[Dịch Nghĩa] Viết Tắt Của Các Tổ Chức, Chương Trình, Hội Nghị Trên Thế ...

  • Login
    • Account
    • Sign Up
  • Home
    • About Us
    • Catalog
  • Search
  • Register RSS
  • Embed RSS
    • FAQ
    • Get Embed Code
    • Example: Default CSS
    • Example: Custom CSS
    • Example: Custom CSS per Embedding
  • Super RSS
    • Usage
    • View Latest
    • Create
  • Contact Us
    • Technical Support
    • Guest Posts/Articles
    • Report Violations
    • Google Warnings
    • Article Removal Requests
    • Channel Removal Requests
    • General Questions
    • DMCA Takedown Notice
  • RSSing>>
    • Collections:
    • RSSing
    • EDA
    • Intel
    • Mesothelioma
    • SAP
    • SEO
  • Latest
    • Articles
    • Channels
    • Super Channels
  • Popular
    • Articles
    • Pages
    • Channels
    • Super Channels
  • Top Rated
    • Articles
    • Pages
    • Channels
    • Super Channels
  • Trending
    • Articles
    • Pages
    • Channels
    • Super Channels
Switch Editions? Cancel Sharing: Title: URL: Copy Share URL Việtnam RSSing.com RSSing>> Latest Popular Top Rated Trending Channel: Dịch Nghĩa Chữ Viết Tắt Tiếng Anh, Tiếng Việt NSFW? Claim 0 X Mark channel Not-Safe-For-Work? cancel confirm NSFW Votes: (0 votes) X Are you the publisher? Claim or contact us about this channel. X 0 Showing article 21 to 40 of 41 in channel 56052315 Channel Details:
  • Title: Dịch Nghĩa Chữ Viết Tắt Tiếng Anh, Tiếng Việt
  • Channel Number: 56052315
  • Language: Vietnamese
  • Registered On: October 31, 2015, 6:47 am
  • Number of Articles: 41
  • Latest Snapshot: January 26, 2026, 8:29 am
  • RSS URL: http://www.viettat.com/feeds/posts/default?alt=rss
  • Publisher: https://www.viettat.com/
  • Description: Dịch nghĩa các chữ viết tắt tiếng Việt và tiếng Anh trên mạng, trên facebook, trên haivl, từ điển...
  • Catalog: //bilsteds65.rssing.com/catalog.php?indx=56052315
Remove ADS Viewing all 41 articles Page 1 Page 2 Page 3 Browse latest View live ↧ $ 0 0 Trong bài viết trước, chúng tôi đã giới thiệu từ viết tắt của một số tổ chức thuộc Liên hiệp quốc (LHQ). Bài này sẽ giới thiệu thêm tên viết tắt của các tổ chức và chương trình, hội nghị trên thế giới. Có dịch nghĩa cả tiếng Anh và tiếng Việt của tên các tổ chức này.- IMF : International Monetary Fund : Quỹ tiền tệ quốc tế- ADB : Asia Development Bank : Ngân hàng phát triển châu Á- UNHCR là viết tắt của UN high Commisioner for Refugees : Cơ quan cao ủy LHQ về người tị nạn- WFP : World Food Program : Chương trình lương thực thế giới- UNEP : UN Environment Program : Chương trình LHQ về môi trường- UNDP/PNUD : UN Development Program : Chương trình LHQ về phát triển- WFC : World Food Council : Hội đồng lương thực thế giới- UNCTAD : UN Conference on Trade and Development : Hội nghị LHQ về thương mại và phát triển- UNFPA là từ viết tắt  UN Fund for Population Activities: Quỹ hoạt động dân số LHQ- UNIDO : UN Industrial Development Organization : Tổ chức LHQ về phát triển Công nghiệp- UNITAR : UNInstitude for Training and Research : Viện đào tạo và nghiên cứu LHQ- IAEA : International Atomic Energy Agency : Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế- UPU : Universal Postal Union : Liên minh bưu chính thế giới- ITU : International Tele- communications Union : Liên minh viễn thông thế giới- IBRD : International Bank for Reconstruction and Development : Ngân hàng thế giới về tái thiết và phát triển- ILO : International Labor Organization : Tổ chức lao động quốc tế- IDA : International Development Association : Hiệp hội phát triển quốc tế- IFC là viết tắt của cụm từ International Finance Corporation : Công ty tài chính quốc tế- IFAD : International Fund for Agricultural Development : Quỹ quốc tế về phát triển nông nghiệp- ICAO : International Civil Aviation Organization : Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế- IMCO : Intergovernmental Maritime Consultative Organization : Tổ chức tư vấn liên chính phủ về hàng hảiviet tat cua cac to chuc the gioi- WMO : World Meteorological Organization : Tổ chức khí tượng thế giới- WIPO : World Intellectual Property Organization :Tổ chức thế giới về sở hữu trí tuệ- ASEAN là viết tắt của Association of South East Asian Nations : Hiệp hội các nước Đông Nam Á- OPEC : Organization of Petroleum Exporting Countries : Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ- EEC : European Economic Community : Khối thị trường chung châu Âu- NATO : North Atlantic Treaty Organization : Khối Bắc Đại Tây Dương- OECD : Organization for Economic Cooperation and Development : Tổ chức hợp tác kinh tế và phát triển- TC : Typhoon Commitee : Ủy ban bão- ESCAP : Economic and Social Commission for Asia and Pacifíc : Ủy ban kinh tế xã hội châu Á và Thái Bình Dương- ECWA : Economic Commission for Western Asia : Ủy ban kinh tế Tây Á- Am Cham là viết tắt của chữ American Chamber of Commerce : Phòng thương mại Hoa kỳ- APDC : Asian and Pacific Development Center : Trung tâm phát triển châu Á Thái Bình Dương- ACCU : Asian Cultural Center for UNESCO : Trung tâm văn hoá châu Á phục vụ UNESCO- AIT : Asian Institute of Technology : Viện kỹ thuật châu Á- APEC : Asia-Pacific Economic Cooperation : Tổ chức hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương- AFTA : Atlentic Free Trade Area : Khu vực tự do mậu dịch Đại Tây Dương hoặc Asean Free Trade Area : Khu vực tự do mậu dịch các nước Đông Nam Á.- AFC từ viết tắt của Asian Football Confederation : Liên đoàn bóng đá Châu Á- AFF : Asean Football Federation : Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á .- ASEM : Asia- Europe Meeting : Hội nghị thượng đỉnh Á- Âu.- ADF : Asian Development Fund : Quỹ phát triển Châu Á.Viettat.comtổng hợpNguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ Search RSSing.com $ 0 0 Bài này sẽ giới thiệu tên viết tắt của các tổ chức bóng đá mà người hâm mộ Việt Nam quan tâm. Gồm có các liên đoàn bóng đáđược viết tắt là: FIFA, UEFA, AFC, AFF, VFF.1. FIFA là viết tắt của "Fédération Internationale de Football Association" (trong tiếng Pháp), là tên gọi của Liên đoàn bóng đá Thế giới. Đây là tổ chức cao nhất của môn thể thao vua.Lưu ý là trong tiếng Anh thì các chữ bị đảo trật tự thành "International Association Football Federation". Do vậy người ta thống nhất gọi tên FIFA theo tiếng Pháp.fifa uefa afc vff aff la gi2. UEFA là viết tắt của cụm từ "Union of European Football Associations", nghĩa là Liên đoàn bóng đá châu Âu. Đây là liên đoàn thành viên mạnh nhất của FIFA với số lượng đội bóng dự World Cup đông nhất.3. AFC là từ viết tắt của các từ tiếng Anh: "Asian Football Confederation". Tên gọi này là của Liên đoàn bóng đá châu Á, nơi Việt Nam là một thành viên.4. AFF là tên viết tắt của tổ chức "ASEAN Football Federation", nghĩa là Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á. Nơi giải vô địch được tổ chức 2 năm một lần và Việt Nam luôn nằm trong nhóm dẫn đầu.5. VFF là viết tắt của "Vietnam Football Federation" - Liên đoàn bóng đá Việt Nam. Đây là tổ chức bóng đá cao nhất trong nước. Cơ quan tổ chức giải V-League.Như vậy, bạn đọc đã hiểu được các từ viết tắt fifa, afc, uefa, aff, vff nghĩa là gì. Cảm ơn đã đọc.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ ↧ $ 0 0 Bạn Mẩu Đức có hỏi là NNMĐ hay gặp trên facebook có nghĩa là gì? Nhân câu hỏi này, Viettat.com sẽ tổng hợp các từ tương tự như MSĐ, "CNN và MSĐ"để bạn đọc hiểu được ý nghĩa của chúng.msđ là gì, nnmđ là gì, cnn và msđ có nghĩa là gì1. NNMĐ là viết tắt của từ "Ngủ Ngon Mơ Đẹp". Đây là lời chúc của bạn bè khi chuẩn bị đi ngủ (buổi tối).2. MSĐ có nghĩa là "Mơ Siêu Đẹp". Cũng là một cụm từ được chúc nhiều trên Facebook.3. Chúc NN và MSĐ: có nghĩa là "Chúc Ngủ Ngon và Mơ Siêu Đẹp".4. CNN& MĐ: "Chúc Ngủ Ngon và Mơ Đẹp".5. G9: là viết tắt của từ tiếng Anh "Good night", cũng có nghĩa là chúc ngủ ngon.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 Nhiều bạn hỏi các từ ANY, ENY, AY, EY, AYE, EYA là viết tắt của những từ gì? Đây là các từ viết tắt tiếng Việt, thường gặp trên facebook và các tin nhắn sms, có liên quan đến chữ "Yêu" nên các bạn trẻ thường ngại viết thẳng ra mà dùng cách viết tắt cho an toàn :D
any eny la viet tat cua tu gi, co nghia la gi
any eny có nghĩa là gì, ảnh minh họa
  1. ANY: là viết tắt của cụm từ tiếng Việt "Anh Người Yêu". Dù đọc lên có vẻ như là "anh của người yêu" nhưng thực sự không phải vậy, từ này đồng nghĩa với "Anh Yêu" (là người yêu của một bạn nữ nào đó).
  2. ENY: là viết tắt của từ "Em Người Yêu", hiểu là "em yêu". Ví dụ: "Lan là eny của Đạt"được hiểu là "Lan là người yêu/em yêu của Đạt".
  3. AY: Anh Yêu
  4. EY: Em Yêu
  5. AYE: Anh Yêu Em
  6. EYA: Em Yêu Anh
Các từ viết tắt ở mục số 3 đến số 6 thì được hiểu đúng như ý nghĩa giải thích ở phía sau.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 Halloween là viết tắt của cụm từ tiếng Scotland "All Hallows' Eve", nghĩa tiếng Việt là "Đêm vọng Lễ các Thánh".  Halloween đôi lúc còn được viết là Hallowe'en. Từ eve trong tiếng Scotland chính là even (buổi tối) trong tiếng Anh; được viết ngắn gọn thành e'en hay een. Theo thời gian, All Hallows' Eve dần trở thành Hallowe'en rồi thành Halloween như ngày nay.
halloween là viết tắt của từ gì
Halloween là viết tắt của từ gì?
Halloween là lễ hội được tổ chức vào ngày 31/10 dương lịch hàng năm, vào buổi tối trước Lễ Các Thánh trong Kitô giáo. Có nhiều lễ hội được tổ chức trong đêm Halloween nhưng nổi bật nhất là Lễ hội hóa trang, đặc biệt là đối với trẻ em. Trang phục thường gặp là những bộ quần áo hóa trang phù thủy, ma quỷ, các nhân vật hoạt hình nổi tiếng hoặc những sinh vật siêu nhiên khác.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ ↧ $ 0 0 Trước hết, các từ viết tắt này không được khuyến nghị dùng đối với người bản ngữ (người sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ sẽ không biết G9, 5ting là gì).g9 5ting 4ever có nghĩa là gìCác từ G9, 5ting, 4ever có một điểm chung là dùng các chữ số gần đồng âm để viết tắt. Cụ thể:
  • G9: 9 = nine (số 9), là từ gần đồng âm với night (ban đêm). Do đó G9 là viết tắt của Good night (chúc buổi tối tốt lành, chúc ngủ ngon). Người bản ngữ không dùng từ này kể cả khi chat.
  • 5ting: 5 = five, gần đồng âm với fight. Vì vậy 5ting là viết tắt của fighting (có nghĩa là sự chiến đấu, cố lên).
  • 4ever: 4 = four, từ gần đồng âm với for. Có thể xem 4ever là "forever", nghĩa tiếng Việt là "mãi mãi", "vĩnh viễn".
Hy vọng qua bài viết này, đọc giả Việt sẽ hiểu được các từ viết tắt 4ever, g9, 5ting có nghĩa là gì!Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 SML là viết tắt của một số từ mới xuất hiện trong thời gian gần đây, chủ yếu được dùng trên Facebook và các mạng xã hội.
  • Đầu tiên, SML là viết tắt của cụm từ "sa mạc lời", một biến thể của "cạn lời", "khô lời", "hạn hán lời",...
  • Thứ hai, SML là viết tắt của những từ thô t.ục "sấp mặt l*n", "sặc máu l*n",...
Sau này, sml còn có nhiều biến thể khác do giới trẻ sáng tạo ra.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 Các từ chịch xoạc nện quện xếp hình không phải là từ viết tắt mà là các từ lóng mới xuất hiện trong tiếng Việt trên mạng xã hội Facebook, Voz, ... những năm gần đây.

XOẠC CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Theo định nghĩa tiếng Việt, xoạc là một động từ, thường dùng trong thể thao, có nghĩa 2 chân dạng rộng ra hết cỡ. Ví dụ thường thấy trong môn võ, 2 chân xoạc rộng ra áp sát xuống mặt đất.Tuy nhiên, dạo gần đây các bạn trẻ thường dùng từ này trên các trang mạng xã hội với ý nghĩa lệch lạc khác là “quan h.ệ tình d.ục”.
Xoạc có nghĩa là gì vậy?

CHỊCH CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Trên các trang mạng xã hội, từ CHỊCH cũng không còn xa lạ gì, khi các bạn hay nói: Chịch xã giao, chịch gái, chịch dạo… Đây là từ thô t.ục nói về “quan hệ tình dụ.c”, không nên sử dụng rất phản cảm.

NỆN CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Nện là một động từ chỉ hành động nói về vũ lực, ví dụ: nện cho nó một trận – có nghĩa là đánh một người nào đó. Hoặc dùng lực để đập 1 cái gì đó, ví dụ: nện cục gạch xuống đất.Tuy nhiên hiện nay, cũng như 2 từ ở trên, Nện được các bạn teen ám chỉ về việc “quan hệ tình dụ.c”, đây là từ rất hay được dùng ngang với từ Chịch.

QUỆN CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Trong tiếng Việt, từ quện rất hiếm khi được dùng. Tuy nhiên từ 1 bài học tiếng Việt trong sách công nghệ giáo dục mà mạng xã hội dậy sóng với từ này.
Quện nhau rộ lên từ sách tiếng Việt 1 CNGD
Quện được đề xuất vào nửa cuối năm 2018 để dùng song song và cùng nghĩa với chịch, nện, xoạc.

XẾP HÌNH CÓ Ý NGHĨA GÌ?

Khi tham gia các mạng xã hội như Facebook hoặc các trang web diễn đàn như Vozforums sẽ rất hay gặp từ xếp hình. Vậy xếp hình nghĩa là gì? Xếp hình là một trờ chơi phổ biến, dựa vào những mảnh vỡ và sắp xếp chúng sao cho vừa vặn và thành một hình thể thống nhất. Tuy nhiên ở mạng xã hội thì xếp hình được hiểu theo một ý khác. Xếp hình chính là nói về việc quan h.ệ tình dụ.c bởi khi quan hệ thì hai người sẽ tạo thành một hình thể thống nhất.Kết luận: Trong tiếng lóng thì các từ chịch, xoạc, nện, quện, xếp hình cùng chỉ một nghĩa là quan hệ tì.nh d.ục. Tuy hoàn cảnh mà sử dụng cho thích hợp.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ Search RSSing.com $ 0 0 "Ngã sml" là viết tắt của từ "ngã sấp mặt lồ.z" xuất phát từ trào lưu "Falling Stars Challenge" trên thế giới. Dưới đây là một số hình ảnh nổi bật của trào lưu ngã sml bên siêu xe, còn được gọi vui là "ngã sấp mặt tiền".Ngã sấp mặt bên siêu xeNgã sấp mặt tiềnNgã smlĐúng nghĩa sấp mặt tiền bên siêu xe.Nguồn ảnh: Facebook Falling Stars Challenge 2018.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ ↧ $ 0 0 Chữ, từ, tên viết tắt của tất cả quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới theo tiêu chuẩn ISO 3166. Mỗi từ viết tắt tên quốc gia gồm 2 chữ cái. Được sử dụng trong các bản tin và thêm dấu chấm ở trước thì sẽ thành tên miền của quốc gia đó.Ví dụ: VN là tên viết tắt của Việt Nam, và .vn là tên miền tương ứng.Đầy đủ tên viết tắt của 241 quốc gia cho trong bảng dưới đây.
STTTên Quốc gia/ Vùng lãnh thổTên viết tắt
1AFGHANISTANAF
2ÅLAND ISLANDSAX
3ALBANIAAL
4ALGERIADZ
5AMERICAN SAMOAAS
6ANDORRAAD
7ANGOLAAO
8ANGUILLAAI
9ANTARCTICAAQ
10ANTIGUA AND BARBUDAAG
11ARGENTINAAR
12ARMENIAAM
13ARUBAAW
14AUSTRALIAAU
15AUSTRIAAT
16AZERBAIJANAZ
17BAHAMASBS
18BAHRAINBH
19BANGLADESHBD
20BARBADOSBB
21BELARUSBY
22BELGIUMBE
23BELIZEBZ
24BENINBJ
25BERMUDABM
26BHUTANBT
27BOLIVIABO
28BOSNIA AND HERZEGOVINABA
29BOTSWANABW
30BOUVET ISLANDBV
31BRAZILBR
32BRITISH INDIAN OCEAN TERRITORYIO
33BRUNEI DARUSSALAMBN
34BULGARIABG
35BURKINA FASOBF
36BURUNDIBI
37CAMBODIAKH
38CAMEROONCM
39CANADACA
40CAPE VERDECV
41CAYMAN ISLANDSKY
42CENTRAL AFRICAN REPUBLICCF
43CHADTD
44CHILECL
45CHINACN
46CHRISTMAS ISLANDCX
47COCOS (KEELING) ISLANDSCC
48COLOMBIACO
49COMOROSKM
50CONGOCG
51CONGO, THE DEMOCRATIC REPUBLIC OF THECD
52COOK ISLANDSCK
53COSTA RICACR
54CÔTE D'IVOIRECI
55CROATIAHR
56CUBACU
57CYPRUSCY
58CZECH REPUBLICCZ
59DENMARKDK
60DJIBOUTIDJ
61DOMINICADM
62DOMINICAN REPUBLICDO
63ECUADOREC
64EGYPTEG
65EL SALVADORSV
66EQUATORIAL GUINEAGQ
67ERITREAER
68ESTONIAEE
69ETHIOPIAET
70FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)FK
71FAROE ISLANDSFO
72FIJIFJ
73FINLANDFI
74FRANCEFR
75FRENCH GUIANAGF
76FRENCH POLYNESIAPF
77FRENCH SOUTHERN TERRITORIESTF
78GABONGA
79GAMBIAGM
80GEORGIAGE
81GERMANYDE
82GHANAGH
83GIBRALTARGI
84GREECEGR
85GREENLANDGL
86GRENADAGD
87GUADELOUPEGP
88GUAMGU
89GUATEMALAGT
90GUINEAGN
91GUINEA-BISSAUGW
92GUYANAGY
93HAITIHT
94HEARD ISLAND AND MCDONALD ISLANDSHM
95HOLY SEE (VATICAN CITY STATE)VA
96HONDURASHN
97HONG KONGHK
98HUNGARYHU
99ICELANDIS
100INDIAIN
101INDONESIAID
102IRAN, ISLAMIC REPUBLIC OFIR
103IRAQIQ
104IRELANDIE
105ISRAELIL
106ITALYIT
107JAMAICAJM
108JAPANJP
109JORDANJO
110KAZAKHSTANKZ
111KENYAKE
112KIRIBATIKI
113KOREA, DEMOCRATIC PEOPLE'S REPUBLIC OFKP
114KOREA, REPUBLIC OFKR
115KUWAITKW
116KYRGYZSTANKG
117LAO PEOPLE'S DEMOCRATIC REPUBLICLA
118LATVIALV
119LEBANONLB
120LESOTHOLS
121LIBERIALR
122LIBYAN ARAB JAMAHIRIYALY
123LIECHTENSTEINLI
124LITHUANIALT
125LUXEMBOURGLU
126MACAOMO
127MACEDONIA, THE FORMER YUGOSLAV REPUBLIC OFMK
128MADAGASCARMG
129MALAWIMW
130MALAYSIAMY
131MALDIVESMV
132MALIML
133MALTAMT
134MARSHALL ISLANDSMH
135MARTINIQUEMQ
136MAURITANIAMR
137MAURITIUSMU
138MAYOTTEYT
139MEXICOMX
140MICRONESIA, FEDERATED STATES OFFM
141MOLDOVA, REPUBLIC OFMD
142MONACOMC
143MONGOLIAMN
144MONTSERRATMS
145MOROCCOMA
146MOZAMBIQUEMZ
147MYANMARMM
148NAMIBIANA
149NAURUNR
150NEPALNP
151NETHERLANDSNL
152NETHERLANDS ANTILLESAN
153NEW CALEDONIANC
154NEW ZEALANDNZ
155NICARAGUANI
156NIGERNE
157NIGERIANG
158NIUENU
159NORFOLK ISLANDNF
160NORTHERN MARIANA ISLANDSMP
161NORWAYNO
162OMANOM
163PAKISTANPK
164PALAUPW
165PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIEDPS
166PANAMAPA
167PAPUA NEW GUINEAPG
168PARAGUAYPY
169PERUPE
170PHILIPPINESPH
171PITCAIRNPN
172POLANDPL
173PORTUGALPT
174PUERTO RICOPR
175QATARQA
176RÉUNIONRE
177ROMANIARO
178RUSSIAN FEDERATIONRU
179RWANDARW
180SAINT HELENASH
181SAINT KITTS AND NEVISKN
182SAINT LUCIALC
183SAINT PIERRE AND MIQUELONPM
184SAINT VINCENT AND THE GRENADINESVC
185SAMOAWS
186SAN MARINOSM
187SAO TOME AND PRINCIPEST
188SAUDI ARABIASA
189SENEGALSN
190SERBIA AND MONTENEGROCS
191SEYCHELLESSC
192SIERRA LEONESL
193SINGAPORESG
194SLOVAKIASK
195SLOVENIASI
196SOLOMON ISLANDSSB
197SOMALIASO
198SOUTH AFRICAZA
199SOUTH GEORGIA AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDSGS
200SPAINES
201SRI LANKALK
202SUDANSD
203SURINAMESR
204SVALBARD AND JAN MAYENSJ
205SWAZILANDSZ
206SWEDENSE
207SWITZERLANDCH
208SYRIAN ARAB REPUBLICSY
209TAIWAN, PROVINCE OF CHINATW
210TAJIKISTANTJ
211TANZANIA, UNITED REPUBLIC OFTZ
212THAILANDTH
213TIMOR-LESTETL
214TOGOTG
215TOKELAUTK
216TONGATO
217TRINIDAD AND TOBAGOTT
218TUNISIATN
219TURKEYTR
220TURKMENISTANTM
221TURKS AND CAICOS ISLANDSTC
222TUVALUTV
223UGANDAUG
224UKRAINEUA
225UNITED ARAB EMIRATESAE
226UNITED KINGDOMGB
227UNITED STATESUS
228UNITED STATES MINOR OUTLYING ISLANDSUM
229URUGUAYUY
230UZBEKISTANUZ
231VANUATUVU
232VATICAN CITYVA
233VENEZUELAVE
234VIET NAMVN
235VIRGIN ISLANDS, BRITISHVG
236VIRGIN ISLANDS, U.S.VI
237WALLIS AND FUTUNAWF
238WESTERN SAHARAEH
239YEMENYE
240ZAMBIAZM
241ZIMBABWEZW
Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 MNSĐ là viết tắt tiếng Việt của một cụm từ "phiên âm" từ tiếng Anh trong lĩnh vực bóng đá.Các cổ động viên của câu lạc bộ bóng đá Manchester United (viết tắt thông dụng là ManU) ở giải ngoại hạng Anh tự đặt cho mình biệt danh "Manucian" (nghĩa là "các fan của ManU").mnsd la gi, mnsđ la viet tat cua tu naoManucian có phiên âm tiếng Việt là "man-nu-xi-ần". Vì vậy các fan đối thủ của CLB ManU đã đọc chệch thành "Man Ngu Si Đần"để troll các manucian ở Việt Nam.Tóm lại MNSĐ là viết tắt của từ Man Ngu Si Đần, một cách đọc lệch của "ManUcian"để troll những người hâm mộ CLB ManU ở Việt Nam.Đừng nhầm lẫn với từ MSĐ.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 Blog giới thiệu 29 từ viết tắt tiếng Anh mới xuất hiện trong những năm gần đây, khi mạng xã hội phát triển rực rỡ. Đây là các từ mà giới trẻ ở châu Âu và châu Mỹ thường dùng khi giao tiếp trên facebook, instagram, twitter, whatsapp, snapchat,...
  1. LMK = “Let me know” : có nghĩa là "Cho tôi biết nhé"
  2. WYCM = “Will you call me?” : Gọi điện cho mình nhé / Bạn sẽ gọi điện cho tôi chứ?
  3. GNOC = “get naked on camera” : Cởi quần áo trước máy quay
  4. IWSN = I want se.x now (Tôi muốn làm t.ình ngay lập tức)
  5. PIR = Parent in room (Bố mẹ đang ở trong phòng)
  6. CU46 = See you for se.x (Gặp nhau để qu.an h.ệ nhé)
  7. 53X: S.ex (T.ình d.ục)
  8. 8: O.ral se.x (Quan h.ệ tì.nh d.ục qua đường m.iệng)
  9. 9: Parent watching (Bố mẹ đang theo dõi kìa)
  10. 99: Parent gone (Bố mẹ đi rồi)
  11. 1174: Party meeting place (Nơi gặp để tiệc tùng)
  12. THOT: That h.oe over there (Con hàng đằng kia)
  13. CID: Aci.d (M.a t.úy)
  14. Broken: Hungover from alcohol (Vẫn còn chuếnh choáng vì uống say)
  15. 420: Mari.juana (Cần s.a)
  16. POS: Parent over shoulder (Bố mẹ đằng sau lưng)
  17. SUGARPIC: Suggestive or erotic photo (Hình ảnh khiêu khích)
  18. KOTL: Kiss on the lips (Hôn lên môi)
  19. LMIRL: Let’s meet in real life (Hãy gặp nhau ở đâu đó đi)
  20. PRON: Po.r.n (Phim k.íc.h d.ục)
  21. TDTM: Talk dir.ty to me (Nói chuyện sàm sỡ với em đi)
  22. CD9: Parents around (Bố mẹ ở gần đây)
  23. IPN: I’m posting na.ked (Tôi đang kh.ỏa thân)
  24. LH6: Let’s have s.ex (Q.uan h.ệ đi)
  25. WTTP: Want to trade pictures ? (Muốn trao đổi hình ảnh không?)
  26. DOC: Dr.ug of choice (Loại m.a t.úy ưa thích)
  27. TWD: Texting while driving (Vừa lái xe vừa gửi tin nhắn)
  28. GYPO: Get your p.ants off (C.ởi quần đi)
  29. KPC: Keep parents clueless (Cho bố mẹ không biết đường nào mà lần)
Các từ viết tắt này khiến các bậc cha mẹ Âu Mỹ phải lo lắng và cần tìm hiểu.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 Các ngân hàng ở Việt Nam hầu hết dùng tên viết tắt từ tiếng Anh. Ví dụ: ACBđược viết tắt từ Asia Commercial Joint Stock Bank, nghĩa tiếng Việt là Ngân hàng TMCP Á Châu; Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV là viết tắt của Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam.Ngân hàng quốc tế HSBC là viết tắt của "The Hongkong and Shanghai Banking Corporation", nghĩa là tập đoàn ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải.Một số khác dùng lai tạp giữa tiếng Việt và tiếng Anh. Dưới đây là danh sách tên viết tắt và dịch nghĩa các ngân hàng ở Việt Nam.
SttNgân hàngTên tiếng AnhTên viết tắt
1.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt NamVietnam Bank for Agriculture and Rural DevelopmentAgribank
2.Ngân hàng TMCP Công thương Việt NamVietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and TradeVietinbank
3.Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamJoint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of VietnamVietcombank
4.Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt NamJoint Stock Commercial Bank for Investment and Development of VietnamBIDV
5.Ngân hàng TMCP Đông ÁDongA Commercial Joint Stock BankDongA Bank
6.Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamVietnam Technological and Commercial Joint Stock BankTechcombank
7.Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương TínSai Gon Joint Stock Commercial BankSacombank
8.Ngân hàng TMCP Á ChâuAsia Commercial Joint Stock BankACB
9.Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thươngSaigon Bank for Industry and TradeSaigonbank
10.Ngân hàng TMCP An BìnhAn Binh Commercial Joint Stock BankABBank
11.Ngân hàng TM TNHH MTV Đại DươngOcean Commercial One Member Limited Liability BankOceanBank
12.Ngân hàng TMCP Đông Nam ÁSoutheast Asia Joint Stock Commercial BankSeABank
13.Ngân hàng TMCP Xăng Dầu PetrolimexPetrolimex Group Commercial Joint Stock BankPG Bank
14.Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xây dựng Việt NamVietnam Construction Commercial One Member Limited Liability BankCB
15.Ngân hàng TMCP Nam ÁNam A Commercial Joint Stock BankNamA Bank
16.Ngân hàng Hợp tác xã Việt NamThe Co-operative Bank of VietnamCo-opBank
17.Ngân hàng TMCP Đại ÁDai A Commercial Joint Stock BankDaiA Bank
18.Ngân hàng TMCP Sài GònSai Gon Commercial Joint Stock BankSCB
19.Ngân hàng TMCP Nam ViệtNam Viet Commercial Joint Stock BankNavibank
20.Ngân hàng TMCP Việt ÁViet A Commercial Joint Stock BankVietA Bank
21.Ngân hàng TMCP Tiên PhongTien Phong Commercial Joint Stock BankTPBank
22.Ngân hàng TMCP Quốc tếVietnam International Commercial Joint Stock BankVIB
23.Ngân hàng TMCP Thịnh VượngVietnam Prosperity Joint Stock Commercial BankVPBank
24.Ngân hàng TMCP Quân độiMilitary Commercial Joint Stock BankMB
25.Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩuVietnam Export Import Commercial Joint Stock BankEximbank
26.Ngân hàng TMCP Hàng HảiVietnam Maritime Commercial Joint Stock BankMSB
27.Ngân hàng TMCP Phát triển nhà TP. Hồ Chí MinhHo Chi Minh City Development Joint Stock Commercial BankHD Bank
28.Ngân hàng TMCP Bảo ViệtBao Viet Joint Stock Commercial BankBaoViet Bank
29.Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà NộiSaigon – Hanoi Commercial Joint Stock BankSHB
30.Ngân hàng TMCP  Bắc ÁBac A Commercial Joint Stock BankBacA Bank
31.Ngân hàng TMCP Phương ĐôngOrient Commercial Joint Stock BankOCB
32.Ngân hàng TMCP Liên ViệtLien Viet Post Joint Stock Commercial BankLVB
33.Ngân hàng TMCP Bản ViệtViet Capital Commercial Joint Stock BankViet Capital Bank
34.Ngân hàng TMCP Kiên LongKien Long Commercial Joint Stock BankKienlongbank
Đầy đủ tên viết tắt và dịch nghĩa tiếng Anh của các ngân hàng hiện đang hoạt động ở VN.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ ↧ $ 0 0 BTC là viết tắt của một từ tiếng Việt thông dụng và 1 đồng tiền ảo (coin) nổi tiếng. 1. Trong tiếng Việt, BTC là viết tắt của từ "Ban Tổ Chức" của một chương trình, hội nghị, sự kiện,... nào đó.btc là viết tắt của từ gì, viet tắt btc, ý nghĩa của btc2. Trong tiếng Anh, BTC là viết tắt của đồng Bitcoin - đồng tiền ảo (tiền kĩ thuật số) đầu tiên và có giá trị lớn nhất hiện nay. Thỉnh thoảng ta còn gặp một từ viết tắt khác của bitcoin là XBT. Tuy nhiên BTC là từ viết tắt phổ biến nhất.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 Nhìn chung tên tiếng Anh của một số trường đại học của nước ta vẫn còn chưa chuẩn xác và gây nhiều tranh cãi.Dù cùng tên tiếng Việt, cùng ngành học nhưng tên tiếng Anh của một số trường ở phía Bắc và phía Nam lại rất khác nhau. Điển hình, ĐH Công nghiệp Hà Nội lấy tên "Hanoi University of Industry" (HUI), trong khi ĐH Công nghiệp TPHCM lại là "Industrial University of Ho Chi Minh City" (IUH).Một số trường dù khác nhau về tên tiếng Việt, nhưng lại có tên viết tắt hay bị nhầm lẫn. Điển hình và thường gặp nhất là trường hợp của UEH (Kinh tế) - UEL (Kinh tế - Luật) - UEF (Kinh tế - Tài chính). Đem tên viết tắt của 3 trường đại học này đi hỏi sinh viên khắp TPHCM thử xem, nhiều người sẽ không phân biệt được!Dưới đây là ý nghĩa tên viết tắt tiếng Anh của một số trường đại học tại 2 khu vực Hà Nội và TPHCM.KHU VỰC TP.HCM KHU VỰC HÀ NỘI Viết tắt và dịch sang tiếng Anh tên các trường đại học ở Việt Nam. Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ Search RSSing.com $ 0 0 GDP, GNI, GNP là viết tắt của những từ gì và có nghĩa là gì?Đây là những từ hết sức quen thuộc, được sử dụng rất rộng rãi trên các phương tiện truyền thông (truyền hình, báo chí, ...), tuy nhiên còn nhiều người vẫn chưa biết về nguồn gốc và ý nghĩa của chúng. Vậy GDP, GNI, GNP là viết tắt của những cụm từ tiếng Anh nào và ý nghĩa của chúng là gì?gdp co nghia la giGDP là một từ được nhắc đến khá nhiều, thực ra là dạng viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Gross Domestic Products, có nghĩa tiếng Việt là tổng sản phẩm quốc nội.GNI là từ viết tắt của cụm từ Gross National Income (tổng thu nhập quốc dân). GNP là viết tắt của từ Gross National Product (nghĩa tiếng Việt là tổng sản phẩm quốc gia). Các từ ở trên được dùng nhiều trong các bài báo về kinh tế vĩ mô.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 Lang thang trên Facebook, chắc hẳn chúng ta sẽ đôi lần nhìn thấy các cụm từ viết tắt CĐM (hay CDM) và CCCM. Vậy CDM, CĐM và CCCM là viết tắt của chữ nào, ý nghĩa là gì?

CDM là gì? CĐM là viết tắt của từ gì?

CĐM là viết tắt của từ "Cộng Đồng Mạng" (khi gõ không có vietkey thì là CDM), ý nghĩa dùng để chỉ những người đang sử dụng các mạng xã hội (như Facebook, Zalo, Instagram,...).

CCCM nghĩa là gì?

CCCM là từ viết tắt của cụm từ “Các Cụ Các Mợ" hoặc "Các Cậu Các Mợ"để gọi thân mật các thành viên trong một group facbook hoặc một diễn đàn nào đó. CCCM xuất phát từ các thành viên diễn đàn Otofun.net – một diễn đàn ô tô nổi tiếng ở Việt Nam trên nền tảng web và facebook. Các thành viên trong diễn đàn khi muốn trao đổi thông tin với mọi người sẽ có câu như thế này “CCCM (các cụ các mợ) ơi, cho em hỏi cái này...". Ngoài ra, trong tiếng Anh, CCCM là từ viết tắt của Calvary Chapel Costa Mesa, một nhà thờ toạ lạc ở Fairview St, Santa Ana, CA 92704, Hoa Kỳ.Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ ↧ $ 0 0 Cách phân biệt của 2 từ "thanks" và "thank" như sau: Trong Tiếng Anh, "thank" và "thanks"đều mang nghĩa cảm ơn nhưng bản chất từ lại khác nhau. - Thank: Là một động từ và thường được theo sau bởi tân ngữ (you, her, him...) Ví dụ: Thank you very much (Cảm ơn bạn rất nhiều) - Thanks: Đóng vai trò là danh từ. Từ "Thanks" thường đứng độc lập hoặc kết hợp với "for". Ví dụ: + Thanks, Peter (Cảm ơn bạn Peter) + Thanks for everthing (Cảm ơn vì tất cả) - "Thanks" và "Thank you" cũng đều mang nghĩa là cảm ơn. Cụm từ "thank you" là sự kết hợp của động từ "thank" và tân ngữ "you" còn "thanks"đơn thuần là danh từ mang nghĩa "cảm ơn". So với "Thank you" thì "Thanks"được xem là cách cảm ơn có phần thân mật hơn và dùng với những người mà bạn quen biết. - "Thanks" tuyệt đối không đi cùng tân ngữ trực tiếp cho nên "Thanks you very much" là câu nói sai hoàn toàn ngữ pháp. Tuy nhiên, nếu dùng "thanks"đi với "for" sẽ làm rõ ý người nói. 40 cách nói "thank you".Nguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 MSND hay MSNĐ là viết tắt của từ gì thì đã có trong bài viết: MSNĐ LÀ GÌ? Dưới đây là hình xăm đẹp của một MSNĐ chính hiệu, kèm logo của ManU. Tags: hinh xam mnsd, hình xăm MSNĐ đẹpNguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ $ 0 0 LỊCH VIỆT NAM TỰ ĐỘNGNguồn: Viết Tắt chấm Com (www.viettat.com) ↧ Remove ADS Viewing all 41 articles Page 1 Page 2 Page 3 Browse latest View live Search RSSing.com
  • RSSing>>
  • Latest
  • Popular
  • Top Rated
  • Trending
© 2026 //www.rssing.com

Từ khóa » Fifa Dịch Ra Tiếng Việt Là Gì