Di Vòng - Hóa Học - Đỗ Hữu Lương

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • ...
  • lc88 được đánh giá là nhà cái trực tuyến uy...
  • hay  ...
  • KNTT-TUẦN 23-T4.DOCMORONG...
  • KNTT-TUẦN 23-T3.Viet...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.2.DOCNHUNGBUPCHETRENCAYCOTHU...
  • KNTT-TUẦN 23-T3.Viet...
  • KNTT-TUẦN 23-T2. LTVC...
  • KNTT-TUẦN 23-T1. DOC.HOITHITHOICOMODONGVAN...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.BAI49Hình triển khai của một hình khối...
  • KNTT-TUẦN 23-T2.BAI48.LTC...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.BAI48.LTC...
  • KNTT-TUẦN 23-T2.BAI47.METKHOI...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.BAI47.METKHOI...
  • Thành viên trực tuyến

    116 khách và 35 thành viên
  • Đậu Thị Thúy Nhung
  • Trần Văn Sơn
  • LÊ THỊ QUỲNH PHƯƠNG
  • nguyễn thị kim chi
  • ngô thị thu thúy
  • Ngô Giang Phương
  • Nguyễn Thị Mỹ
  • nguyễn thị thúy
  • Đới Văn Đạt
  • Rank Safari
  • Huỳnh Thị Phương Lan
  • Nguyễn Anh
  • Nguyễn Văn Nhân
  • Nguyễn Anh Thư
  • Trần Thị Thanh Thảo
  • thanh hồng
  • Nguyễn linh nhi
  • Đoàn Huyền
  • Lý hoàng ngoc lam
  • nguyễn bình an
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > Cao đẳng - Đại học > Hóa học >
    • di vòng
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    di vòng Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Đỗ Hữu L­ương Ngày gửi: 23h:12' 05-04-2011 Dung lượng: 788.0 KB Số lượt tải: 582 Số lượt thích: 0 người 1HỢP CHẤT DỊ VÒNGHeterocycles2I. ĐỊNH NGHĨAHỢP CHẤT DỊ VÒNGDị vòng = Vòng + Dị tố (O, N, S)3Không thơm Thơm : CT Huckel (4n + 2) e pII. PHÂN LOẠIHỢP CHẤT DỊ VÒNG4Nhiều dị tốMột dị tố 1 vòng 5 cạnh Ngưng tụ benzen DỊ VÒNG THƠMII. PHÂN LOẠIHỢP CHẤT DỊ VÒNG5Nhiều dị tốMột dị tố 1 vòng 6 cạnh Ngưng tụ benzen DỊ VÒNG THƠMII. PHÂN LOẠIHỢP CHẤT DỊ VÒNG6HỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPĐƠN VÒNGTiếp đầu ngữ + ThânDị tốKhung vòngOSNPSiBOxaThiaAzaPhosphaSilaBora345678irinetolinepinociniridinetidinolidinperhydroperhydroperhydroirenetolinepinociniranetanolaninanepanocanno chưa nono chưa noVòng có NVòng không Nn 7Quy tắc đánh sốSố 1 : Ưu tiên dị tố, đánh số sao cho dị tố có chỉ số nhỏ nhấtDiazol-1,3Ưu tiên dị tố O > S > NOxazol-1,3Gốc của hợp chất dị vònga-pyrryla-thienyla-furylHỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPĐƠN VÒNG8HỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPOxol(Furan)Thiol(Thiophen)Azol(Pyrrol)1,3-diazol(Imidazol)1,2-diazol(Pyrazol)Oxolan(THF)ThiolanAzolidin(Pyrrolidin)Oxazolidin1,3-dioxolanAzin(Pyridin)1,3-diazin(Pyrimidin)Perhydro azin(Piperidin)Perhydro-1,4-diazin(Piperazin)Perhydro-1,4-oxazin(Morpholin)9HỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPazepinazocinPerhydro azocin1H-azirin2H-azirin2H-1,3-oxazin6H-1,3-oxazin10Bước 1 : đọc tên hệ dị vòngBước 2 : liên kết các vòngHỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPHỆ THỐNG VÒNG NGƯNG TỤ11- Dị vòng là vòng cơ bản- N > O > S- Vòng lớn hơn là vòng cơ bảnBước 1 : đọc tên hệ dị vòngVòng phụ (o) + vòng cơ bảnFuranImidazolIsoquinolinPyridinQuinolinThiophenFuro-Imidazo-Isoquino-Pyrido-Quino-Thieno-Tiếp đầu ngữDị vòngNgoại lệHỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPHỆ THỐNG VÒNG NGƯNG TỤPyrrol → PyrroloBenzofuranBenzoxazolFuropyrrolPyrrolofuranThienofuranFurothiophen12Furo[2,3-b]pyrrolFuro[3,2-b]pyrrolDị vòng thế (số) + Dị vòng chính (chữ)Bước 2 : liên kết các vòngHỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPHỆ THỐNG VÒNG NGƯNG TỤImidazo[2,1-b]thiazol139-nitropyrido[2,1-c]-1,4-oxazinHỢP CHẤT DỊ VÒNGIII. DANH PHÁPHỆ THỐNG VÒNG NGƯNG TỤ1,3,4-benzo[f]thiadiazepin14DỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ15FURAN PYRROL THIOPHENDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ16ĐIỀU CHẾTừ 1,4-dicarbonylDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ17HÓA TÍNH1. Thế ái điện tử : Pyrrol > Furan > Thiophen > BenzenDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ18HÓA TÍNH1. Thế ái điện tử : DỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ19HÓA TÍNH1. Thế ái điện tử : DỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ20Định hướng thế vào nhân dị vòngR = tăng hoạt  I , + C HÓA TÍNH1. Thế ái điện tử : R = hạ hoạt - I , - C DỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ212. Phản ứng cộng (hydro hoá)HÓA TÍNHDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ223. Phản ứng Diels-AlderHÓA TÍNHDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ234. Tính acid-base của PyrrolAcid yếuHÓA TÍNHDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ24Base yếu4. Tính acid-base của PyrrolHÓA TÍNHDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ254. Dẫn chất của Furan : FurfuralHÓA TÍNHPentosan(lõi bắp)PentoseH2O/H+H2O/H+H2N-OHC6H5-NH-NH2KOH đđCannizaroKOH / cồnBenzoinDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ26Nitrofuran : Kháng khuẩn đường tiểu Polyvinylpyrrolidone (PVP)Acid ascorbic (vit C)Tenoxicam : AINS ỨNG DỤNGKháng khuẩn đường ruộttrị ung loétDỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỐ27DỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ28I. Nhóm 1,3-azolII. Nhóm 1,2-azolDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ29I. NHÓM 1,3-AZOLDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ30I. NHÓM 1,3-AZOLThế ái điện tửThế ái nhânHÓA TÍNHDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ31Cộng hợp Diels-AlderI. NHÓM 1,3-AZOLHÓA TÍNHDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ32Imidazol : Histamin Cimetidin : kháng Histamin H2Nitro-imidazol Kháng khuẩn, amib, Trichomonas ỨNG DỤNGI. NHÓM 1,3-AZOLDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ33Imidazol kháng nấm (conazol): ỨNG DỤNGI. NHÓM 1,3-AZOLPhenetylimidazolMiconazolKétoconazolEconazol (X = O)Sulconazol (X = S)IsoconazolTioconazolRD.C.IDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ34Phenylmetyl-imidazolClotrimazolBifonazolDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐImidazol kháng nấm (conazol): ỨNG DỤNGI. NHÓM 1,3-AZOL35Thiazol Penicillin = Vòng b-lactam + vòng thiazol C6H5-CH2-C6H5-O-CH2-C6H5-CH=CH-CH2-CH3-(CH2)5-CH2-HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH2-HO-C6H4-CH2-C6H5-CH(NH2)-ỨNG DỤNGI. NHÓM 1,3-AZOLPenicillin G (tự nhiên)Penicillin VPenicillin FPenicillin KPenicillin NPenicillin XAmpicillinDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐRPenicillin36ỨNG DỤNGI. NHÓM 1,3-AZOLPenicillinaseMeticillinOxacillin*Cloxacillin*DicloxacillinPenicillin kháng PenicillinaseRD.C.IDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ37II. NHÓM 1,2-AZOLThế ái điện tửDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ38Phenazon Propyphenazontrị đau nửa đầuỨNG DỤNGAllopurinol Tisopurin Giảm acid uric/máu NHÓM 1,2-DIAZOLDỊ VÒNG 5 CẠNH 2 DỊ TỐ39DỊ VÒNG 6 CẠNH 1 DỊ TỐPYRIDINabg40I. ĐIỀU CHẾ1. Từ a,b-aldehyd chưa no2. Chưng cất hắc ín than đáPYRIDIN413. Tổng hợp HantzschPYRIDINI. ĐIỀU CHẾ- 3H2O- 2[H]+ H2O- 2EtOH- 2CO2D42II. HÓA TÍNHHydrocarbon thơm + tính basePYRIDIN43THẾ ÁI ĐIỆN TỬ : Pyridin < Benzen vì N hút e-PYRIDINII. HÓA TÍNH KNO3 / H2SO4SO3 / H2SO4Br2RX RCOX / AlCl3X442. THẾ ÁI NHÂNa-aminopyriding-aminopyridinNaNH2- NaHC4H9LiKOHPYRIDINII. HÓA TÍNH 453. CỘNG (hydro hóa = khử)NaEtOHNaEtOHNaEtOHH2PtLiAlH4PYRIDINII. HÓA TÍNH 464. OXY HÓABền với Br2, KMnO4 loãngTác dụng với H2O2dẫn xuất thế p của pyridinH2 O2HNO3[H]N-OxydPYRIDINII. HÓA TÍNH 47Oxy hóa gốc hydrocarbona-picolin acid picolicb-picolin acid nicotinicg-picolin acid isonicotinic4. OXY HÓAPYRIDINII. HÓA TÍNH 48Pyridin hydrochloridN-metylpyridin iodid5. TÍNH BASE : base yếu # amin bậc 3HClCH3IPYRIDINII. HÓA TÍNH 49Nifedipin = AdalateIsoniazid = RimifonPyridoxol Pyridoxal = vit B6Nicotinamid = vit PPPYRIDIN ỨNG DỤNGPYRIDIN50PYRANg-pyran (4H)a-pyran (2H)Không có tính thơm51DỊ VÒNG 6 CẠNH 1 DỊ TỐQUINOLINBenzo[b]pyridin quinolinBenzo[c]pyridin isoquinolin52I. ĐIỀU CHẾ1. Tổng hợp Skraup2. Tổng hợp FriedlanderQUINOLIN531. TÍNH BASE : yếu hơn PyridinII. HÓA TÍNHQUINOLIN542. THẾ ÁI ĐIỆN TỬ : khóII. HÓA TÍNHQUINOLIN553. THẾ ÁI NHÂNII. HÓA TÍNHQUINOLIN564. CỘNGTetrahydroquinolinDecahydroquinolin5. OXY HÓAAcid quinolicII. HÓA TÍNHQUINOLIN57Acid nalidixic = NEGRAM Ciprofloxacine = CIFLOX III. CÁC DẪN XUẤT QUINOLIN Quinolon th? h? 1 v� 2 : kh�ng khu?n58III. CÁC DẪN XUẤT QUINOLIN QuininQuinolin trị sốt rét59III. CÁC DẪN XUẤT QUINOLINQuinolin trị sốt rétPamaquine = PLASMOCHINChloroquine = NIVAQUINE60DicoumarolCoumarin 4-hydroxycoumarin BENZOPYRANBenzo-g-pyron (vitamin E)61DỊ VÒNG 6 CẠNH 2 DỊ TỐI. NHÓM DIAZIN1,2-diazin 1,3-diazin 1,4-diazinPyridazin Pyrimidin Pyrazin62Khung acid barbituric I. NHÓM DIAZINBarbituric : gây ngủThiobarbituric : gây tê, mêHHHH63 Uracil Thymin Cytosin I. NHÓM DIAZINCác acid nucleicKhung PyrimidinKhung PurinAdenin Guanin64I. NHÓM DIAZINKhung PurinAcid uric AllopurinolThiamin (vitamin B1)65Phenothiazin Xanh methylen Sát trùng, trị ghẻ, trị ngộ độc củ dềnLàm phẩm màu, phẩm nhuộm công nghiệpII. NHÓM THIAZINDỊ VÒNG 6 CẠNH 2 DỊ TỐ66DCI Hoạt tính X R Promethazine Kháng histamin H1 HChlorpromazine An thần H, Cl, Alimemazine CN, CF3…Fenoverine Gây liệt cơ HDiethazine Trị Parkinson H PhenothiazinII. NHÓM THIAZIN67DỊ VÒNG 7 CẠNH1H-azepin Oxepin ThiepinNhiều hợp chất có hoạt tính : an thần, gây ngủ, giảm lo âu68HỢP CHẤT BENZODIAZEPINDẫn xuất DiazepinChlordiazepoxid = LibriumDẫn xuất DiazepinonDiazepam = Valium (X=Cl, R1=CH3, R2=C6H5)Nitrazepam = Mogadon (X=NO2, R1=H, R2=C6H5)DỊ VÒNG 7 CẠNH69Dẫn xuất DiazepinolonOxazepam = Seresta (X=H, R1=CH3)Dẫn xuất Diazepinon carboxylicClorazepat = Tranxene (X=H, R =H)HỢP CHẤT BENZODIAZEPINDỊ VÒNG 7 CẠNH70Dẫn xuất Triazolo và Imidazo-1,4-BenzodiazepinTriazolam = Halcion (X=H, R =H)Loprazolam = HavlaneDỊ VÒNG 7 CẠNHHỢP CHẤT BENZODIAZEPIN 468x90   ↓ ↓ Gửi ý kiến ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Nhóm Dị Vòng 5 Cạnh 1 Dị Tố