của Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL - 1. Điểm trúng tuyển 2021 theo phương thức xét học bạ THPT
STT Mã Ngành Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện phụ ĐK học lực lớp 12
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 27,88 Tiếng Anh >= 9,4 Giỏi
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 23,18 Giỏi
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 26,30 Giỏi
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 26,45 Tiếng Anh >= 8,3
5 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 25,20 Tiếng Anh >= 7,9
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 21,40
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 24,38
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26,53
9 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 26,05
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật 26,54
11 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 25,95
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26,95
13 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 26,40
14 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 25,06 Tiếng Anh >= 8,07
15 7310601 Quốc tế học 24,53 Tiếng Anh >= 8,47
16 7310601CLC Quốc tế học (Chất lượng cao) 23,67 Tiếng Anh >= 7,83
17 7310608 Đông phương học 24,95
18 7310608CLC Đông phương học (Chất lượng cao) 20,18
Ghi chú: (1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển. (2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30. (3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển công bố là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó. (4) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố hoặc có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển đã công bố và đạt các điều kiện phụ. 2. Điểm trúng tuyển 2021 theo xét điểm thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức
STT Mã Ngành Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện học lực lớp 12
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 933 Giỏi
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 798 Giỏi
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung 799 Giỏi
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 793
5 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 744
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 739
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 757
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 824
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 856
10 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 921
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 829
12 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 822
13 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 767
14 7310601 Quốc tế học 675
15 7310608 Đông phương học 802
16 7310608CLC Đông phương học (Chất lượng cao) 663
Ghi chú: (1) Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức. (2) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.

Tin cùng chuyên mục

Điểm chuẩn 2021 của Trường ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL Điểm chuẩn 2021 của Trường ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL Điểm chuẩn 2021 của Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL Trường ĐH Khoa học Tự nhiên TPHCM công bố điểm chuẩn 2021 theo phương thức xét tuyển 2 Điểm trúng tuyển 2021 của ĐH Duy Tân theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL Trường ĐH KHXH&NV TPHCM công bố điểm chuẩn 2021 theo các phương thức xét tuyển riêng. ĐH Bách khoa TPHCM công bố điểm trúng tuyển 2021 theo phương thức ưu tiên xét tuyển Điểm chuẩn 2021 theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL của Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TPHCM ĐH Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn 2021 theo xét học bạ THPT Điểm chuẩn 2021 theo xét học bạ THPT của ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội ĐH Mỏ - Địa chất công bố điểm trúng tuyển 2021 theo xét học bạ THPT ĐH Tôn Đức Thắng công bố điểm đạt sơ tuyển 2021 theo xét học bạ THPT Trường ĐH Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương công bố điểm chuẩn học bạ 2021 - đợt 1 Trường ĐH Mở TPHCM công bố điểm trúng tuyển năm 2021 theo xét học bạ THPT ĐH Ngân hàng TPHCM công bố điểm chuẩn 2021 theo xét học bạ THPT và kết quả thi ĐGNL
  • Tuyển sinh theo ngành học
  • Tìm hiểu ngành nghề
  • Danh mục ngành nghề
  • Chương trình Quốc tế
  • Trình độ Đại học

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang

Từ khóa » điểm Thi đại Học Ngoại Ngữ đà Nẵng 2021