đi Ngủ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đi ngủ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đi ngủ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đi ngủ trong tiếng Trung và cách phát âm đi ngủ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đi ngủ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đi ngủ tiếng Trung đi ngủ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đi ngủ tiếng Trung 安寝; 就寝; 安歇 《上床睡觉。》睡觉 《进入睡眠状态。》nên đi ngủ. 该睡觉了。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
安寝; 就寝; 安歇 《上床睡觉。》睡觉 《进入睡眠状态。》nên đi ngủ. 该睡觉了。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đi ngủ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • bảo lĩnh tiếng Trung là gì?
  • trong và ngoài nước tiếng Trung là gì?
  • Pythagoras tiếng Trung là gì?
  • có đức có tài tiếng Trung là gì?
  • liền cạnh tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đi ngủ trong tiếng Trung

安寝; 就寝; 安歇 《上床睡觉。》睡觉 《进入睡眠状态。》nên đi ngủ. 该睡觉了。

Đây là cách dùng đi ngủ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đi ngủ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 安寝; 就寝; 安歇 《上床睡觉。》睡觉 《进入睡眠状态。》nên đi ngủ. 该睡觉了。

Từ điển Việt Trung

  • nanh tiếng Trung là gì?
  • tinh bào tiếng Trung là gì?
  • cướp tróc tiếng Trung là gì?
  • phi thuyền tiếng Trung là gì?
  • đi giỏi tiếng Trung là gì?
  • cóp tiếng Trung là gì?
  • dùng lại tiếng Trung là gì?
  • ngậm tăm tiếng Trung là gì?
  • nếu vậy tiếng Trung là gì?
  • lép kẹp tiếng Trung là gì?
  • Bucharest tiếng Trung là gì?
  • xiểng niểng tiếng Trung là gì?
  • lửa có sẵn tiếng Trung là gì?
  • tằm ăn lá thầu dầu tiếng Trung là gì?
  • ca múa tiếng Trung là gì?
  • miền núi tiếng Trung là gì?
  • biếm lãnh cung tiếng Trung là gì?
  • lúa mười tiếng Trung là gì?
  • cao niên tiếng Trung là gì?
  • lợi ích kinh tế tiếng Trung là gì?
  • tang sự tiếng Trung là gì?
  • hối suất tiếng Trung là gì?
  • huy hoàng tiếng Trung là gì?
  • gia phụ tiếng Trung là gì?
  • cà vơ tiếng Trung là gì?
  • giường có giat giường làm bằng sợi kim loại tiếng Trung là gì?
  • phòng vật tư tiếng Trung là gì?
  • chè bạng tiếng Trung là gì?
  • bảo vệ chống mát từ tiếng Trung là gì?
  • nhét nút tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đi Ngủ Trong Tiếng Trung