Địa Chỉ Bán Cung Cấp Gỗ Nhập Khẩu Giá Rẻ Tốt Nhất Tại Hải Phòng
Có thể bạn quan tâm
Chào mừng Quý khách đến với công ty TNHH TM Đại Lợi.
GỖ ĐẠI LỢI BÁN CUNG CẤP CÁC LOẠI GỖ NGUYÊN LIỆUGIÁ RẺ – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG

Chúng tôi Tự hào là doanh nghiệp nhập khẩu gỗ hàng đầu Việt Nam. Chúng tôi chuyên bán cung cấp các loại gỗ nhập khẩu như: Đinh Hương , Lim , Sến, Gõ Pachy, Takula, Padouk, Sapelli… Với nhiều thương hiệu nổi tiếng IHC, R, KHLL…Hãy đến với Đại Lợi để lựa chọn các loại gỗ: Gỗ tròn, gỗ hộp, gỗ xẻ chất lượng cao nhập khẩu từ Nam Phi.
1. BẢNG GIÁ GỖ NGUYÊN LIỆU BAO NHIÊU 1 KHỐI THAM KHẢO?
Giá gỗ được quy định dựa vào quy cách gỗ, gỗ đẹp hay xấu, dựa vào chủng loại và một phần không thể thiếu đó là dựa vào thị trường gỗ. Giá được xem xét điều chỉnh bởi Sở tài chính và chi cục kiểm lâm thống nhất với UBND. ĐVT: vnđ/m3
| STT | TÊN LOẠI GỖ | ĐVT | GỖ TRÒN | GỖ HỘP | GỖ PHÁCH |
| 1 | Gỗ căm xe | ||||
| a | Căm xe campuchia | ||||
| Quy cách 20cm đến 50cm, dài 2m-5m. | m3
| 14.000.000 | 19.000.000 | 21.000.000 | |
| Quy cách 30cm đến 60cm, dài 5-6m. | m3 | 16.000.000 | 20.000.000 | 22.000.000 | |
| b | Căm xe Myanmar | ||||
| Đường kính 80-100cm, dài 450-750cm | m3 | 19.000.000 | Hết hàng | Hết hàng | |
| 2 | Gỗ trắc | kg | |||
| a | Trắc đỏ | ||||
| Mặt 17-19cm, dài 1m8-3m ( chiếm 10%) | 500.000-700.000/kg | ||||
| Mặt 20-38cm, dài 1m8-3m ( chiếm 90%) | 800.000/kg | ||||
| b | Trắc dây | ||||
| kg | 90.000-180.000/kg | ||||
| c | Trắc lai | m3 | 9.000.000-16.000.000/m3 | ||
| 3 | Gỗ sồi | ||||
| Hoành 100-230cm, dài 300-1200cm | m3 | 8.000.000-14.000.000 | |||
| 4 | Gỗ tròn sapelly | ||||
| Hoành 350-400cm, dài 520-1050cm | m3 | 12.000.000-14.000.000 | |||
| 5 | Pơmu | ||||
| Mặt 20-40cm, dài 200-500cm | m3 | 17.000.000- 22.000.000 | 23.000.000-25.000.000
| ||
| 6 | Gỗ cẩm lai | ||||
| a | |||||
| Mặt 15-40cm, dài 1m5-2m | m3 | 75.000.000-95.000.000 | |||
| Mặt 40cm trở lên, dài 2m trở lên | m3 | 155.000.000 trở lên | |||
| b | Cẩm lai đen | ||||
| Hoành 80-180cm, dài 130-310cm | m3 | 55.000.000 | |||
| c | Cẩm lai châu phi | ||||
| Hoành 215-275cm, dài 550-1190cm | m3 | 25.000.000-32.000.000 | |||
| 7 | Gỗ giả tỵ | ||||
| Hoành 60-100cm, dài 120cm trở lên | m3 | 3.000.000-9.200.000 | |||
| 8 | Gỗ gõ đỏ | ||||
| a | Gõ đỏ lào | ||||
| Mặt từ 25cm-60cm, dài 2m5 trở lên | m3 | 40.000.000-60.000.000 | 50.000.000-75.000.000 | ||
| b | Gõ đỏ nam phi | ||||
| Mặt từ 25cm-60cm, dài 2m2-2m8 | m3 | 18.000.000-23.000.000 | |||
| 9 | Gỗ sồi | ||||
| Đã rong bìa | m3 | 18.000.000-23.000.000 | |||
| Chưa rong bìa | m3 | 17.000.000-22.000.000 | |||
| a | Loại AB (10%C) , dày 26cm | m3 | 12.000.000 | 350-400 euro | |
| b | Loại AB (10%C) , dày 32cm | m3 | 14.000.000 | 380-410 euro | |
| 10 | Gỗ tần bì | ||||
| Đã rong bìa | m3 | 7.500.000
| 12.500.000-14.500.000 | ||
| 11 | Gỗ óc chó | ||||
| Đã rong bìa | m3 | 25.500.000-35.500.000 | |||
| 12 | Gỗ sao xanh | m3 | 14.000.000-18.000.000 | ||
| 13 | Gỗ cẩm thị | m3 | 52.500.000 | ||
| 14 | Gỗ mun | ||||
| Mun sọc | m3 | 55.000.000-65.000.000 | |||
| Mun sừng | m3 | 55.000.000-65.000.000 | |||
| Mun hoa | m3 | 55.000.000-65.000.000 | |||
| 15 | Gỗ lim | ||||
| Lim nam phi | m3 | 16.000.000-18.000.000 | 13.000.000-16.000.000 | ||
| Lim lào | m3 | 26.500.000-30.500.000 | |||
| Lim tali | m3 | 11.000.000-18.000.000/m3 | |||
| 16 | Gỗ thông | ||||
| Thông Chile | m3 | 230-275USD/m3 | |||
| Thông Newzeland | m3 | 230-265USD/m3 | |||
| Thông Thụy Điển | m3 | 230-265USD/m3 | |||
| Thông Phần Lan | m3 | 230-290USD/m3 | |||
| Thông Việt Nam | m3 | 1.500.0000-4.000.000 | 4.000.000-5.500.000 | ||
| 17 | Gỗ hương | ||||
| Hương chua | m3 | 15.000.000-17.000.000/m3 | 17.000.000-43.000.000/tấn | ||
| Hương vân nam phi | m3 | 40.000.000-60.000.000/m3 | 28.000.000-33.000.000/tấn | ||
| 18 | Gỗ xoan đào | m3 | 7.500.000-12.500.000 | ||
| 19 | Gỗ bằng lăng | m3 | 12.000.000-14.000.000 | ||
| 20 | Gỗ tạp | m3 | |||
| 21 | Gỗ mít | m3 | 12.000.000 | ||
| 22 | Gỗ gụ ( gõ mật) | m3 | 20.500.000-24.500.000 | ||
| 23 | Gỗ dầu | m3 | 5.500.000 | 7.500.000 | 11.500.000 |
| 24 | Xà cừ | m3 | |||
| 25 | Kiền kiền | m3 | 12.500.000-14.500.000 | ||
| 26 | Chò chỉ | m3 | 12.500.000 | ||
| 27 | Muồng đen | m3 | 3.500.000 | 7.800.000 | 8.500.000 |
| 28 | Sơn huyết | m3 | |||
| 29 | Dái ngựa | m3 | |||
| 30 | Gỗ keo | m3 | 4.500.000 | 8.500.000 | |
| 31 | Gỗ táu | m3 | 4.000.000 | 5.800.000 | |
| 32 | Gỗ sến | m3 | 11.500.000 | 13.500.000-17.500.000 | |
| 33 | Gỗ dỗi | m3 | 10.500.000 | 15.000.000-17.000.000 | |
| 34 | Gỗ huệnh tàu thuyền | m3 | 8.500.000 | 12.500.000 | |
| 35 | Gỗ dỗi tàu thuyền | m3 | 7.500.000 | 12.500.000 | |
| 36 | Gỗ chua khét | m3 | 6.500.000 | 8.500.000 | |
| 37 | Gỗ Huệnh, Trường, Xoay, Dầu rái | m3 | 4.000.000 | 5.500.000 | |
| 38 | Gỗ chủa | m3 | 3.000.000 | 3.500.000 | |
| 39 | Gỗ nhóm 3 ( gồm cả rễ Hương) | m3 | 3.000.000 | 4.000.000 | |
| 40 | Giá gỗ nhóm 4 | m3 | 2.000.000 | 3.000.000 | |
| 41 | Giá gỗ nhóm 5+gội | m3 | 2.000.000 | 2.500.000 | |
| 42 | Gỗ nhóm 6 | m3 | 1.500.000 | 2.000.000 | |
| 43 | Gỗ nhóm 7+8 | m3 | 1.300.000 | 1.600.000 |
2. BẢNG GIÁ GỖ TỰ NHIÊN BAO NHIÊU 1 KHỐI THAM KHẢO?

| Bảng báo giá gỗ Hương và một số loại gỗ tự nhiên | ||
| TÊN HÀNG HOÁ | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ |
| GIÁ CĂM XE HỘP (Campuchia) | Dài từ 250cm -> 600cm | 15 -> 20tr/m3 |
| Hộp từ 30 -> 60cm | ||
| GIÁ GỖ HƯƠNG KOSSO (Hương chua) | Mặt từ 25 -> 60cm | 19 -> 46tr/tấn |
| Dài 250 -> 280cm | ||
| GIÁ HƯƠNG VÂN NAM PHI | Mặt từ 25 -> 40cm | 28 -> 38tr/tấn |
| Dài từ 200 -> 250 cm | ||
| GIÁ GÕ HỘP NAM PHI | Mặt từ 30 -> 65cm | 15 -> 36tr/m3 |
| (HỘP DOUSSIES) | Dài từ 250 -> 290cm | |
| GIÁ GÕ PACHYLOPA (GÕ NAM PHI) XẺ SẠCH | Mặt từ 14 -> 40cm | 27 -> 37tr/m3 |
| Dài 240 -> 500cm | ||
| GIÁ CĂM XE HỘP CHÂU PHI | Mặt từ 30 -> 80cm | 10 -> 16tr/m3 |
| Dài từ 240 -> 280cm | ||
| GIÁ GỖ TRẮC LAI | Đường kính từ 50 -> 75 cm | 9 ->16tr/m3 |
| Dài từ 250 -> 280cm | ||
| GIÁ GÕ ĐỎ LÀO MẶT BÀN | Mặt từ 60 -> 85cm | 28 -> 68tr/1 tấm |
| Dài từ 200 -> 300cm | ||
| GIÁ GỖ LIM CHÂU PHI | Hoành từ 250 -> 325cm | 15 -> 19tr/m3 |
| Dài từ 630 -> 1170 cm | ||
| GIÁ LIM HỘP (TALI) | Đường kính 40 -> 80cm | 13 -> 23tr/m3 |
| GIÁ HƯƠNG (TRÒN) CHÂU PHI | Hoành từ 193 -> 338cm | 18 -> 21tr/m3 |
Gỗ Đại Lợi Bán cung cấp Gỗ tại Hải Phòng giá tốt :
- ▸ Gỗ Lim
- ▸ Lim Nam Phi
- ▸ Gỗ Sến
- ▸ Gỗ Mít
- ▸ Gỗ Gõ Đỏ Nam Phi
- ▸ Gỗ Okan
- ▸ Gỗ Pachy
- ▸ Gỗ Dạ Hương
- ▸ Gỗ Hương
- ▸ Gỗ Tạp
- ▸ Gỗ Cẩm
- ▸ Gỗ Hương Đá
- ▸ Gỗ Hương Đỏ
- ▸ Gỗ Mun
- ▸ Gỗ Nguyên Liệu
- ▸ Gỗ Tự Nhiên
3. TẠI SAO MUA GỖ TẠI GỖ ĐẠI LỢI:
- Mua Bán cung cấp Gỗ Uy Tín.
- Giá Cả Hợp Lý rẻ nhất thị trường hiện nay.
- Sản phẩm gỗ đẹp chất lượng cao.
- Bán cung cấp Gỗ chuyên nghiệp, tư vấn miễn phí, giao hàng tận nơi, nhanh chóng toàn quốc.
- Báo Giá hợp lý trước khi bán và cung cấp.
4. CÔNG TY BÁN CUNG CẤP GỖ NGUYÊN LIỆU GIÁ RẺ:
- Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
- Địa chỉ: Lô CN 4.2 Khu CN Minh Phương Đình Vũ, Hải Phòng.
- Email: [email protected]
- Website: www.godailoi.com
- Hotline: 0931.333.585 & 0389.786.681
- Mr Phóng : 0366.019.000
- Mr Thuấn : 0944.479.403
- Mr Linh : 0973.610.479
- Mr Chuyển: 0962.803.190
- Mr Danh : 0368.705.067
- Mrs Vượng : 0902.285.277
>>>Tìm hiểu thêm về: Công ty bán cung cấp gỗ nguyên liệu Gỗ Đại Lợi
Từ khóa » Bãi Gỗ đại Lợi Hải Phòng
-
Bán Gỗ Nguyên Liệu: Nhập Khẩu, Giá Rẻ, Chất Lượng | Gỗ Đại Lợi
-
Gỗ Đại Lợi địa Chỉ Bán Cung Cấp Gỗ Hàng đầu Tại Hải Phòng
-
BÃI GỖ ĐẠI LỢI - Home | Facebook
-
CHỢ GỖ ĐẠI LỢI - Home | Facebook
-
Bãi Gỗ Đại Lợi Tại Hải Phòng Mua Bán Gỗ Chất Lượng
-
Bãi Gỗ đại Lợi, Hải Phòng
-
Bãi Gỗ Đại Lợi Hải Phòng - Pinterest
-
Bãi Gỗ Đại Lợi | 098 488 38 83 | Hải Phòng - Việt-Biz
-
Bai Gỗ Djại Lợi (Store) - Hải Phong - Helpmecovid
-
Top 13 Gỗ đại Lợi 2022
-
Bãi Gỗ đại Lợi, Hai Phong
-
Top 9 Giá Gỗ Lim Nam Phi Tại Hải Phòng 2022