Di Truyền Học Sinh Thái – Wikipedia Tiếng Việt

Di truyền học sinh thái nghiên cứu di truyền học trong các quần thể tự nhiên.

Một phần của loạt bài viết về
Tiến hóa sinh học
Sẻ Darwin theo nét vẽ của John Gould
  • Chỉ mục
  • Dẫn nhập
  • Chính
  • Đại cương
  • Thuật ngữ
  • Bằng chứng
  • Lịch sử
Quá trình và kết quả
  • Di truyền học quần thể
  • Biến dị
  • Đa dạng
  • Đột biến
  • Chọn lọc tự nhiên
  • Thích nghi
  • Đa hình
  • Phiêu bạt di truyền
  • Dòng gen
  • Sự hình thành loài
  • Phát xạ thích nghi
  • Hợp tác
  • Đồng tiến hóa
  • Đồng tuyệt chủng
  • Phân tách
  • Hội tụ
  • Song song
  • Tuyệt chủng
Lịch sử tự nhiên
  • Cội nguồn sự sống
  • Lịch sử tiến hóa
  • Lịch trình tiến hóa
  • Tiến hóa loài người
  • Cây phát sinh
  • Đa dạng sinh học
  • Địa lý sinh học
  • Phân loại
  • Đơn vị phân loại tiến hóa
  • Miêu tả theo nhánh học
  • Hóa thạch chuyển tiếp
  • Sự kiện tuyệt chủng
Lịch sử lý thuyết tiến hóa
  • Tổng quan
  • Phục Hưng
  • Trước Darwin
  • Darwin
  • Nguồn gốc các loài
  • Trước thuyết tổng hợp
  • Thuyết tổng hợp hiện đại
  • Tiến hóa phân tử
  • Sinh học phát triển tiến hóa
  • Nghiên cứu hiện tại
  • Lịch sử phát sinh loài
  • Lịch sử cổ sinh vật học (Dòng thời gian)
Lĩnh vực và ứng dụng
  • Ứng dụng của tiến hóa
  • Tội phạm học sinh học xã hội
  • Di truyền học sinh thái
  • Thẩm mĩ học tiến hóa
  • Nhân loại học tiến hóa
  • Mô hình hóa tiến hóa
  • Kinh tế học tiến hóa
  • Nhận thức luận tiến hóa
  • Đạo đức học tiến hóa
  • Lý thuyết trò chơi tiến hóa
  • Ngôn ngữ học tiến hóa
  • Y học tiến hóa
  • Khoa học thần kinh tiến hóa
  • Sinh lý học tiến hóa
  • Tâm lý học tiến hóa
  • Tiến hóa thực nghiệm
  • Phát sinh chủng loại học
  • Cổ sinh vật học
  • Chọn giống vật nuôi
  • Thí nghiệm về phát sinh loài
  • Sinh học xã hội
  • Hệ thống học
  • Học thuyết Darwin tổng quát
Tác động xã hội
  • Tiến hóa giữa vai trò sự thật và học thuyết
  • Ảnh hưởng xã hội
  • Mâu thuẫn giữa tiến hóa-tạo hóa
  • Các cuộc chống đối thuyết tiến hóa
  • Mức ủng hộ
  • Thể loại Thể loại
  • Chủ đề liên quan
  • x
  • t
  • s

Bộ môn này thì tương phản với di truyền học cổ điển, thứ làm việc hầu hết với các loài lai tạp giữa các giống trong phòng thí nghiệm, và phân tích chuỗi DNA, thứ nghiên cứu gien ở cấp độ phân tử.

Nghiên cứu trong lĩnh vực này là về các tính trạng của tầm quan trọng sinh thái—tức là, những tính trạng liên quan đến giá trị thích nghi, thứ ảnh hưởng tới sự sinh tồn và duy trì nòi giống của một sinh vật. Có thể lấy ví dụ là: thời gian nở hoa, sức chịu hạn, tính đa hình, khả năng bắt chước, khả năng tránh sự tấn công của kẻ săn mồi.

Các nghiên cứu thường xuất hiện sự trộn lẫn giữa các lĩnh vực và các nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.[1] các mẫu vật của các quần thể tự nhiên có thể được mang về phòng thí nghiệm để phân tích sự đa dạng gien của chúng. Các thay đổi trong quần thể ở những thời điểm và địa điểm khác nhau sẽ được ghi chú lại, và các quy luật chết đi của cá thể trong những quần thể này sẽ được nghiên cứu. Các nghiên cứu thường được thực hiện trên côn trùng và các sinh vật khác mà có vòng đời ngắn.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Mặc dù trước đây đã có các công trình nghiên cứu về các quần thể tự nhiên nhưng nhà sinh vật học người Anh E.B. Ford (1901–1988) được công nhận là người đã sáng lập nên lĩnh vực này vào đầu thế kỷ XX.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Kháng thuốc kháng sinh
  • Biston betularia

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Ford E.B. 1981. Taking genetics into the countryside. Weidenfeld & Nicolson, Luân Đôn.

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cain A.J. and W.B. Provine 1992. Genes and ecology in history. In: R.J. Berry, T.J. Crawford and G.M. Hewitt (eds). Genes in ecology. Blackwell Scientific: Oxford. Provides a good historical background.
  • Conner J.K. and Hartl D.L. 2004. A primer of ecological genetics. Sinauer Associates, Sunderland, Mass. Provides basic and intermediate level processes and methods.
  • x
  • t
  • s
Di truyền học
  • Giới thiệu
  • Lịch sử
  • Đại cương
  • Chỉ mục
Thành phần then chốt
  • Nhiễm sắc thể
  • DNA
  • RNA
  • Nucleotide
  • Bộ gene
Chủ đề chính
  • Di truyền học cổ điển
  • Di truyền học bảo tồn
  • Di truyền học sinh thái
  • Di truyền học miễn dịch
  • Di truyền học phân tử
  • Di truyền học quần thể
  • Di truyền học định lượng
Khảo cổ học di truyền
  • Châu Mỹ
  • Quần đảo Anh
  • Châu Âu
  • Ý
  • Cận Đông
  • Nam Á
Chủ đề liên quan
  • Di truyền học tập tính
  • Di truyền học biểu sinh
  • Nhà di truyền học
  • Hệ gene học
  • Mã di truyền
  • Di truyền y học
  • Tiến hóa phân tử
  • Di truyền học đảo ngược
  • Kỹ thuật di truyền
  • Đa dạng di truyền
  • Tính di truyền
  • Giám kiểm di truyền
  • Phả hệ học di truyền
  • Danh sách những tổ chức nghiên cứu di truyền học
  • Thể loại Di truyền học
  • x
  • t
  • s
Sinh học tiến hóa
  • Dẫn nhập
  • Tóm tắt
  • Dòng thời gian
  • Lịch sử tiến hóa
  • Chỉ mục
Tiến hóa
  • Cội nguồn sự sống
  • Phát sinh phi sinh học
  • Thích nghi
  • Phát xạ thích nghi
  • Phát xạ phi thích nghi
  • Miêu tả theo nhánh học
  • Đồng tiến hóa
  • Dòng dõi chung
  • Hội tụ
  • Phân tách
  • Song song
  • Dạng sống sớm nhất được biết
  • Bằng chứng về tiến hóa
  • Tuyệt chủng
    • Sự kiện
  • Quan điểm di truyền học
  • Tính tương đồng
  • Tổ tiên phổ quát chung cuối cùng
  • Tiến hóa vĩ mô
  • Tiến hóa vi mô
  • Giả thuyết hạt giống toàn vũ trụ
  • Sự hình thành loài
  • Đơn vị phân loại
Di truyền họcquần thể
  • Nhân giống chọn lọc
  • Đa dạng sinh học
  • Dòng gen
  • Phiêu bạt di truyền
  • Đột biến sinh học
  • Chọn lọc tự nhiên
  • Chọn lọc theo dòng dõi
  • Chọn lọc nhân tạo
  • Đột biến sinh học
  • Biến dị di truyền
  • Quần thể
  • Dị hình giới tính
  • Chọn lọc giới tính
  • Lựa chọn bạn đời
Phát triển
  • Canalisation
  • Sinh học phát triển tiến hóa
  • Đảo nghịch
  • Mô-đun
  • Tính dẻo dai kiểu hình
Của việc phân loại
  • Chim
    • Nguồn gốc
  • Ngành Tay cuộn
  • Ngành Nhuyễn thể
    • Lớp Chân đầu
  • Khủng long
  • Nấm
  • Côn trùng
    • Bướm
  • Sự sống
  • Lớp thú
    • Mèo
    • Họ Chó
      • Sói
      • Chó nhà
    • Linh cẩu
    • Cá heo và cá voi
    • Ngựa
    • Linh trưởng
      • Người
      • Vượn cáo
    • Bò biển
  • Thực vật
  • Bò sát
  • Nhện
  • Động vật bốn chân
  • Vi-rút
    • Bệnh cúm
Của cáccơ quan
  • Tế bào
  • ADN
  • Tiên mao
  • Sinh vật nhân thực
    • Thuyết nội cộng sinh
    • Nhiễm sắc thể
    • Hệ thống nội màng
    • Ty thể
    • Nhân
    • Lạp thể
  • Ở động vật
    • Mắt
    • Lông
    • Xương tai
    • Hệ thần kinh
    • Não bộ
Của cácquá trình
  • Lão hóa
    • Chết
    • Sự chết theo chương trình của tế bào
  • Bay lượn của chim
  • Phức tạp sinh học
  • Hợp tác
  • Sắc giác
    • ở linh trưởng
  • Cảm xúc
  • Đồng cảm
  • Đạo đức học
  • Tổ chức xã hội cao
  • Hệ miễn dịch
  • Trao đổi chất
  • Đơn giao
  • Đạo đức
  • Tiến hóa mô-đun
  • Sinh vật đa bào
  • Sinh sản hữu tính
    • Giới tính
    • Vòng đời
    • Kiểu giao hợp
    • Giảm phân
    • Quyết định giới tính
  • Nọc độc rắn
Tempovà mode
  • Thuyết phát sinh loài từng bước một/Cân bằng ngắt quãng/Thuyết nhảy vọt
  • Đột biến vi mô/Đột biến vĩ mô
  • Thuyết đồng nhất/Thuyết thảm họa
Sự hìnhthành loài
  • Biệt lập địa lí
  • Anagenesis
  • Catagenesis
  • Cladogenesis
  • Đồng hình thành loài
  • Sinh thái
  • Lai
  • Cận địa lý
  • Ngoại vi
  • Hiệu ứng Wallace
  • Đồng địa lý
Lịch sử
  • Thời Phục Hưng và Khai Sáng
  • Thuyết biến hình
  • Charles Darwin
    • Nguồn gốc các loài
  • Lịch sử cổ sinh vật học
  • Hóa thạch chuyển tiếp
  • Kế thừa pha trộn
  • Di truyền Mendel
  • Sự che khuất của học thuyết Darwin
  • Thuyết tiến hoá tổng hợp
  • Lịch sử tiến hóa phân tử
  • Thuyết tiến hoá tổng hợp mở rộng
Triết học
  • Học thuyết Darwin
  • Các giả thuyết thay thế
    • Thuyết thảm họa
    • Thuyết Lamarck
    • Thuyết tiến bộ
    • Thuyết đột biến
    • Thuyết nhảy vọt
    • Thuyết cấu trúc
      • Spandrel
    • Thuyết hữu thần
    • Thuyết sức sống
  • Mục đích luận trong sinh học
Liên quan
  • Địa lý sinh học
  • Di truyền học sinh thái
  • Tiến hóa phân tử
  • Phát sinh chủng loại học
    • Cây tiến hóa
  • Đa hình
  • Tế bào đầu tiên
  • Quan hệ tiến hóa
  • Thể loại Thể loại
  • Trang Commons Commons

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s

Từ khóa » Nòi Sinh Thái Là Gì