DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dịch vụ điện thoại di động
mobile phone service
dịch vụ điện thoại di độngcell phone service
dịch vụ điện thoại di độngdịch vụ điện thoạicellphone service
dịch vụ điện thoại di độngmobile telephone service
cho các dịch vụ điện thoại di độngdịch vụ điện thoạicellular phone servicemobile phone services
dịch vụ điện thoại di động
{-}
Phong cách/chủ đề:
Postpaid mobile phone services in Kashmir restored.Đây cũng là nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động duy nhất ở đó.
It is also the sole operator of the mobile telephone service.Dịch vụ điện thoại di động ra mắt tại đây năm 2008 hiện đã có hơn 3 triệu thuê bao.
A cellphone service launched in 2008 has more than three million subscribers.( CBSI), hãng đã trở thành côngty hàng đầu trong lĩnh vực dịch vụ điện thoại di động.
(CBSI), which became the leading company in billing cellular phone services.KDDI cung cấp dịch vụ điện thoại di động qua thương hiệu" au by KDDI".
KDDI provides mobile cellular services using the“au by KDDI” brand. Mọi người cũng dịch nhàcungcấpdịchvụđiệnthoạidiđộng
Nhưng trong ngôi nhà gần nhất là nhân viên bảo vệ, ít nhất,tôi có dịch vụ điện thoại di động.
But in the house nearest the security guard, at least,I have cell phone service.Dịch vụ điện thoại di động giá rẻ và siêu đơn giản của Google sẽ hoạt động với iPhone.
Google's cheap and super-simple cellphone service will now work with iPhones.Có nhiều tuyến máy bay hơn,nhiều máy ATM hơn ở mọi góc và dịch vụ điện thoại di động quốc tế.
There are more airplaneroutes, more ATMs on every corner, and international cell phone service.Dịch vụ điện thoại di động đã được khôi phục ở thủ đô, nhưng mạng Internet vẫn bị tê liệt.
Mobile phone services have been restored in the city, but the internet remains down.Q Coin có được bằng cách mua( một xu giá một nhân dân tệ)hoặc bằng cách sử dụng dịch vụ điện thoại di động.
Q Coins are obtained either by purchase(one coin for one RMB)or by using the mobile phone service.Họ cung cấp dịch vụ điện thoại di động trả trước( dịch vụ trả trước, PPS) tại Hàn Quốc.
They offer prepaid mobile phone services(pre-paid service, PPS) in South Korea.Paper Maps: Bất kể bạn đi cắm trại hay đeoba lô, rất có thể bạn sẽ không có dịch vụ điện thoại di động.
Maps- No matter whether you are camping or backpacking,there is a chance that you will not have a cell phone service.Dịch vụ điện thoại di động đầu tiên được chính thức ra đời ở St Louis( Missouri, USA) năm 1946.
The first true mobile telephone service was officially born in St Louis(Missouri, USA) in 1946.Đảm bảo bạn đang sử dụng một dịch vụ điện thoại di động có cung cấp bảo hiểm có thể sử dụng trong Lãnh thổ phía Bắc.
Ensure you are using a mobile telephone service that provides usable coverage in the Northern Territory.Paper Maps: Bất kể bạn đi cắm trại hay đeo ba lô,rất có thể bạn sẽ không có dịch vụ điện thoại di động.
Paper Maps: Regardless of whether you're camping or backpacking,there's a good chance you will not have cell phone service.Sau khi lái xe lên những ngọn núi tuyết và thoát khỏi dịch vụ điện thoại di động, anh tìm thấy một chỗ để đậu gần một số cây.
After driving up the snowy mountains and out of cellphone service, he found a spot to park near some trees.GSM/ GPRS dịch vụ điện thoại di động trong thành phố đều được cung cấp bởi Afghan Wireless, Etisalat, Roshan, MTN và Salaam Network.
GSM/GPRS mobile phone services in the city are provided by Afghan Wireless, Etisalat, Roshan and MTN.Chính phủ cắt đường dây điện thoại của một số đối tượng nhất định vàliên tục làm ngắt dịch vụ điện thoại di động của họ.
The Government cut the telephone lines of some targeted individuals andalso repeatedly interrupted their cellular phone service.GSM/ GPRS dịch vụ điện thoại di động trong thành phố đều được cung cấp bởi Afghan Wireless, Etisalat, Roshan, MTN và Salaam Network.
GPRS mobile phone services in the city are provided by Afghan Wireless, Etisalat, Roshan, MTN and Salaam.Khi chủ đề lợi nhuận nảy sinh, ôngBennett giải thích có hai kênh thu nhập liên quan đến dịch vụ điện thoại di động và bán thiết bị.
When the topic of profits arose,Mr. Bennett explained there were two channels of income related to cell phone service and equipment sales.GSM/ GPRS dịch vụ điện thoại di động trong thành phố đều được cung cấp bởi Afghan Wireless, Etisalat, Roshan, MTN và Salaam Network.
GSM/GPRS mobile phone services in the city are provided by AfghanWireless, Etisalat, Roshan, MTN and Salaam.Kinh nghiệm một loạt các tương tác xã hội được hỗ trợ bởi dịch vụ điện thoại di động bằng phỏm bigone, kèm theo một số tiền thưởng và các lợi ích!
Experience engaging social interactions supported by DoubleU mobile service and accompanied by a number of bonuses and benefits!Dịch vụ điện thoại di động bị cắt, tín hiệu truyền hình vệ tinh bị nghẽn và việc truy cập internet bị chặn đối với hầu hết người dân Ai Cập.
Cell phone service was cut off, TV satellite signals were jammed, and Internet access was blocked for nearly the entire population.Máy bay không người lái cũng có thể cung cấp các nhu yếu phẩm cần thiết và chuyển tiếp Wi-Fi và dịch vụ điện thoại di động khi cần liên lạc nhiều nhất.
Drones can also deliver needed supplies andrelay Wi-Fi and cellular phone service when communications are needed the most.Dịch vụ điện thoại di động siêu đơn giản và rẻ tiền của Google giờ đây sẽ hoạt động với nhiều lựa chọn thiết bị hơn, bao gồm cả iPhone.
Google's cheap and easy to use cellphone service now works with a larger variety of devices, including its arch-rival Apple's iPhones.Hành khách trên máy bay Emirates cũng có những cách khác để duy trì kết nối như tin nhắn SMS và email ngay tại ghế ngồi,cũng như dịch vụ điện thoại di động.
Passengers onboard Emirates also have other ways to stay connected with in-seat sms and email,as well as mobile phone services.WCDMA cung cấp sử dụng nhanh hơn và linh hoạt hơn của dịch vụ điện thoại di động nhờ tăng băng thông, tốc độ dữ liệu cao hơn và cải thiện khả năng chuyển vùng.
WCDMA provides faster and more flexible use of mobile services thanks to increased bandwith, higher data speeds and improved roaming possibilities.Pakistan đã tạm ngưng dịch vụ điện thoại di động ở các thành phố lớn để ngăn chận những vụ nổ bom thường được kích nổ bằng điện thoại di động..
Pakistan has temporarily suspended mobile phone service in major cities to prevent bombings, which are often triggered by cell phones..Pakistan tạm thời đình chỉ dịch vụ điện thoại di động trong các thành phố lớn để ngăn ngừa các vụ tấn công bằng bom, thường được kích nổ bằng điện thoại di động..
Pakistan has temporarily suspended mobile phone service in major cities to prevent such bombings, which are often triggered by cellular phones..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0242 ![]()
![]()
dịch vụ điện thoạidịch vụ điện thoại internet

Tiếng việt-Tiếng anh
dịch vụ điện thoại di động English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dịch vụ điện thoại di động trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhà cung cấp dịch vụ điện thoại di độngmobile phone service providerTừng chữ dịch
dịchdanh từtranslationserviceepidemicoperationdịchtính từfluidvụdanh từservicecaseagentincidentaffairsđiệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphonethoạidanh từthoạiphonedialogconversationtelephoneditính từdimobileportabledidanh từcellmoveđộngtính từdynamickineticđộngdanh từworkactionactTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Vụ điện Thoại Tiếng Anh Là Gì
-
DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"dịch Vụ điện Thoại Di động" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Dụng Trong Call Center
-
Tổng đài điện Thoại Tiếng Anh Là Gì - HTTL
-
Từ Vựng Và Các Cách Diễn đạt Tiếng Anh Chủ đề “telephone”
-
Nhà Mạng – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Tổng Đài Viên" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Điện Thoại Bàn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Thuê Bao điện Thoại Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Đầu Số điện Thoại Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Sóng điện Thoại Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Gói Cước Trong Tiếng Anh Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Liên Hệ - VNPT VinaPhone
-
Các Thành Viên Dịch Vụ Quân Sự Và Dịch Vụ Điện Thoại Không Dây