Dĩ An (phường) – Wikipedia Tiếng Việt

Dĩ An
Phường
Một góc phường Dĩ An
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐông Nam Bộ
Thành phốThành phố Hồ Chí Minh
Trụ sở UBNDSố 10 Trung tâm hành chính Dĩ An
Thành lập
  • 13/1/2011: thành lập phường Dĩ An[1]
  • 1/7/2025: thành lập phường Dĩ An thuộc Thành phố Hồ Chí Minh[2]
Địa lý
Tọa độ: 10°54′19″B 106°45′51″Đ / 10,90528°B 106,76417°Đ / 10.90528; 106.76417
Bản đồBản đồ phường Dĩ An
Dĩ An trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhDĩ AnDĩ An Vị trí phường Dĩ An trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhXem bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhDĩ An trên bản đồ Việt NamDĩ AnDĩ An Vị trí phường Dĩ An trên bản đồ Việt NamXem bản đồ Việt Nam
Diện tích21,375 km²
Dân số (31/12/2024)
Tổng cộng227.817 người
Mật độ10.658 người/km²
Khác
Mã hành chính25942
  • x
  • t
  • s
Đối với các định nghĩa khác, xem Dĩ An (định hướng).

Dĩ An là phường của Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Vị trí địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Dĩ An cách phường Sài Gòn hơn 18 km về hướng Đông Bắc, cách phường Bình Dương khoảng 25 km về phía Nam và có vị trí địa lý:

  • Phía Bắc giáp với phường Tân Đông Hiệp
  • Phía Đông Bắc giáp với phường Đông Hòa
  • Phía Đông Nam giáp với phường Linh Xuân
  • Phía Tây Nam giáp với phường Tam Bình
  • Phía Tây giáp với phường Bình Hòa
  • Phía Tây Bắc giáp phường An Phú

Theo Công văn số 2896/BNV-CQĐP ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nội vụ, phường Dĩ An sau sắp xếp có diện tích 21,375 km², dân số tính tới ngày 31/12/2024 là 227.817 người, mật độ dân số đạt 10.658 người/km² (số liệu thống kê tính đến ngày 31/12/2024 theo quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội[3]).

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2025, với dân số tính tới ngày 31/12/2024 là 227.817 người, phường Dĩ An trở thành phường có dân số cao nhất Thành phố Hồ Chí Minh và cao nhất cả nước.[4]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Dĩ An trước đây là một phần xã An Bình, huyện Dĩ An.

Tháng 3 năm 1977, huyện Dĩ An hợp nhất với huyện Lái Thiêu thành huyện Thuận An, xã An Bình thuộc huyện Thuận An.

Ngày 29 tháng 8 năm 1994, xã An Bình giải thể để thành lập thị trấn Dĩ An.

Ngày 23 tháng 7 năm 1999, Chính phủ Nghị định số 58/1999/NĐ-CP.[5] Theo đó:

  • Tái lập huyện Dĩ An trên cơ sở một phần diện tích và dân số của huyện Thuận An, thị trấn Dĩ An trở thành huyện lỵ huyện Dĩ An
  • Điều chỉnh 101 ha diện tích tự nhiên và 2.780 người của xã Tân Đông Hiệp về thị trấn Dĩ An quản lý
  • Thành lập xã An Bình trên cơ sở 319 ha diện tích tự nhiên và 5.350 người của thị trấn Dĩ An.

Sau khi điều chỉnh, thị trấn Dĩ An có 1.049 ha diện tích tự nhiên, dân số là 24.116 người.

Ngày 13 tháng 1 năm 2011, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 04/NQ-CP về việc thành lập hai thị xã Dĩ An và Thuận An thuộc tỉnh Bình Dương.[1] Theo đó, thành lập phường Dĩ An thuộc thị xã Dĩ An trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của thị trấn Dĩ An.

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025. Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường An Bình, phường Dĩ An và một phần của phường Tân Đông Hiệp (thành phố Dĩ An) thành phường mới có tên gọi là phường Dĩ An.[6]

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Một góc phường Dĩ An Một góc phường Dĩ An

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Nghị quyết số 04/NQ-CP năm 2011 về việc thành lập thị xã Dĩ An, thành lập các phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập các phường thuộc thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương".
  2. ^ "QUỐC HỘI THÔNG QUA NGHỊ QUYẾT SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Chính phủ Việt Nam. ngày 18 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2025.
  3. ^ "NGHỊ QUYẾT SỐ 76/2025/UBTVQH15 SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH NĂM 2025". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Chính phủ Việt Nam. ngày 14 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2025.
  4. ^ "Cận cảnh phường ở TP.HCM có mật độ dân số gấp 10 lần Singapore". Znews.vn. ngày 9 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2025.
  5. ^ "Nghị định 58/1999/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, tái lập các huyện Dầu Tiếng, Phú Giáo, Dĩ An và thành lập các xã thuộc các huyện Dầu Tiếng và Dĩ An tỉnh Bình Dương".
  6. ^ "Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Chính phủ Việt Nam. ngày 20 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2025.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Bài viết về Thành phố Hồ Chí Minh này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Phường (113), xã (54), đặc khu (1)
Phường (113)

Sài Gòn · An Đông · An Hội Đông · An Hội Tây · An Khánh · An Lạc · An Nhơn · An Phú Đông · An Phú · Bà Rịa · Bàn Cờ · Bảy Hiền · Bến Cát · Bến Thành · Bình Cơ · Bình Đông · Bình Dương · Bình Hòa · Bình Hưng Hòa · Bình Lợi Trung · Bình Phú · Bình Quới · Bình Tân · Bình Tây · Bình Thạnh · Bình Thới · Bình Tiên · Bình Trị Đông · Bình Trưng · Cát Lái · Cầu Kiệu · Cầu Ông Lãnh · Chánh Hiệp · Chánh Hưng · Chánh Phú Hòa · Chợ Lớn · Chợ Quán · Dĩ An · Diên Hồng · Đông Hòa · Đông Hưng Thuận · Đức Nhuận · Gia Định · Gò Vấp · Hạnh Thông · Hiệp Bình · Hòa Bình · Hòa Hưng · Hòa Lợi · Khánh Hội · Lái Thiêu · Linh Xuân · Long Bình · Long Hương · Long Nguyên · Long Phước · Long Trường · Minh Phụng · Nhiêu Lộc · Phú An · Phú Định · Phú Lâm · Phú Lợi · Phú Mỹ · Phú Nhuận · Phú Thạnh · Phú Thọ Hòa · Phú Thọ · Phú Thuận · Phước Long · Phước Thắng · Rạch Dừa · Tam Bình · Tam Long · Tam Thắng · Tân Bình · Tân Định · Tân Đông Hiệp · Tân Hải · Tân Hiệp · Tân Hòa · Tân Hưng · Tân Khánh · Tân Mỹ · Tân Phú · Tân Phước · Tân Sơn Hòa · Tân Sơn Nhất · Tân Sơn Nhì · Tân Sơn · Tân Tạo · Tân Thành · Tân Thới Hiệp · Tân Thuận · Tân Uyên · Tăng Nhơn Phú · Tây Nam · Tây Thạnh · Thạnh Mỹ Tây · Thới An · Thới Hòa · Thông Tây Hội · Thủ Dầu Một · Thủ Đức · Thuận An · Thuận Giao · Trung Mỹ Tây · Vĩnh Hội · Vĩnh Tân · Vũng Tàu · Vườn Lài · Xóm Chiếu · Xuân Hòa

Xã (54)

An Long · An Nhơn Tây · An Thới Đông · Bà Điểm · Bắc Tân Uyên · Bàu Bàng · Bàu Lâm · Bình Chánh · Bình Châu · Bình Giã · Bình Hưng · Bình Khánh · Bình Lợi · Bình Mỹ · Cần Giờ · Châu Đức · Châu Pha · Củ Chi · Đất Đỏ · Dầu Tiếng · Đông Thạnh · Hiệp Phước · Hồ Tràm · Hòa Hiệp · Hòa Hội · Hóc Môn · Hưng Long · Kim Long · Long Điền · Long Hải · Long Hòa · Long Sơn · Minh Thạnh · Ngãi Giao · Nghĩa Thành · Nhà Bè · Nhuận Đức · Phú Giáo · Phú Hòa Đông · Phước Hải · Phước Hòa · Phước Thành · Tân An Hội · Tân Nhựt · Tân Vĩnh Lộc · Thái Mỹ · Thanh An · Thạnh An · Thường Tân · Trừ Văn Thố · Vĩnh Lộc · Xuân Sơn · Xuân Thới Sơn · Xuyên Mộc

Đặc khu (1)

Côn Đảo

Nguồn: Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Từ khóa » Dĩ An Nằm ở đâu