Dịch Từ QT - Thành Ngữ Tiếng Hán - Page 7 - Wattpad

– 放羊吃草 Phóng dương cật thảo: thả dê ăn cỏ. Ý nói thả lỏng (ai đó) cho được tự do (làm việc gì đó).

– 放一马 Phóng nhất mã: bỏ qua một việc gì đó, tha cho một ai đó.

– 风驰电掣 Phong trì điện xế: nhanh như chớp/nhanh như điện/nhanh như gió thổi chớp giật.

– 富贵险中求 Phú quý hiểm trung cầu: truy cầu phú quý trong cảnh hiểm nghèo.

– 负心薄幸 Phụ tâm bạc hạnh: bạc tình, bạc hạnh, thay lòng đổi dạ

– 浮想联翩 Phù tưởng phiên phiên: Suy nghĩ miên man.

------------------------------------------

Spoiler: Q – 过河拆桥 Quá hà sách kiều: Qua cầu rút ván, ăn cháo đá bát.

– 过意不去 Quá ý bất khứ: không yên tâm; áy náy; băn khoăn

– 国色天香 Quốc sắc thiên hương: Sắc nước hương trời.

– 鬼鬼祟祟 Quỷ quỷ túy túy: Lén lén lút lút, giấu giấu giếm giếm

----------------------------------

Spoiler: S – 生生世世 Sanh sanh thế thế: đời đời kiếp kiếp

– 察言观色 Sát ngôn quan sắc: đoán ý người qua sắc mặt

– 擦屁股 Sát thí cổ: Ám chỉ hậu quả do người khác gây ra mà mình phải xử lý.

– 趁火打劫 Sấn hỏa đả kiếp: Thừa nước đục thả câu.

– 瘦死駱駝比馬大 Sấu tử lạc đà bỉ mã đại. 瘦死的骆驼比马大 Sấu tử đích lạc đà bỉ mã đại: lạc đà gầy còn lớn hơn ngựa/méo mó có hơn không.

– 数不胜数 Sổ bất thắng sổ: vô số kể, nhiều đếm không xuể.

– 差之毫厘,谬以千里 Soa chi hào ly,mậu dĩ thiên lý: Sai một ly, đi một (ngàn) dặm

---------------------------------------------------

Spoiler: T – 左支右绌 Tả chi hữu truất: đỡ trái hở phải/giật gấu vá vai/được đằng này hỏng đằng kia, được chỗ này hỏng chỗ khác.

– 才脱了阎王 又撞着小鬼 Tài thoát liễu diêm vương hựu chàng khán tiểu quỷ: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.

– 三生有幸 Tam sinh hữu hạnh: May mắn ba đời.

– 三三两两 Tam tam lưỡng lưỡng: Túm năm tụm ba.

– 三长两短 Tam trường lưỡng đoản: Chuyện không may, việc bất trắc.

– 贼喊捉贼 Tặc hảm tróc tặc: Vừa ăn cướp vừa la làng.

– 曾几何时 Tằng kỷ hà thì: chẳng bao lâu sau, chưa bao lâu, chẳng lâu sau.

– 心安理得 Tâm an lý đắc: yên tâm có lý.

– 心慈手软 Tâm từ thủ nhuyễn: Nhân từ nương tay.

– 心有灵犀一点通 Tâm hữu linh tê nhất điểm thông: người có lòng thì suy nghĩ giống nhau, thường dùng để chỉ tình cảm giữa nam và nữ.

– 必恭必 敬,规行矩步 Tất cung tất kính, quy hành củ bộ: vô cùng cung kính, theo đúng khuôn phép.

– 石破天惊 Thạch phá thiên kinh: Chỉ việc bất ngờ, mới lạ, gây kinh ngạc.

Từ khóa » Thành Ngữ ăn Cháo đá Bát Tiếng Trung