Đi Siêu Thị ở Nhật

Đi siêu thị ở Nhật

Siêu thị ở Nhật rất tiện lợi với hàng hóa và đồ ăn đa dạng. Có một số siêu thị còn mở cửa 24/7 nên việc đi mua sắm ở Nhật rất dễ dàng. Tuy nhiên điều khó khăn nhất của những người mới sang là việc phân biệt các loại đồ ăn do tiếng Nhật còn kém. Hồi mới sang đây mình cũng vậy. Muốn mua một loại gia vị hay nguyên liệu nào đó để làm món ăn yêu thích mà phải chật vật mãi mới lùng được trong siêu thị. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ với các bạn một số từ vựng cần thiết khi đi siêu thị nhé.

TÌM HIỂU THÊM VỀ: PHÂN BIỆT CÁC LOẠI GIA VỊ CỦA NHẬT

1. Bơ, sữa:① 牛乳(ぎゅうにゅう): sữa② 低脂肪牛乳(ていしぼうぎゅうにゅう): sữa ít béo③ コンデンスミルク (condensed milk): sữa đặc (như sữa ông thọ ở VN ?)④ 豆乳(とうにゅう): sữa đậu nành⑤ 生クリーム (なまクリーム): kem tươi⑥ バター(butter): bơ⑦ ピーナッツバター: peanut butter: bơ đậu phộngCó hai loại:a. スムースタイプ(smooth type): loại mịn, nhẵnb. クランチタイプ (crunchy type): loại có hạt đậu phộng trong bơ⑧ 無塩バター(むえんバター): bơ không muối (bơ nhạt)⑨ ヨーグルト: sữa chua⑩ 低脂肪ヨーグルト(ていしぼうヨーグルト): sữa chua ít béo⑪ 砂糖不使用(さとうふしよう)・脂肪ゼロ(しぼうゼロ) ヨーグルト: sữa chua không đường, không béo⑫ ノンシュガー (non-sugar): không đường

2. Gia vị:① 塩 (しお): muối② こしょう: hạt tiêu③ 砂糖(さとう): đường④ グラニュー糖(グラニューとう): đường cát⑤ 黒砂糖(くろざとう): đường nâu⑥ しょうゆ: nước tương⑦ 減塩(げんえん)しょうゆ: nước tương ít muối⑧ 酢(す): giấm⑨ 米酢(こめず): giấm gạo⑩ 穀物酢(こくもつす): giấm ngũ cốc⑪ そばつゆ/めんつゆ: nước chấm soba⑫ 味の素(あじのもと): ajinomoto (bột ngọt)⑬ だしの素(もと)/ほんだし: gia vị làm nước dashi⑭ オイスターソース: (oyster sauce): dầu hào⑮ マヨネーズ: sốt mayonnaise⑯ 低脂肪(ていしぼう)マヨネーズ/ カロリーハーフ マヨネーズ (calorie half): sốt mayonnaise ít béo⑰ ケッチャプ: ketchup⑱ わさび: wasabi (mù tạt)⑲ からし: karashi (mù tạt vàng)⑳ ナンプラー/ 魚醤(ぎょしょう): nước mắm

TÌM HIỂU THÊM VỀ: HƯỚNG DẪN MUA ĐỒ GIA DỤNG Ở NHẬT

3. Các loại bột:① イースト(yeast): men (làm bánh mì)② ベーキングパウダー(baking powder): bột nở, bột nổi 重曹(じゅうそう): baking soda③ バニラエッセンス (vanilla essence): nước vani tổng hợp④ バニラオイル: tinh dầu vani⑤ ゼラチン: gelatin (chất làm đông, dùng để làm thạch, nấu thịt đông v.v)⑥ 小麦粉(こむぎこ)/ フラワー:bột mì nói chung⑦ 強力粉(きょうりきこ) (strong flour): bột mỳ “cứng” (để làm các loại bánh có kết cấu cứng cáp, làm udon v.v)⑧ 薄力粉(はくりきこ) (soft flour): bột mềm (để làm các loại bánh ngọt, mềm, xốp)⑨ てんぷら粉(てんぷらこ): bột làm tempura⑩ 片栗粉(かたくりこ)(potato starch): bột khoai tây (có thể làm các món bọc bột chiên, hoặc hòa vào nước tạo độ sánh, sệt cho nước sốt món ăn. Bột này cũng có thể làm bánh bột lọc nhưng nó dai và nhanh cứng hơn bột năng nhà mình nên nếu luộc bánh xong thì phải ăn ngay mới ngon, để một chút là bị cứng lại rồi)⑪ コーンスターチ(corn starch): bột ngô⑫ パン粉(パンこ)(bread crumbs): vụn bánh mì/ruột bánh mì⑬ 寒天(かんてん): agar (làm thạch)⑭ オーツ麦 / オーツムギ: bột yến mạch⑮ 餅米粉 (もちこめこ): bột nếp

Có thểbạn thích

Top 5 loại bỉm của nhật tốt nhật hiện nay

Sữa bột của Nhật dành cho trẻ từ 0 đến 3 tuổi

Tảo Nhật Bản

Xe đạp trợ lực Nhật Bản

Tổng hợp các loại bột làm bánh của Nhật năm 2022

4. Gạo:① 米(こめ): gạo② もち米(もちこめ): gạo nếp③ 無洗米(むせんまい): gạo không cần vo trước khi nấu

5. Đậu phụ:① 豆腐(とうふ): đậu phụ② 木綿豆腐(もめんどうふ): đậu phụ “cứng” (firm/cotton tofu)③ 絹豆腐 (きぬどうふ): đậu phụ mềm (silk tofu)

6. Dầu ăn:① 油(あぶら): dầu ăn② サラダオイル: dầu trộn salad③ オリーブオイル: dầu oliu (olive)④ ごま油(ごまあぶら): dầu vừng, dầu mè (sesame oil)⑤ てんぷら油(てんぷらあぶら): dầu rán tempura⑥ なたね油(なたねあぶら): dầu cải (dầu thực vật)⑦ リノール酸 (リノールさん): axit béo linoleic

7. Các loại thịt:① 鳥肉(とりにく): thịt gà② 牛肉(ぎゅうにく): thịt bò③ 豚肉(ぶたにく): thịt lợn④ ひき肉(ひきにく)/ ミンチ: thịt băm⑤ 合挽肉(あいびきにく)/ 合挽 ミンチ: thịt băm lẫn cả bò và lợn

8. Các loại cơm nắm onigiri (おにぎり)① 梅(干):うめ(ぼし): cơm nắm mơ muối② 鮭(しゃけ):cơm nắm cá hồi③ 昆布(こんぶ): cơm nắm rong biển④ 明太子(めんたいこ): cơm nắm trứng cá muối (cay)⑤ おかか: cơm nắm cá bào (tên khác của かつおぶし)⑥ シーチキン: cơm nắm tuna (cá ngừ)

9. Các loại trà:① 日本茶(にほんちゃ): trà Nhật② 緑茶(りょくちゃ): trà xanh③ ほうじ茶(ほうじちゃ): bột trà rang Hojicha④ 番茶(ばんちゃ): trà chát⑤ ウーロン茶(ウーロンちゃ): trà Oolong⑥ 玄米茶(げんまいちゃ): trà gạo rang⑦ 抹茶(まっちゃ): bột trà xanh matcha⑧ 粉茶(こなちゃ): trà cám, trà vụn

10. Các loại bột giặt, nước rửa:① 洗剤 (せんざい): bột giặt② 洗濯用洗剤(せんたくようせんざい): bột giặt cho quần áo③ 食器用洗剤(しょきようせんざい): nước rửa chén, bát④ トイレ用洗剤(トイレようせんざい): nước cọ toilet⑤ お風呂用洗剤(おふろようせんざい): nước cọ bồn tắm⑥ 浴室用洗剤(よくしつようせんざい): nước cọ nhà tắm⑦ 柔軟剤(じゅうなんざい): nước xả (làm mềm vải)Nếu bạn mua loại bột giặt quần áo dạng nước thì thông thường sẽ có dòng chữ 柔軟剤入り , tức là trong đó có cả nước làm mềm vải rồi nên không cần mua cả hai nữa.

***Hạn sử dụng đồ ăn ở Nhật:

Có hai loại hạn sử dụng được ghi trên đồ ăn Nhật là 賞味期限 (shomikigen) và 消費期限 (shohikigen). Mình xin giải thích sự khác nhau của hai loại này.

① 賞味期限 (しょうみきげん)

「賞味」nghĩa là mùi vị, 「期限」là hạn, giới hạn. 賞味期限 là để chỉ hạn mà đồ ăn sẽ mất đi vị ngon của nó. Trên đồ ăn nếu có chữ 賞味期限 kèm với ngày tháng thì hiểu là sau ngày đó, bạn vẫn có thể ăn được nhưng nó sẽ mất đi vị ngon, còn không ảnh hưởng gì tới sức khỏe của bạn cả. Tuy không ảnh hưởng đến sức khỏe nhưng bạn cũng không nên ăn nếu sản phẩm đã quá hạn 賞味期限 quá lâu.

② 消費期限(しょうひきげん)

「消費」nghĩa là dùng, tiêu thụ. 消費期限 là để chỉ hạn dùng của đồ ăn đó. Trên đồ ăn nếu có chữ 消費期限 kèm với ngày tháng thì hiểu là sau ngày đó, bạn không thể ăn được nó nữa. Nếu ăn sau ngày 消費期限 thì sẽ có ảnh hưởng đến sức khỏe vì đồ ăn không chỉ mất vị ngon mà có thể đã bị thiu, thối.

Vì vậy khi đi mua đồ ăn các bạn nhớ để ý hạn sử dụng nhé. Nếu là 消費期限 thì nhớ ăn trong thời gian ghi trên bao bì, còn nếu chẳng may đã bị quá ngày thì thôi vứt đi vậy, đừng tiếc rẻ mà hại sức khỏe. Một chú ý nữa là các loại đồ ăn một khi đã mở ra thì dù có 賞味期限 hay 消費期限 thì cũng nên ăn càng sớm càng tốt.

Nguồn:bikae

TÌM HIỂU THÊM VỀ: PHÂN BIỆT CÁC LOẠI GIA VỊ CỦA NHẬT

TÌM HIỂU THÊM VỀ: HƯỚNG DẪN MUA ĐỒ GIA DỤNG Ở NHẬT

Tags: đi siêu thị ở nhật

Từ khóa » Bơ đậu Phộng Của Nhật Bản