'''smail'''/ , Nụ cười; vẻ mặt tươi cười, Cười; mỉm cười (nói chung), Mỉm cười (theo một cách được nói rõ), Thể hiện (sự đồng ý..) bằng một nụ cười, ,
Xem chi tiết »
Nghĩa của "smile" trong tiếng Việt · Bản dịch · Ví dụ · Ví dụ về đơn ngữ · Từ đồng nghĩa · Conjugation ...
Xem chi tiết »
to smile someone's anger away: cười cho ai hết giận. to smile on (upon). mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên.
Xem chi tiết »
to smile on (upon). mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên. to come up smiling. lại tiếp tục đương đầu với những khó ...
Xem chi tiết »
Kết quả tìm kiếm cho. 'smile' trong Việt -> Anh. Từ điển tiếng Việt. Hệ thống từ điển chuyên ngành mở. Dịch bất kỳ văn bản sử dụng dịch vụ của chúng tôi ...
Xem chi tiết »
Nụ cười; vẻ mặt tươi cười. | : ''to give a faint '''smile''''' — cười nửa miệng | : ''face wreathed in smiles'' — mặt tươi cười ...
Xem chi tiết »
Cùng tìm hiểu nghĩa của từ: smile nghĩa là nụ cười; vẻ mặt tươi cười to give a faint smile cười nửa miệng face wreathed in smiles mặt tươi cười.
Xem chi tiết »
7 gün önce · Bản dịch của smile. trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể). 微笑,笑容, 微笑,笑, 以微笑表達… Xem ...
Xem chi tiết »
Trong tiếng Anh từ "smile" có nghĩa là nụ cười, thế bạn có biết nụ cười được tạo nên từ những yếu tố nào không? - Sweet: ngọt ngào. - Marvellous: tuyệt diệu. - ...
Xem chi tiết »
Even though Tom still had tears in his eyes, he began to smile. Mặc dù mắt của Tom vẫn còn nước, nó đã bắt đầu cười. en.wiktionary.org ...
Xem chi tiết »
24 Oca 2016 · Cảm hứng mỗi ngày: Ý NGHĨA CỦA TỪ SMILE ... [DO YOU KNOW?] Bạn có biết tại sao trong tiếng anh,"SMILE"có nghĩa là nụ cười? Nụ cười được tạo nên từ ...
Xem chi tiết »
Phát âm. Ý nghĩa. danh từ. nụ cười; vẻ mặt tươi cười to give a faint smile → cười nửa miệng face wreathed in smiles → mặt tươi cười. nội động từ.
Xem chi tiết »
Từ điển Anh-Việt; smile trong Tiếng Việt, dịch, câu ví dụ | Glosbe; Cảm hứng mỗi ngày: Ý NGHĨA CỦA TỪ SMILE; Nghĩa của từ : smile | Vietnamese Translation ...
Xem chi tiết »
tôi mỉm cười với đứa bé và nói 'Chào! ' ngoại động từ. thể hiện (sự đồng ý..) bằng một nụ cười. she smiled her approval. cô ta mỉm cười tán thành.
Xem chi tiết »
Mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên. fortune smiles on (upon) him — hắn gặp vận may. to come up smiling: Lại tiếp tục ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Dịch Nghĩa Của Từ Smile
Thông tin và kiến thức về chủ đề dịch nghĩa của từ smile hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu