đi đi Lại Lại Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đi đi lại lại tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đi đi lại lại (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đi đi lại lại | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đi đi lại lại tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đi đi lại lại trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đi đi lại lại tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v, exp - いきき - 「行き来」 - [HÀNH LAI] - きょろきょろする * exp - いきき - 「行き来する」 - いったりきたりする - 「行ったり来たりする」 - うろうろとあるく - 「うろうろと歩く」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đi đi lại lại" trong tiếng Nhật
- - Suốt cả ngày mẹ tôi đi đi lại lại giữa nhà bếp và phòng khách.:母は一日に何度も台所と茶の間を行き来する。
- - Trong lúc chờ vợ mua hàng, tôi đi đi lại lại trong siêu thị:妻が買い物をしたときスーパー中〜と歩いた。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đi đi lại lại trong tiếng Nhật
* v, exp - いきき - 「行き来」 - [HÀNH LAI] - きょろきょろする * exp - いきき - 「行き来する」 - いったりきたりする - 「行ったり来たりする」 - うろうろとあるく - 「うろうろと歩く」Ví dụ cách sử dụng từ "đi đi lại lại" trong tiếng Nhật- Suốt cả ngày mẹ tôi đi đi lại lại giữa nhà bếp và phòng khách.:母は一日に何度も台所と茶の間を行き来する。, - Trong lúc chờ vợ mua hàng, tôi đi đi lại lại trong siêu thị:妻が買い物をしたときスーパー中〜と歩いた。,
Đây là cách dùng đi đi lại lại tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đi đi lại lại trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đi đi lại lại
- sự tẩy chay tiếng Nhật là gì?
- lên đường theo Tổ tiên tiếng Nhật là gì?
- kamikaze (tên một đội quân cảm tử) tiếng Nhật là gì?
- dốc lòng tiếng Nhật là gì?
- đường tròn nội tiếp tiếng Nhật là gì?
- chứng xơ cứng tiếng Nhật là gì?
- thải hồi tiếng Nhật là gì?
- bắt giam tiếng Nhật là gì?
- thanh tra giáo dục tiếng Nhật là gì?
- quẳng xuống tiếng Nhật là gì?
- đích tiếng Nhật là gì?
- nửa sống nửa chết tiếng Nhật là gì?
- thù lao tiếng Nhật là gì?
- quá nửa tiếng Nhật là gì?
- vịt con tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Dẫn đi Tiếng Nhật Là Gì
-
Các động Từ Chỉ Dẫn Dắt Trong Tiếng Nhật
-
Có Thể Dùng 連れていく Với Người Có địa Vị Xã Hội Cao Hơn Mình ...
-
Dẫn Theo Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nghĩ, Dẫn Theo, Giấy Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Dẫn Dắt, Cay, Ghi Chú Tiếng Nhật Là Gì ?
-
[Nói Là…/nói Rằng…] Tiếng Nhật Là Gì? →といいます Ý Nghĩa Và Cách ...
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2: Mẫu Câu Thể Hiện Quan Hệ Kéo Theo, Phụ ...
-
[Ngữ Pháp N4] ~てあげます、~てくれます、~てもらいます
-
Liên Từ Trong Tiếng Nhật THƯỜNG GẶP Và Lưu ý Khi Sử Dụng
-
Cấu Trúc Chỉ đường Trong Tiếng Nhật
-
đi Ra Ngoài Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
50 Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Thâm Thúy Và Thông Dụng Nhất
-
Các Cụm Từ Tiếng Nhật Sử Dụng Tại Bệnh Viện, Hiệu Thuốc Khi Không ...
đi đi lại lại (phát âm có thể chưa chuẩn)