Dịch Vụ Chuyển Tiền Brastel Remit

    TỶ GIÁ ĐẶC BIỆT Khách hàng Brastel Remit Truyền Thống sử dụng Thẻ gọi điện thoại Brastel có thể được hưởng tỷ giá đặc biệt khi gửi tiền ra nước ngoài!  

TỶ GIÁ QUY ĐỔI ĐẶC BIỆT

Đối với tất cả các lần chuyển tiền, quý khách được hưởng tỷ giá tốt hơn, nhận được nhiều tiền nhất có thể.    

LÀM THẾ NÀO TÔI CÓ THỂ NHẬN ĐƯỢC TỶ GIÁ ĐẶC BIỆT?

Đơn giản là quý khách chỉ cần đăng nhập vào tài khoản Brastel Remit Truyền Thống và đăng ký Thẻ Brastel của mình vào.Nếu chưa có Thẻ Brastel, bấm vào đây và xem cách để nhận thẻ!    

THẺ BRASTEL LÀ GÌ?

Thẻ Brastel là thẻ trả trước dùng để gọi điện thoại trong nước và gọi quốc tế từ Nhật và từ nhiều nước khác với giá cước rẻ. Thẻ cũng cung cấp các dịch vụ khác như gửi tin nhắn quốc tế, chuyển cuộc gọi quốc tế hay các dịch vụ như gửi phiếu mua sắm và nạp tiền vào di động trả trước của người thân bên nước ngoài. Muốn biết thêm thông tin về thẻ Brastel, xin vui lòng ghé thăm brastel.com hoặc liên hệ với Trung tâm khách hàng của chúng tôi!    

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý

  • Muốn nhận được tỷ giá đặc biệt, Thẻ Brastel phải được đăng ký vào tài khoản Brastel Remit Truyền Thống của quý khách.
  • Tỷ giá quy đổi đặc biệt sẽ được tự động áp dụng đối với tất cả các lần chuyển tiền mà quý khách thực hiện, miễn là thẻ Brastel của quý khách đã được nạp tiền tối thiểu 2.000 yên trong vòng 3 tháng trước khi chuyển tiền. Tiền được chuyển từ thẻ khác sang thẻ Brastel của quý khách thì sẽ không được tính.
  • Brastel Remit có quyền sửa đổi, hủy bỏ hoặc tạm hoãn chương trình khuyến mãi này hoặc thay đổi các quy tắc và điều kiện của mình bất cứ lúc nào mà không cần thông báo trước.
  • Không áp dụng cho Ứng dụng Brastel Remit.
 

Các điều khoản và điều kiện Chính sách bảo mật Chính sách bảo mật của ứng dụng. Chính sách xử lý thông tin cá nhân Báo cáo của các lực lượng chống đối xã hội Các quy định chuyển tiền Tuyên bố chống lại các lực lượng chống phá xã hội Giao dịch điện tử

TRỢ GIÚP P Mark 21004490

Brastel Co., Ltd. | 130-0015 Tokyo-to, Sumida-ku, Yokoami 2-6-2 | Copyright ©2020 Brastel Co., Ltd.

Tổng Giám đốc Văn phòng Tài chính Kanto: Số 00016Nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền Loại II

I0001-0041-0001 TIẾP THEO I0001-0041-0002 (tùy chọn) I0001-0041-0003 QUAY LẠI I0001-0041-0004 Kết nối bị ngắt I0001-0041-0005 Quý khách đã bị ngắt kết nối.Vui lòng đăng nhập lại. I0001-0041-0006 OK I0001-0041-0007 Số tiền tối đa có thể chuyển đến nơi nhận tiền và với phương thức nhận tiền đã chọn ở trên là [1] hoặc [2]. I0001-0041-0008 Quý khách có một yêu cầu chuyển tiền chưa hoàn thành. Xin vui lòng tiến hành nộp tiền vào tài khoản để hoàn thành yêu cầu, hoặc hủy bỏ yêu cầu này trước khi đặt yêu cầu mới. I0001-0041-0009 Quý khách đã đăng ký mức tiền gửi tối đa cho phép. I0001-0041-0010 Tài khoản của quý khách tạm thời bị khóa. Vui lòng liên hệ với Trung tâm khách hàng. I0001-0041-0011 Đăng xuất I0001-0041-0012 Dịch vụ chuyển tiền Brastel Remit I0001-0041-0013 Brastel Remit là dịch vụ chuyển tiền quốc tế từ Nhật Bản. Quý khách có thể đăng ký sử dụng hoàn toàn miễn phí và đặt yêu cầu chuyển tiền trực tuyến bất cứ lúc nào. I0001-0041-0014 Website Brastel Remit tiến hành việc bảo trì hàng ngày và hàng tuần vào các thời gian sau:- Mỗi buổi sáng từ 04:20 cho đến khoảng 05:00.- Mối Thứ Ba từ 21:00 đến khoảng 06:00 ngày hôm sau.Trong quá trình bảo trì, tất cả các tính năng của trang web không thể truy cập được. I0001-0041-0015 (OUT OF SERVICE) I0001-0041-0016 Nếu chọn MetroRemit, quý khách có thể nhận tiền tại các điểm sau đây. Xin lưu ý rằng giới hạn tiền tối đa có thể nhận được sẽ khác nhau tùy vào mỗi điển nhận tiền. I0001-0041-0017 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về việc NHẬN TIỀN MẶT tại Philippines I0001-0041-0018 Dịch vụ NHẬN TIỀN MẶT tại Philippines cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ quầy thanh toán nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau tại Philippines:(Các đại lý đã được cập nhật ngày 27-02-2017)
  1. M Lhuillier (PHP50,000)
  2. Cebuana Lhuillier (PHP30,000)
  3. Palawan Pawnshop (PHP50,000)
  4. Cash Pickup LBC Express (PHP50,000)
I0001-0041-0019 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Nigeria I0001-0041-0020 Ria Financial Services Nigeria cho phép người nhận nhận được tiền tại bất kỳ quầy hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. Ecobank
  3. Fidelity Bank
  4. FBN – First Bank
  5. FCMB - First City Monument Bank
  6. Polaris Bank
  7. Union Bank
  8. UBA – United Bank for Africa
  9. Unity Bank
I0001-0041-0021 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Cameron I0001-0041-0022 Ria Financial Services Cameroon cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Banque Atlantique
  2. BGFI Bank
  3. CCA Bank
  4. Express Exchange
  5. First Trust Savings and Loans
  6. UBA – United Bank for Africa
  7. Wafacash Central Africa
I0001-0041-0023 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Ghana I0001-0041-0024 Ria Financial Services Ghana cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. Agricultural Development Bank
  3. ARB Apex Bank
  4. Cal Bank
  5. Ecobank
  6. Fidelity Bank
  7. GCB – Ghana Commercial Bank
  8. GT – Guaranty Trust Bank
  9. Republic Bank (formerly HFC Bank)
  10. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  11. Prudential Bank
  12. Stanbic Bank
  13. The Royal Bank
  14. UBA – United Bank for Africa
  15. Universal Merchant Bank
  16. Zenith Bank
  17. Consolidated Bank
  18. FBN – First Bank
  19. First Atlantic Bank
  20. National Investment Bank
I0001-0041-0025 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Tanzania I0001-0041-0026 Ria Financial Services Tanzania cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. CRDB
  2. Ecobank
I0001-0041-0027 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Uganda I0001-0041-0028 Ria Financial Services Uganda cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. GT – Guaranty Trust Bank
  2. Midwest Forex
  3. Shumuk Forex
  4. Cairo International Bank
  5. Pay Uganda
I0001-0041-0029 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Senegal I0001-0041-0030 Ria Financial Services Senegal cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Bank of Africa
  2. Banque Atlantique
  3. BHS – Banque de L'Habitat Du Senegal
  4. BIMAO – Banque Des Institutions Mutualistes de L'Afrique de L'Ouest
  5. BIS – Banque Islamique Du Senegal
  6. BNDE – Banque Nationale Pour Le Developpement Economique du Senegal
  7. BPCI – Banque Du Planteur
  8. BRM – Banque Regionale de Marches
  9. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  10. CIB – Credit Agricole
  11. Ecobank
  12. La Poste
  13. Orabank
  14. Postefinances
  15. UBA – United Bank for Africa
  16. Wafacash West Africa
  17. CNCAS – Caisse Nationale de Credit Agricole du Senegal
  18. FBN – First Bank
  19. BIS – Banque Islamique du Senegal
I0001-0041-0031 Bấm vào đây để xem thêm thông tin về dịch vụ China Union Pay I0001-0041-0032 ・Dịch vụ China Union Pay cho phép gửi tiền đến bất kỳ thẻ China Union Pay nào. ・Người nhận tiền phải mang quốc tịch Trung Quốc.・Số tiền tối thiểu có thể chuyển tới China Union Pay là CNY 50.Nếu yêu cầu giao dịch của quý khách có số tiền dưới mức tối thiểu này, yêu cầu sẽ tự động bị hủy.Hơn nữa, số tiền giới hạn của một giao dịch tới China Union Pay lên đến 100,000 yên Nhật.・ Tên người nhận phải để theo thứ tự Họ rồi mới đến Tên. I0001-0041-0033 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Togo. I0001-0041-0034 Dịch Vụ Tài Chính Ria Togo cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. African Lease
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. BTCI – Banque Togolaise pour le Commerce et I'Industrie
  4. Ecobank
  5. Coris Bank
  6. La Poste
  7. Orabank
  8. Uniton Togolaise de Banque
  9. Banque Atlantique
  10. BPEC – Banque Populaire pour I'Epargne et du Credit
I0001-0041-0035 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Mali. I0001-0041-0036 Dịch Vụ Tài Chính Ria Mali cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BMS – Banque Malienne de Solidarite
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. Coris Bank
  4. Ecobank
  5. Orabank
  6. Wafacash West Africa
  7. Banque Atlantique
I0001-0041-0037 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Kenya. I0001-0041-0038 Dịch Vụ Tài Chính Ria Kenya cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. African Banking Corporation Limited
  2. FSI Capital Ltd
  3. Kenya Commercial Bank
  4. Kenya Post Office Savings Bank
I0001-0041-0039 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Bờ Biển Ngà. I0001-0041-0040 Dịch Vụ Tài Chính Ria Bờ Biển Ngà cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BDA – Banque d'Abidjan
  2. BHCI – Banque De L Habitat De Cote D'Ivoire
  3. BMS – Banque Malienne de Solidarite
  4. Coris Bank
  5. Ecobank
  6. GT - Guaranty Trust Bank
  7. NSIA Banque
  8. Orabank
  9. UBA – United Bank for Africa
  10. Versus Bank
  11. Banque Atlantique
  12. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  13. Caisse D'Epargne
  14. Wafacash West Africa
I0001-0041-0041 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Ethiopia. I0001-0041-0042 Dịch Vụ Tài Chính Ria Ethiopia cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Abay Bank
  2. Addis International Bank
  3. Awashi International Bank
  4. Berhan International Bank
  5. Bunna International Bank
  6. Cooperative Bank of Oromia
  7. Dashen Bank
  8. Debub Global Bank
  9. Enat Bank
  10. Lion International Bank
  11. Oromia International Bank
  12. United Bank of Ethiopia
  13. Atlantic International
  14. Bank of Abyssinia
  15. Nib International Bank
  16. Wegagen Bank
I0001-0041-0043 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Burkina Faso. I0001-0041-0044 Dịch Vụ Tài Chính Ria Burkina Faso cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BCB - Banque Commerciale Du Burkina
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. Ecobank
  4. Orabank
  5. SONAPOST – Societe Nationale Des Postes
  6. UBA – United Bank for Africa
  7. Wendkuni Bank
  8. Banque Atlantique
  9. Coris Bank International
  10. Wafacash West Africa
I0001-0041-0045 Bấm vào đây để biết thông tin quan trọng về số tiền tối thiểu có thể chuyển được tới Lào khi nhận tiền mặt là USD Mỹ. I0001-0041-0046 Số tiền chuyển tối thiểu tới Lào khi nhận tiền mặt là USD 100.00 Xin lưu ý rằng các giao dịch có thể bị từ chối nếu số tiền chuyển không đạt được số tiền tối thiểu cho phép. I0001-0041-0047 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô (USD). I0001-0041-0048 Dịch Vụ Tài Chính Ria Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô (USD) cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Express Union
  2. Finca Transfert
  3. Micro Bit
  4. Sofibanque
I0001-0041-0049 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Benin. I0001-0041-0050 Dịch vụ tài chính Ria Benin cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ nơi nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
  1. Banque Atlantique
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. La Post Du Benin
  4. Orabank Benin
  5. CCEI Bank Benin
  6. Ecobank
  7. NSIA Banque Benin
I0001-0041-0051 Dịch vụ tài chính Ria Ukraina cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ nơi nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
  1. Privatbank
  2. Ukrgasbank JSB
  3. Ukrainian Financial Group
  4. Credit Dnepr Bank PJSC
  5. Kredobank Ojsc
  6. Universal Bank
  7. VS Bank PJSC
  8. Oschadbank (USD only)
I0001-0041-0052 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ukraina. I0001-0041-0053 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Georgia I0001-0041-0054 Dịch Vụ Tài Chính Ria Georgia cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ điểm thanh toán nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Ngân hàng Georgia (Sakartvelos Banki Bank Gruzii)
  2. Ngân hàng JSC Capital
  3. Jsc Mfo Alpha Express
  4. JSC TBC Bank
  5. Kor Standard Bank JSC
  6. Liberty Bank JSC (People's Bank of Georgia)
  7. MFO Rico Express
  8. MFO Rival Credit
I0001-0041-0055 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Israel I0001-0041-0056 Dịch Vụ Tài Chính Ria Israel cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Albercom LTD
  2. Money Change International Ltd
  3. STB Union
I0001-0041-0057 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Moldova I0001-0041-0058 Dịch Vụ Tài Chính Ria Moldova cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Comertbank J S C
  2. Energbank JSC
  3. EuroCreditBank
  4. FinComBank S A
  5. Moldindconbank SA
  6. Victoriabank
I0001-0041-0059 Dịch vụ nhận tiền mặt của ngân hàng OCB cho phép chuyển tiền đến bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam. Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết. I0001-0041-0060 Dịch vụ nhận tiền mặt của ngân hàng OCB cho phép chuyển tiền đến bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam.Người nhận tiền sẽ nhận được cuộc gọi từ nhân viên của OCB vì vậy quý khách vui lòng chắc chắn rằng có đăng ký số điện thoại của người nhận tiền. I0001-0041-0061 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về CG Money. I0001-0041-0062 CG Money cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt dưới đây:
  1. CITIZENS BANK INTERNATIONAL LTD
  2. EVEREST BANK LTD
  3. EXCEL DEVELOPMENT BANK
  4. GURKHAS FINANCE LTD
  5. MACHHAPUCHCHHRE BANK LTD
  6. MITERI DEVELOPMENT BANK
  7. NABIL BANK LTD
  8. NEPAL INVESTMENT BANK LTD
  9. NIC ASIA BANK LTD
  10. RASTRIYA BANIJYA BANK LTD
  11. SANIMA BANK LTD
  12. SHINE RESUNGA DEVELOPMENT BANK
  13. SUNRISE BANK LTD
  14. KAMANA SEWA BIKAS BANK LTD
I0001-0041-0063 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về China Bank Transfer I0001-0041-0064 Số tiền tối thiểu có thể chuyển tới China Bank Transfer là CNY 5,000.Nếu yêu cầu giao dịch của quý khách có số tiền dưới mức tối thiểu này, yêu cầu sẽ tự động bị hủy. I0001-0041-0065 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Bangladesh bKash. I0001-0041-0066 Thông tin về Bangladesh bKash:Lưu ý 1: không xử lý giao dịch vào các ngày Thứ Sáu và Thứ Bẩy, do điều lệ của đối tác.Các giao dịch nhận tiền trước 14h (giờ Bangladesh) sẽ được xử lý trong cùng ngày đó.Các giao dịch nhận tiền sau 14h (giờ Bangladesh) sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo.Lưu ý 2: ・Số tiền tối đa cho một giao dịch là BDT 25.000・Số tiền tối thiểu cho một giao dịch là BDT 50・ Khách hàng bKash có thể giữ số tiền tối đa trong tài khoản bKash của mình là BDT150.000 bất cứ khi nào. Ví dụ, nếu người dùng đã có BDT50.000 trong tài khoản bKash của mình thì số tiền tối đa có thể chuyển tới tài khoản bKash của người đó chỉ là BDT100.000. I0001-0041-0067 Thông tin quan trọng khi gửi tiền đến Muthoot Finance I0001-0041-0068 Nếu số tiền gửi nhiều hơn INR 50,000, người nhận tiền sẽ được cấp một tờ séc thay thế. I0001-0041-0069 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Pakistan Jazzcash (Mobicash). I0001-0041-0070 Người sử dụng ví di động Jazzcash (Mobicash) có thể chọn "rút tiền mặt" số tiền có trong ví tại các đại lý (lên tới PKR 300,000 một giao dịch)Giờ làm việc của các điểm rút tiền sẽ khác nhau, tuy nhiên giờ làm thông thường từ 9h sáng đến 5h chiều Thứ Hai - Thứ Sáu (múi giờ Pakistan). I0001-0041-0071 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Gambia I0001-0041-0072 Ria Financial Services Gambia cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  2. Ecobank
  3. J Financial Services
  4. Skye Bank
  5. Trust Bank
  6. Yonna Forex
  7. Zenith Bank
  8. AGIB – Arab Gambia Islamic Bank
  9. FBN – First Bank
  10. First International Bank
  11. Megabank
  12. Reliance Financial Services
I0001-0041-0075 Bấm vào đây để biêt thêm thông tin về dịch vụ tài chính Ria Tajikistan (USD) I0001-0041-0076 Dịch vụ tài chính Ria Tajikistan (USD) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ điểm nhận tiền nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. CJSC Spitamen Bank
  2. NKO AO Leader
  3. Sohibcorbank OJSC
I0001-0041-0077 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về dịch vụ tài chính Ria Madagascar I0001-0041-0078 Dịch vụ tài chính Ria Madagascar cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ điểm nhận tiền nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Banque Des Mascareignes
  2. SIPEM Banque
I0001-0041-0079 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Blue Diamond I0001-0041-0080 Blue Diamond cho phép người nhận tiền có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm giao dịch nào thuộc các dịch vụ sau: 1. Golomt Bank 2. State Bank LLC 3. Khan Bank LLC 4. Trade and Development bank I0001-0041-0081 JME Remit – trung tâm nhận tiền trên khắp 75 tỉnh thành với 2100+ các đại lý I0001-0041-0082 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về JME Remit I0001-0041-0083 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Himalayan Bank Ltd I0001-0041-0084 Các chi nhành của Himalayan Bank Ltd hoặc Đại lý của Himal Remit Pickup - 7100+ các đại lý I0001-0041-0085 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về STATE BANK của Ấn Độ. I0001-0041-0086 STATE BANK CỦA ẤN ĐỘ đã được sáp nhập vào với các ngân hàng sau: 1. STATE BANK OF BIKANER AND JAIPUR 2. STATE BANK OF MYSORE 3. STATE BANK OF PATIALA 4. STATE BANK OF TRAVANCORE 5. STATE BANK OF HYDERABADXin vui lòng kiểm tra với ngân hàng để biết tên và mã chi nhánh mới của quý khách. I0001-0041-0087 Những khu vực không áp dụng Giao Tiền Tại Nhà I0001-0041-0088 * Giao tiền tại nhà không áp dụng cho những khu vực sau:Cao Bằng, Bắc Kạn, Điện Biên, Hà Giang, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Tuyên Quang, Sơn La, Yên Bái, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Hòa Bình, Phú Thọ, các đảo và một vài khu vực vùng sâu vùng xa khác.** Mọi tranh chấp liên quan đến việc chuyển tiền phải được báo cho Brastel qua điện thoại hoặc email trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch chuyển tiền được xử lý. I0001-0041-0089 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Myanmar. I0001-0041-0090 Ria Financial Services MyanmarRia Financial Services Myanmar cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:1. Ngân hàng Asia Green Development2. Ngân hàngAyeyarwady 3. Co-Operative Bank Ltd (C B)4. Ngân hàng Myanma Economic 5. Myanmar Citizen Bank Ltd I0001-0041-0091 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Liberia. I0001-0041-0092 Ria Financial Services Liberia cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BNB Money Remittance
  2. Ecobank
  3. International Bank
  4. Micro Bit Money Remittance
  5. Access Bank
I0001-0041-0093 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Sierra Leone. I0001-0041-0094 Ria Financial Services Sierra Leone cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. BNB Sierra Leone
  3. First International Bank
  4. GT – Guaranty Trust Bank
  5. Micro-Bit
  6. Royal Ark Foreign Exchange
  7. Skye Bank
  8. UTB
  9. UBA – United Bank for Africa
  10. Afro International
  11. FBN – First Bank
  12. Wickburn Foreign Exchange
I0001-0041-0095 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Algeria. I0001-0041-0096 Ria Financial Services AlgeriaRia Financial Services Algeria cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:1. Xpress Money Services Limited I0001-0041-0099 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch vụ tài chính RIA Hoa Kỳ. I0001-0041-0100 Dịch vụ tài chính RIA Hoa Kỳ cho phép người nhận có thể nhận tiền tại các cửa hàng Wal-Mart Inc ở Mỹ I0001-0041-0101 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch vụ tài chính Ria Thái Lan. I0001-0041-0102 Dịch vụ tài chính Ria Thái LanDịch vụ tài chính Ria Thái Lan cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ cửa hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:1. Government Savings Bank2. Kiatnakin Bank Public Company Ltd3. Ria Open Payment Network4. Siam Commercial Bank I0001-0041-0103 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về UAE Cash Pick Up Open Payment. I0001-0041-0104 UAE Cash Pick Up Open PaymentUAE Cash Pick UP Open Payment cho phép người nhận nhận tiền tại bất kỳ cửa hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây: 1. Al Ghurair International Exchange2. Al Fuad Exchange3. Al Ghurair Exchange L.L.C.4. Al Mona Exchange Co.5. Al Rostamani International Exchange6. Alukkas Exchange7. Habib Exchange Co. LLC8. Malik Exchange I0001-0041-0105 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Armenia (USD). I0001-0041-0106 Ria Financial Services Armenia (USD)Ria Financial Services Armenia (USD) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm rút tiền thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:1. ACBA - Credit Agricole Bank Cjsc2. Anelik Bank CJSC3. Araratbank Ojsc4. Ardshinbank5. Armbusinessbank Cjsc6. Armeconombank OSJC7. Evocabank CJSC8. HayPost CJSC9. MoneyTun LLC10. Ria Open Payment Network I0001-0041-0107 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Armenia (EUR). I0001-0041-0108 Ria Financial Services Armenia (EUR)Ria Financial Services Armenia (EUR) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm rút tiền thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:1. ACBA - Credit Agricole Bank Cjsc2. Anelik Bank CJSC3. Araratbank Ojsc4. Ardshinbank5. Armbusinessbank Cjsc6. Armeconombank OSJC7. Evocabank CJSC8. HayPost CJSC9. MoneyTun LLC10. Ria Open Payment Network I0001-0041-0109 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Rwanda. I0001-0041-0110 Ria Financial Services Rwanda cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Ecobank
  2. GT – Guaranty Trust Bank
  3. KCB Rwanda
  4. Urwego Opportunity Bank
I0001-0041-0111 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển Khoản Hàn Quốc I0001-0041-0112 Quan trọng: - Số điện thoại di động của người nhận phải bao gồm mã nước 82, phải hợp lệ- Đối với mỗi giao dịch chuyển tiền được gửi đi, người nhận sẽ nhận được một liên kết vào điện thoại di động của họ để xác minh danh tính người nhận trước khi nhận tiền thành công. Giới hạn chuyển tiền: Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch KRW 999.999Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch KRW 30.000Số tiền tối đa mỗi năm 50.000 USD tương đương KRW Lưu ý rằng số tiền vượt quá KRW 55.000.000 mỗi ngày thì sẽ yêu cầu gửi thêm các tài liệu bổ sung. I0001-0041-0113 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Pakistan Cash Pick Up I0001-0041-0114 Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: PKR 3.500 (tương đương USD 30) I0001-0041-0115 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển tiền Ngân hàng Thái Lan I0001-0041-0116 Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: THB 950 (tương đương với USD 30) I0001-0041-0117 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển tiền Thẻ ngân hàng China UnionPay I0001-0041-0118 Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: USD 30Giới hạn chuyển tiền tối đa:- USD 5.000 mỗi một giao dịch- USD 10.000 tới một người nhận trong một ngày- USD 50.000 tới một người nhận trong một nămHỗ trợ các ngân hàng China UnionPay tại Trung Quốc:- Thẻ ghi nợ / Thẻ tín dụng: Ngân hàng Công Thương Trung Quốc, Ngân hàng Trung Quốc- Thẻ ghi nợ: Ngân hàng xây dựng Trung Quốc, Ngân hàng Giao thông, Ngân hàng Everbright Trung Quốc, Ngân hàng Hua Xia, Ngân hàng Cáp Nhĩ Tân, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Phúc Kiến, Ngân hàng Linshang, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Hồ Nam, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Quảng Châu, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Quảng Nam, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Hà Nam . - Thẻ tín dụng: Ngân hàng Thượng HảiLưu ý: Chỉ áp dụng đối với số thẻ ghi nợ UnionPay bắt đầu bằng 6, 62 hoặc chỉ 955880/955881/955882/955888 do ICBC Trung Quốc phát hànhDanh sách các ngân hàng có thể thay đổi bất cứ lúc nào mà không cần thông báo trước I0001-0041-0119 Bấm vào đây để xem thêm thông tin về Ria Financial Services Chile. I0001-0041-0120 Ria Financial Services ChileRia Financial Services Chile cho phép người nhận có thể nhận tiền chuyển đến tại bất kỳ điểm giao tiền nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:1. Turbus2. Ria Open Payment Network I0001-0041-0121 High Risk States / Thổ Nhĩ Kỳ I0001-0041-0122 Mersin I0001-0041-0123 Adana I0001-0041-0124 Antakya I0001-0041-0125 Kilis I0001-0041-0126 Gaziantep I0001-0041-0127 Şanlıurfa I0001-0041-0128 Mardin I0001-0041-0129 Şırnak I0001-0041-0130 Hakkari I0001-0041-0131 Osmaniye I0001-0041-0132 Adiyaman I0001-0041-0133 Diyarbakir I0001-0041-0134 Batman I0001-0041-0135 Siirt I0001-0041-0136 Bitlis I0001-0041-0137 Van I0001-0041-0138 High Risk States I0001-0041-0139 Người gửi/Người nhận không thể gửi/nhận hơn 1.200 EUR* (hoặc tương đương với TRY) trong vòng 30 ngày.*1.200 EUR đã bao gồm phí chuyển tiền I0001-0041-0140 ON I0001-0041-0141 I0001-0041-0142 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Open Payment. I0001-0041-0143 Người nhận có thể nhận tiền từ:
  1. Agrobank JSCB
  2. Uzbek Industrial and Construction bank JSCB
  3. Qishloq Qurilish Bank JSCB
  4. Aloqabank
  5. Microcreditbank
  6. Poytakht Bank JSC
  7. Ipoteka Bank JSCMB
I0001-0041-0144 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Anywhere Payout Lithuania EUR I0001-0041-0145 Anywhere Payout Lithuania EUR cho phép người nhận nhận được tiền ở bất kỳ cửa hàng nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:1. Lithuanian Post (Eurogiro -Inpay AS)2. UAB Medicinos Bankas I0001-0041-0146 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Open Payment Network I0001-0041-0147 Ria Open Payment Network cho phép người nhận nhận được tiền ở bất kỳ cửa hàng nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:1. ATFBank JSC2. KoronaPay (CU Payment System) I0001-0041-0148 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Real Forex Proprietary (Fiji) Pte Limited. I0001-0041-0149 Real Forex Proprietary (Fiji) Pte Limited cho phép người nhận có thể nhận tiền đã chuyển tại bất kỳ cửa hàng nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt dưới đây:
  1. Shop 3
  2. Ramscorp
  3. Martintar
  4. Queens street
  5. Nadi
I0001-0041-0150 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Alipay của Trung Quốc. I0001-0041-0151 Thông tin về Alipay của Trung Quốc:Lưu ý 1:・Cả người gửi và người nhận đều phải là cá nhân.・Tên người nhận phải viết bằng chữ cái La Mã.Lưu ý 2:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 50.000 CNY・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 10 CNY※ Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0152 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về GoPay của Indonesia. I0001-0041-0153 Thông tin về GoPay của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※ Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0154 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về OVO của Indonesia. I0001-0041-0155 Thông tin về OVO của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0156 Bâm vào đây để biết thêm thông tin về DANA của Indonesia. I0001-0041-0157 Thông tin về DANA của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0158 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về LinkAja của Indonesia. I0001-0041-0159 Thông tin về LinkAja của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0160 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về ShopeePay của Indonesia. I0001-0041-0161 Thông tin về ShopeePay của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0162 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về IMkas của Indonesia. I0001-0041-0163 Thông tin về IMkas của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0164 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về AstraPay của Indonesia. I0001-0041-0165 Thông tin về AstraPay của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0166 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Paytren của Indonesia. I0001-0041-0167 Thông tin về Paytren của Indonesia:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 10.000.000 IDR (đối với Người dùng nâng cấp)・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 IDR (đối với Người dùng thông thường)・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 IDR※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0168 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về GCash của Philippines I0001-0041-0169 Thông tin về GCash của Philippines:Lưu ý 1:- Người nhận phải là cá nhân- Số tiền giao dịch ít hơn hoặc bằng 50.000 PHP được báo có ngay lập tức (Trong vòng 10 phút tất cả các ngày)- Số tiền giao dịch trên 50.000 PHP sẽ báo có sau 1-3 ngày làm việc (ngày làm việc của ngân hàng Philippines).Lưu ý 2:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 100.000 PHP・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 100 PHP※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0170 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Maya của Philippines. I0001-0041-0171 Thông tin về Maya của Philippines:Lưu ý 1:- Người nhận phải là cá nhân- Số tiền giao dịch ít hơn hoặc bằng 50.000 PHP được báo có ngay lập tức (Trong vòng 10 phút tất cả các ngày)- Số tiền giao dịch trên 50.000 PHP sẽ báo có sau 1-3 ngày làm việc (ngày làm việc của ngân hàng Philippines).Lưu ý 2:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 100.000 PHP・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 100 PHP※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0172 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về coins.ph của Philippines I0001-0041-0173 Thông tin về coins.ph của Philippines:Lưu ý 1:- Người nhận phải là cá nhân- Số tiền giao dịch ít hơn hoặc bằng 50.000 PHP được báo có ngay lập tức (Trong vòng 10 phút tất cả các ngày)- Số tiền giao dịch trên 50.000 PHP sẽ báo có sau 1-3 ngày làm việc (ngày làm việc của ngân hàng Philippines).Lưu ý 2:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 100.000 PHP・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 100 PHP※Số tiền có thể nhận được khác nhau tùy thuộc vào số dư của người nhận, do đó chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển tiền. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển tiền, giao dịch chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền bạn gửi sẽ được hoàn trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0174 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Senegal Orange Money I0001-0041-0175 Thông tin về Senegal Orange Money:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 2.000.000 XOF・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là XOF 650※Số tiền có thể nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và hạn mức của người nhận, do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá hạn mức trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0176 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ghana ATMoney I0001-0041-0177 Thông tin về Ghana ATMMoney:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là GHS 10.000 ・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là GHS 15※Số tiền có thể nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và hạn mức của người nhận, do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá hạn mức trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0178 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Tiền di động Ghana MTN I0001-0041-0179 Thông tin về Tiền di động Ghana MTN:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là GHS 15.000 ・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là GHS 15※Số tiền có thể nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và hạn mức của người nhận, do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá hạn mức trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0180 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Tiền mặt Ghana Vodafone I0001-0041-0181 Thông tin về Tiền mặt Ghana Vodafone:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là GHS 10.000 ・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là GHS 15※Số tiền có thể nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và hạn mức của người nhận, do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh bị chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá hạn mức trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0182 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ez Cash I0001-0041-0183 Thông tin về Ez Cash:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 50.000 LKR・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 600 LKR※Số tiền nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và giới hạn của người nhận; do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh sự chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0184 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Momo I0001-0041-0185 Thông tin về Momo:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 50.000.000 VNĐ・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 50.000 VNĐ※Số tiền nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và giới hạn của người nhận; do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh sự chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0186 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Nhận tiền mặt Thổ Nhĩ Kỳ I0001-0041-0187 Thanh toán mở Nhận tiền mặt Thổ Nhĩ KỳThanh toán mở Nhận tiền mặt Thổ Nhĩ Kỳ cho phép người nhận có thể nhận số tiền đã chuyển tại bất kỳ điểm thanh toán nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:1. Tất cả các Bưu điện Thổ Nhĩ Kỳ (PTT)2. Các chi nhánh ngân hàng Aktif3. Các văn phòng UPT I0001-0041-0190 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ly Hour Pay Pro Plc I0001-0041-0191 Thông tin về Ly Hour Pay Pro Plc:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 6.000.000 KHR・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 5.000 KHR※Số tiền nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và giới hạn của người nhận; do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh sự chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0192 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Wing Bank (Cambodia) Plc I0001-0041-0193 Thông tin về Wing Bank (Cambodia) Plc:・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 1.500 USD・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 2 USD※Số tiền nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và giới hạn của người nhận; do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh sự chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0041-0194 Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ly Hour Pay Pro Plc (USD) I0001-0041-0195 Thông tin về Ly Hour Pay Pro Plc (USD):・Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch là 1.500 USD・Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch là 2 USD※Số tiền nhận được thay đổi tùy thuộc vào số dư hiện tại và giới hạn của người nhận; do đó, chúng tôi khuyên bạn nên xác nhận trước số tiền có thể nhận được với người nhận để tránh sự chậm trễ trong quá trình chuyển khoản. Lưu ý rằng nếu số dư của người nhận vượt quá giới hạn trong quá trình chuyển khoản, việc chuyển tiền của bạn sẽ bị hủy và tổng số tiền gửi sẽ được trả lại vào tài khoản Brastel Remit của bạn. I0001-0060-0001 TRANG CHỦ I0001-0060-0002 CÁCH THỰC HIỆN I0001-0060-0003 LỆ PHÍ VÀ GIỚi HẠN CHUYỂN TIỀN I0001-0060-0004 BẢNG TÍNH MÔ PHỎNG I0001-0060-0005 TRỢ GIÚP I0001-0060-0006 ĐĂNG KÝ I0001-0060-0007 TỶ GIÁ QUY ĐỔI I0001-0060-0008 ĐĂNG NHẬP I0001-0062-0001 Các điều khoản và điều kiện I0001-0062-0002 Báo cáo của các lực lượng chống đối xã hội I0001-0062-0003 CHÍNH SÁCH BẢO MẬT CHO NGÀNH TÀI CHÍNH I0001-0062-0004 Giao dịch điện tử I0001-0062-0005 Tuyên bố chống lại các lực lượng chống phá xã hội I0001-0062-0006 LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI I0001-0062-0007 Brastel Co., Ltd. | 130-0015 Tokyo-to, Sumida-ku, Yokoami 2-6-2 | Copyright ©2020 Brastel Co., Ltd. I0001-0062-0008 Các quy định chuyển tiền I0001-0062-0010 Chính sách xử lý thông tin cá nhân I0001-0062-0011 Chính sách bảo mật I0001-0062-0012 Tổng Giám đốc Văn phòng Tài chính Kanto: Số 00016Nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền Loại II I0001-0062-0013 Cung cấp thông tin phù hợp với Luật Dịch Vụ Thanh Toán. I0001-0062-0014 Chính sách bảo mật của ứng dụng. I0001-1111-0001 Ưu đãi của Brastel I0001-1111-0002 TỶ GIÁ ĐẶC BIỆT I0001-1111-0003 Khách hàng Brastel Remit Truyền Thống sử dụng Thẻ gọi điện thoại Brastel có thể được hưởng tỷ giá đặc biệt khi gửi tiền ra nước ngoài! I0001-1111-0004 TỶ GIÁ QUY ĐỔI ĐẶC BIỆT I0001-1111-0005 Đối với tất cả các lần chuyển tiền, quý khách được hưởng tỷ giá tốt hơn, nhận được nhiều tiền nhất có thể. I0001-1111-0006 CHƯƠNG TRÌNH TẶNG THƯỞNG I0001-1111-0007 Ngoài ra, sau mỗi lần chuyển tiền thành công, quý khách sẽ nhận được ¥150 vào thẻ gọi điện Brastel của mình để sử dụng tất cả các dịch vụ của Brastel. Áp dụng cho tất cả các mức phí chuyển tiền của giao dịch.QUAN TRỌNG: Chương trình khuyến mãi sẽ kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2020 I0001-1111-0008 LÀM THẾ NÀO TÔI CÓ THỂ NHẬN ĐƯỢC TỶ GIÁ ĐẶC BIỆT? I0001-1111-0009 Đơn giản là quý khách chỉ cần đăng nhập vào tài khoản Brastel Remit Truyền Thống và đăng ký Thẻ Brastel của mình vào.Nếu chưa có Thẻ Brastel, [1]bấm vào đây[/1] và xem cách để nhận thẻ! I0001-1111-0010 THẺ BRASTEL LÀ GÌ? I0001-1111-0011 Thẻ Brastel là thẻ trả trước dùng để gọi điện thoại trong nước và gọi quốc tế từ Nhật và từ nhiều nước khác với giá cước rẻ. Thẻ cũng cung cấp các dịch vụ khác như gửi tin nhắn quốc tế, chuyển cuộc gọi quốc tế hay các dịch vụ như gửi phiếu mua sắm và nạp tiền vào di động trả trước của người thân bên nước ngoài. Muốn biết thêm thông tin về thẻ Brastel, xin vui lòng ghé thăm [1]brastel.com[/1] hoặc liên hệ với Trung tâm khách hàng của chúng tôi! I0001-1111-0012 NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý I0001-1111-0013 Muốn nhận được tỷ giá đặc biệt, Thẻ Brastel phải được đăng ký vào tài khoản Brastel Remit Truyền Thống của quý khách.Tỷ giá quy đổi đặc biệt sẽ được tự động áp dụng đối với tất cả các lần chuyển tiền mà quý khách thực hiện, miễn là thẻ Brastel của quý khách đã được nạp tiền tối thiểu 2.000 yên trong vòng 3 tháng trước khi chuyển tiền. Tiền được chuyển từ thẻ khác sang thẻ Brastel của quý khách thì sẽ không được tính.Brastel Remit có quyền sửa đổi, hủy bỏ hoặc tạm hoãn chương trình khuyến mãi này hoặc thay đổi các quy tắc và điều kiện của mình bất cứ lúc nào mà không cần thông báo trước.Không áp dụng cho Ứng dụng Brastel Remit. I0001-1111-0014 TỶ GIÁ ĐẶC BIỆT! I0001-1111-0015 LÀM THẾ NÀO TÔI CÓ THỂ HƯỞNG TỶ GIÁ ĐẶC BIỆT? I0001-1111-0016 Tỷ giá quy đổi đặc biệt sẽ được tự động áp dụng đối với tất cả các lần chuyển tiền mà quý khách thực hiện, miễn là thẻ gọi điện thoại Brastel của quý khách đã được nạp tiền tối thiểu 2.000yên trong vòng 3 tháng trước khi chuyển tiền. Tiền được chuyển từ thẻ khác sang thẻ Brastel của quý khách thì sẽ không được tính.Brastel Remit có quyền sửa đổi, hủy bỏ hoặc tạm hoãn chương trình khuyến mãi này hoặc thay đổi các quy tắc và điều kiện của mình bất cứ lúc nào mà không cần thông báo trước.

Từ khóa » Cách Sử Dụng Thẻ Brastel