ĐI ĐÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐI ĐÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từđi đáipissđáiđi tiểutiểunước tiểuplsspissingchọc tứcpeeđi tiểutiểuđáiđi vệ sinh

Ví dụ về việc sử dụng Đi đái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em cần đi đái.I need to pee.Đi đái cái.I will go to pee.Tớ phải đi đái.I have to pee.Tao đi đái đây.I got to piss.Tôi cần đi đái.I need to pee.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điHơnSử dụng với trạng từmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh HơnSử dụng với động từđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ HơnTao đi đái đây.I'm going to piss.Hắn phải đi đái.He had to piss.Phải đi đái lần nữa đã.Have to piss again.Hắn phải đi đái.He has to piss.Phải đi đái lần nữa đã.I need to piss again.Tôi đáp:“ Đi đái..I say,‘piss off..Tôi đi đái ở đâu?Where are we going to bath?Chúng tôi cần đi đái.I need to piss.Tao phải đi đái cái đã.I'm going to take a piss.Tôi muốn đi đái.I want to piss badly.Tôi đã đi đái cả ngày nay.I have been taking piss all day.Tôi cần phải đi đái luôn.I also need to piss.Tao đi đái cái đã.I have got to have a piss.Có lẽ tớ phải đi đái lần nữa.Maybe I have to pee again.Đi đái nhiều lần trong ngày.Take a bath several times a day.Cởi trói cho em, em phải đi đái!Untie me, I have to piss!Cũ người phụ nữ đi đái và ông già trẻ đẹp.Old woman pee and old man young beautiful.Đừng nhanh quá,em muốn đi đái.Not too fast,I want to pee.Bạn có phải đi đái thường xuyên, hoặc nó có đau khi bạn thực hiện không?Do you have to pee often, or does it hurt when you do?Nhìn cậu ta kìa, cậu ta đang đi đái!Look at him, he's pissing!Đi đái là việc hết sức bình thường với mỗi người để giúp cơ thể đưa các chất thải ra khỏi cơ thể.Urinating is very normal for each person to help the body remove waste products from the body.Rượu này là niềm vui cho chúng ta đi đái!This wine is bliss for us to piss!Tôi sẽ kể lại phần cuối theo đúng lời cô ấy đã nói với tôi:" Vậy là tôi đi đái 1 phát, và khi tôi xong việc thì lập tức quay lại chỗ đội của mình.I will tell the rest exactly as she told it to me''So I go to take a piss, and once I'm done, I start going back to the group.Kennedy:[ quay sang camera] Tôi tin rằng anh ấy vừa nói anh ấy phải đi đái.Kennedy:[turning to camera] I believe he said he had to go pee.Adrian sẽ phải suy nghĩ về những người bị cướp bởi những tên trộm, đặt tên trộm phải hôn chân của họ,để đi bò, đi đái vào chúng.Adrian should stop thinking, people are robbed by thieves, thieves put kiss their feet,go crawling, to pee on them.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 168, Thời gian: 0.3201

Từng chữ dịch

điđộng từgocomewalkđitrạng từawayđidanh từtravelđáiđộng từpisspissingpissedpeeingđáidanh từpee đi đám cướiđi đâu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đi đái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đái Dich Tieng Anh