Dĩa – Wikipedia Tiếng Việt

Dĩa
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Dĩa trong tiếng Việt có hai nghĩa:

  • Trong phương ngữ miền Bắc, dĩa dùng để chỉ dụng cụ ăn uống dùng để xiên. Xem nĩa.
  • Trong phương ngữ miền Nam, dĩa dùng để chỉ dụng cụ dẹt để đựng thức ăn. Xem đĩa ăn.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Dĩa&oldid=71042395”

Từ khóa » Cái Nĩa Hay Cái Dĩa