đi Chơi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗi˧˧ ʨəːj˧˧ | ɗi˧˥ ʨəːj˧˥ | ɗi˧˧ ʨəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗi˧˥ ʨəːj˧˥ | ɗi˧˥˧ ʨəːj˧˥˧ | ||
Động từ
đi chơi
- Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa. Ngày nghỉ đi chơi công viên.
- Tht. Lời bảo trẻ con đi khỏi chỗ người lớn làm việc. Bố đương nói chuyện với bạn, đứa con đến gần, bố nói "Đi chơi!".
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đi chơi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đi Chơi Cô Là Gì
-
Từ Điển - Từ đi Chơi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đi Chơi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đi Chơi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hướng Dẫn Cách Chơi Cờ Vây / Chiến Thuật Và Luật Chơi Cơ Bản
-
Hướng Dẫn Cách Chơi, Luật Chơi Domino Truyền Thống đơn Giản, Chi Tiết
-
Cò Cò – Wikipedia Tiếng Việt
-
10 điều Mới Lạ Nên Thử Tại Singapore
-
10 Trò Vừa Học Vừa Chơi Cùng Con Cả Tuần Không Chán - Prudential
-
Gợi ý 21 Trò Chơi Hoạt Náo Trên Xe Cho Hướng Dẫn Viên
-
Các Trò Chơi Sinh Hoạt Tập Thể | Sinh Viên
-
[Review Có Tâm] Vinpearl Safari Phú Quốc Có Gì Chơi? Kinh Nghiệm ...
-
Giáo Viên Và Phụ Huynh Là Những Người Thầy Tốt Nhất Cho Trẻ