đích - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗïk˧˥ | ɗḭ̈t˩˧ | ɗɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïk˩˩ | ɗḭ̈k˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đích”- 嘀: thương, đích
- 适: trích, thích, quát, đích, địch
- 㰅: đích
- 的: đích, để
- 樀: đích, tảng
- 甋: đích
- 吊: điếu, đích, chước
- 玓: đích
- 弔: điếu, đích
- 㢩: đích
- 菂: đích
- 啇: hanh, đích, hạnh
- 商: thương, đích
- 鍉: thi, đích, đề
- 鏑: đích
- 镝: đích
- 嫡: đích
- 䵠: đích
- 蹢: đích, trịch, chịch, địch
- 適: trích, thích, quát, đích, địch
- 靮: đích
- 旳: đích
- 豴: đích
- 襶: đích, đái
Phồn thể
- 嫡: đích
- 嘀: thương, đích, trách
- 蹢: đích, trịch
- 的: đích, để
- 適: thích, đích
- 靮: đích
- 鏑: đích
- 弔: điếu, đích
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 嫡: đích
- 嘀: đích
- 菂: đích
- 的: đét, đích, điếc, đít, đếch
- 樀: đích
- 適: đích, thếch, thách, địch, trích, thích
- 甋: đích
- 商: đích, thương
- 玓: đích
- 靮: đích
- 鏑: đích
- 鍉: đích, thi, đề
- 旳: đích, điếc
- 蹢: đích, nhích, trịch, chịch
- 滴: đích, nhích, tách, rích, nhếch, trích, thích, tích
- 镝: đích
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- dịch
Danh từ
đích
- Chỗ nhằm vào mà bắn. Bắn ba phát đều trúng đích
- Chỗ nhằm đạt tới. Quyết tâm đạt đích cuối cùng.
- Trgt. Đúng là, chính là. Có một cô thật đích cô chưa có chồng. (ca dao)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đích”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dịch Trong Tiếng Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Dịch - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Phiên Dịch - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Hán Nôm: Tra Từ
-
Đại Từ điển Hán Việt - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Top Website, ứng Dụng Từ điển Hán Việt
-
Về Một Chữ “dịch” - Báo điện Tử Bình Định
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn - .vn
-
địch Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Phiên âm Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hệ đếm Tiếng Việt - Wikipedia
-
Dịch - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] KỸ THUẬT DỊCH HÁN- VIỆT TỪ GÓC ĐỘ NGỮ PHÁP