Dí - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi˧˥ | jḭ˩˧ | ji˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟi˩˩ | ɟḭ˩˧ | ||
Động từ
dí
- Xem rượt Dí theo tên trộm.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chết Dí Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chết Gí - Từ điển Việt
-
Top 10 Chết Dí Nghĩa Là Gì
-
'dí' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gỉ Sét Và Rỉ Sét, Gí Và Dí, Viết Chữ Nào Cho đúng? - Báo Tuổi Trẻ
-
Chết – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Linh Hồn Là Gì? Có Nên Gọi Hồn Người Chết Không? - .vn
-
Deadline Là Gì? Cách Dùng Deadline Trong Tiếng Anh - Du Học Netviet