Di Sản - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi˧˧ sa̰ːn˧˩˧ | ji˧˥ ʂaːŋ˧˩˨ | ji˧˧ ʂaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟi˧˥ ʂaːn˧˩ | ɟi˧˥˧ ʂa̰ːʔn˧˩ | ||
Danh từ
di sản
- Tài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại. Kế thừa di sản của bố mẹ.
- Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại. Di sản văn hóa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “di sản”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Di Sản
-
Di Sản Thế Giới – Wikipedia Tiếng Việt
-
Danh Sách Di Sản Thế Giới Tại Việt Nam - Wikipedia
-
Dị Sản Là Gì? - Vinmec
-
[PDF] Tài Liệu Hướng Dẫn Về Di Sản Thế Giới
-
Bộ VHTTDL Công Bố Danh Mục 10 Di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể Quốc Gia
-
Cuc Di San
-
Di Sản Văn Hóa Và Thiên Nhiên Thế Giới
-
Di Sản | VOV.VN
-
Di Sản Văn Hóa - Nguồn Lực Phát Triển đất Nước
-
Di Sản Kết Nối – Một Dự án Di Sản Văn Hóa Hướng đến Sự Phát Triển ...
-
Mời Nộp Hồ Sơ – Di Sản Văn Hóa Sống (đã Hết Hạn) | Hội đồng Anh
-
Tự Hào 2 Di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể đại Diện Của Nhân Loại Tại Phú Thọ
-
Di Sản - Báo Thanh Hóa