đi Lính Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đi lính
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đi lính tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đi lính trong tiếng Trung và cách phát âm đi lính tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đi lính tiếng Trung nghĩa là gì.
đi lính (phát âm có thể chưa chuẩn)
吃粮 《旧时指当兵。》从军 《旧指参军。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 吃粮 《旧时指当兵。》从军 《旧指参军。》xếp bút nghiêng theo chuyện cung đao; bỏ chuyện học hành để đi lính. 投笔从戎。当兵 《参加军队。》服役 《服兵役。》行伍 《旧时称军队的行列。泛指军中。》书从戎 《参军。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đi lính hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- ánh tà dương tiếng Trung là gì?
- chồng chéo tiếng Trung là gì?
- thể lưu tiếng Trung là gì?
- advpur l c actg aapt tiếng Trung là gì?
- trước đám đông tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đi lính trong tiếng Trung
吃粮 《旧时指当兵。》从军 《旧指参军。》xếp bút nghiêng theo chuyện cung đao; bỏ chuyện học hành để đi lính. 投笔从戎。当兵 《参加军队。》服役 《服兵役。》行伍 《旧时称军队的行列。泛指军中。》书从戎 《参军。》
Đây là cách dùng đi lính tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đi lính tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 吃粮 《旧时指当兵。》从军 《旧指参军。》xếp bút nghiêng theo chuyện cung đao; bỏ chuyện học hành để đi lính. 投笔从戎。当兵 《参加军队。》服役 《服兵役。》行伍 《旧时称军队的行列。泛指军中。》书从戎 《参军。》Từ điển Việt Trung
- nhiệt tình tiếng Trung là gì?
- cho ví dụ tiếng Trung là gì?
- cảm giác ấm áp tiếng Trung là gì?
- máy tời kéo lên tiếng Trung là gì?
- bị cơm tiếng Trung là gì?
- máy dệt áo tiếng Trung là gì?
- khách bộ hành tiếng Trung là gì?
- lòng dạ thảnh thơi tiếng Trung là gì?
- bản in lồi tiếng Trung là gì?
- u xương tiếng Trung là gì?
- da trâu tiếng Trung là gì?
- ngỡ tiếng Trung là gì?
- hoa giấy tiếng Trung là gì?
- tách lẻ tiếng Trung là gì?
- rừng gươm biển lửa tiếng Trung là gì?
- cây đinh lịch tiếng Trung là gì?
- khinh kị binh tiếng Trung là gì?
- hung hãn tiếng Trung là gì?
- người hèn mọn tiếng Trung là gì?
- gắng đạt tới tiếng Trung là gì?
- tổ chức tương đương đại đội tiếng Trung là gì?
- ngựa nhớ chuồng tiếng Trung là gì?
- đông cung tiếng Trung là gì?
- cầu yên tiếng Trung là gì?
- nhiều vẻ tiếng Trung là gì?
- trí trá tiếng Trung là gì?
- lâm thời tiếng Trung là gì?
- khó giữ vẹn toàn tiếng Trung là gì?
- giáo mác tiếng Trung là gì?
- vì đạo nghĩa căm giận liều thân tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đi Lính Tiếng Trung Là Gì
-
đi Nghĩa Vụ Quân Sự Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Vụ Quân Sự Trong Tiếng Hoa - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Quân đội"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quân Sự, Quân đội
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quân đội
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Quân đội, Quân Sự - THANHMAIHSK
-
Bỏ Túi 325 Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Quân đội, Quân Sự
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quân đội ( P1 )
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quân đội ( P5 )
-
Nghĩa Vụ Quân Sự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tào Tháo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Video Bộ đội Trung Quốc 'ném đá Và To Tiếng' ở Biên Giới ...
-
Giới Chức VN điều Tra Vụ Một Quân Nhân Trường Sĩ Quan Lục ... - BBC