Dịch Nhầy – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dịch nhầy

Dịch nhầy (/ˈmjkəs/ MEW-kəs) là chất nhớt lỏng, tiết ra từ niêm mạc.[1] Dịch này có tác dụng bảo vệ các biểu mô trong hệ hô hấp, dạ dày, hệ thống nghe nhìn. Ở cá, dịch nhầy trong mang giúp chống lại các mầm bệnh từ nấm, vi khuẩn hay virus.[2] Mũi người trung bình tiết khoảng 1 lít dịch nhầy mỗi ngày.[3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ . doi:10.1038/417552a. {{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần |magazine= (trợ giúp); |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)

    Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

    • x
    • t
    • s
  2. ^ Barr et al. Bacteriophage adhering to mucus provide a non–host-derived immunity PNAS 2013
  3. ^ "What's a Booger?". KidsHealth.
  • x
  • t
  • s
Sinh lý học ống tiêu hóa
Ống tiêu hóa
Trên
Tuyến ngoại tiết
  • Tế bào chính
    • Pepsinogen
  • Tế bào viền
    • Dịch vị (HCl)
    • Yếu tố nội tại dạ dày (GIF)
  • Tế bào tiết nhầy
    • HCO3−
    • Dịch nhầy
  • Tế bào hình đài
    • Dịch nhầy
Chức năng
  • Nuốt
  • Nôn
Các dịch
  • Nước bọt
  • Dịch vị
Các yếu tố trong dịch vị:
  • Gastrin
    • Tế bào G
  • Histamine
    • Tế bào ECL
  • Somatostatin
    • Tế bào delta
Dưới
Nội tiết/cận tiết tố
Dịch tiết đường mật:
  • Enterogastrone
  • Cholecystokinin
    • Tế bào I
  • Secretin
    • Tế bào S
Hằng số nội môi glucose (incretin):
  • GIP
    • K cells
  • GLP-1
    • Tế bào L
Các loại tế bào nội tiết:
  • Tế bào enteroendocrine
  • Tế bào enterochromaffin
  • Tế bào APUD
Dịch
  • Dịch ruột
Chức năng
  • Co thắt phân đoạn
  • Phức hợp vận động di chuyển
  • Sôi bụng
  • Đại tiện
Hệ thần kinh ruột
  • Đám rối thần kinh dưới niêm mạc ruột
  • Đám rối thần kinh cơ ruột
Cả hai
Chức năng
  • Nhu động (Tế bào kẽ Cajal
  • Basal electrical rhythm)
  • Phản xạ dạ dày - đại tràng
  • Tiêu hóa
  • Tế bào hấp thụ ở ruột
Accessory
Dịch
  • Mật
  • Dịch tụy
Chức năng
  • Tuần hoàn ruột gan
Khoang chậu hông ổ bụng
  • Dịch phúc mạc
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Dịch_nhầy&oldid=68455077” Thể loại:
  • Bài tiết
  • Triệu chứng và dấu hiệu: Hệ hô hấp
Thể loại ẩn:
  • Lỗi CS1: thiếu tạp chí
  • Lỗi CS1: thiếu tiêu đề
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Dịch nhầy 67 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Chất Nhờn Là J